Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 用

“用” là động từ hoặc giới từ mang nghĩa là 'dùng, sử dụng'. Trong tiếng Trung, 用 được dùng để diễn tả việc sử dụng công cụ, phương tiện, ngôn ngữ, hoặc nguyên liệu để thực hiện một hành động nào đó. Có thể đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ chỉ phương tiện.

Diễn tả việc sử dụng một công cụ, nguyên liệu hoặc phương tiện để làm gì đó
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 用 + Danh từ + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (5)
yòngkuài zichī fàn
Anh ấy dùng đũa để ăn cơm.
yòngdiàn nǎoxiězuò
Tôi dùng máy tính để làm bài tập.
lǎo shīyòngzhōng wénjiǎng
Giáo viên dạy bằng tiếng Trung.
yòngmáo jīn liǎn
Cô ấy dùng khăn mặt để lau mặt.
menyòngshuǐ shǒu
Chúng tôi dùng nước để rửa tay.
Dạng phủ định, mang nghĩa 'không cần phải làm gì đó'
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不用 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
yòngděng
Bạn không cần đợi tôi.
jīn tiānyòngzuòzuò
Hôm nay không cần làm bài tập.
yòngdān xīn
Bạn không cần lo lắng.
menyòngxué xiào
Chúng tôi không cần đến trường.
yòngmǎixīn
Anh ấy không cần mua quần áo mới.
用 + Cách thức / Tình cảm trừu tượng – Diễn tả cách làm hoặc thái độ (mức độ nâng cao)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 用 + Cách thức / Trạng thái + Động từ / Tương tác
Ví dụ minh họa (4)
shuō huàzǒng shìyònghěn de
Anh ấy luôn nói chuyện bằng giọng rất lịch sự.
yòngài xīnzhào hái zimen
Cô ấy chăm sóc bọn trẻ bằng tình yêu thương.
menyàoyòngxíng dòngzhèng míng
Chúng ta cần dùng hành động để chứng minh bản thân.
yòngwēi xiàomiàn duìkùn nán
Hãy đối mặt khó khăn bằng nụ cười.