Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 比

“比” là từ dùng để so sánh độ hơn kém giữa hai danh từ hoặc đại từ. Vị trí và từ kết hợp với “比” xác định xem điểm so sánh là năng lực, mức độ, số lượng hay tần suất.

1. A 比 B + Tính từ – So sánh trực tiếp A hơn B về một tính chất
Cấu trúc ngữ pháp
A + 比 + B + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
gāo
Tôi cao hơn bạn.
zhè gefáng jiān gefáng jiān
Phòng này rộng hơn phòng kia.
jīn tiānzuó tiānlěng
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
dezhōng wéndehǎo
Tiếng Trung của anh ấy tốt hơn tôi.
zhèdàodàonán
Câu này khó hơn câu kia.
2. A 比 B + Tính từ + 一点儿/得多 – Thêm thành phần để nhấn mạnh mức độ hơn nhiều hoặc nhẹ hơn
Cấu trúc ngữ pháp
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿/得多/多了
Ví dụ minh họa (5)
zhèběnshūběn shūpián yi便 diǎn ér
Cuốn này rẻ hơn cuốn kia một chút.
jīn tiānzuó tiānduō
Hôm nay nóng hơn hôm qua nhiều.
de kuàiduōle
Tốc độ của anh ấy nhanh hơn tôi nhiều.
zhè zhǒngcàizhòng càihǎo chīduōle
Món này ngon hơn món kia nhiều.
cōng míngduōle
Cô ấy thông minh hơn anh ấy rất nhiều.
3. A 比 B + 要/更 + Tính từ – Dùng 要 hoặc 更 để tăng cường mức độ so sánh
Cấu trúc ngữ pháp
A + 比 + B + 要/更 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
yàogāo diǎn
Tôi cao hơn anh ấy một chút.
zhètiáotiáogèngān quán
Con đường này an toàn hơn con đường kia.
yàochéng shúduō
Anh ấy chín chắn hơn bạn rất nhiều.
zhèjiànshìxiǎng xiàngdegèng
Việc này phức tạp hơn tưởng tượng.
qiányàomángduō
Cô ấy bận hơn trước rất nhiều.
4. A 比 B + 不 + Tính từ – Dùng để nhấn mạnh phủ định so sánh
Cấu trúc ngữ pháp
A + 比 + B + 不 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
gāo
Tôi không cao hơn bạn.
zhè diàn yǐngyǒu
Bộ phim này không thú vị hơn bộ kia.
máng
Anh ấy không bận hơn tôi.
jīn tiānzuó tiān
Hôm nay không nóng hơn hôm qua.
zhè gefáng jiānjiān
Căn phòng này không rộng hơn căn kia.
5. Hỏi xem A có hơn B không
Cấu trúc ngữ pháp
A + 比 + B + Tính từ + 吗?
Ví dụ minh họa (5)
gāoma
Bạn cao hơn anh ấy không?
zhèdàodàonánma
Câu này có khó hơn câu kia không?
jué dexuézhōng wénxuéyīng wénnánma
Bạn thấy học tiếng Trung có khó hơn học tiếng Anh không?
mángma
Anh ấy có bận hơn bạn không?
zhèshǒushǒuhǎo tīngma
Bài này có hay hơn bài kia không?