Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 着

着 (zhe) được sử dụng sau động từ để biểu thị hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái liên tục. Nó nhấn mạnh sự duy trì của một trạng thái mà không chú trọng đến quá trình hoàn thành của hành động.

Biểu thị hành động đang diễn ra
Cấu trúc ngữ pháp
Động từ + 着 + (Tân ngữ)
Ví dụ minh họa (5)
kànzheshū
Anh ấy đang đọc sách.
hái zimenwánzheyóu
Các em nhỏ đang chơi trò chơi.
chuān穿zhehóng de
Cô ấy đang mặc chiếc áo đỏ.
lǎo shīzhànzhejiǎng
Giáo viên đang đứng giảng bài.
tīngzheyīn yuèpǎo
Anh ấy đang chạy bộ nghe nhạc.
Biểu thị trạng thái duy trì
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Động từ + 着 + Động từ khác
Ví dụ minh họa (4)
xiàozheshuō huà
Anh ấy vừa cười vừa nói.
tǎngzhekànshū
Cô ấy nằm đọc sách.
menzuòzhe chá
Họ ngồi uống trà.
kāizhechē tīngguǎng 广
Anh ấy đang lái xe và nghe đài.