Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 请

请 (qǐng) có nghĩa là 'mời', 'vui lòng', hoặc 'xin'. Từ này được dùng để thể hiện sự lịch sự khi nhờ ai đó làm gì hoặc khi mời ai tham gia vào một hoạt động.

Sử dụng 请 để mời ai đó làm việc gì
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Động từ
Ví dụ minh họa (6)
qǐngjìn
Mời vào.
qǐngzuò
Mời ngồi.
qǐng chá
Mời uống trà.
qǐngshuō
Mời nói.
qǐngbāng
Vui lòng giúp tôi.
qǐnggěiběnshū
Vui lòng đưa cho tôi một cuốn sách.
Sử dụng 请 để nhờ vả lịch sự
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Danh từ chỉ người + Động từ
Ví dụ minh họa (3)
qǐnggào
Vui lòng nói cho tôi biết.
qǐngjiāzhù
Xin mọi người chú ý.
qǐngjìnlái
Mời cô ấy vào.
Lưu ý: Không sử dụng 请 với nghĩa bắt buộc
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (1)
qǐng shàngzuò
Câu này nghe như mệnh lệnh mạnh, không lịch sự.
2

Ngữ pháp qing

“请” là một động từ hoặc phó từ dùng phổ biến trong tiếng Trung để thể hiện sự lịch sự khi mời, yêu cầu, hoặc đề nghị ai đó làm gì. Nó thường đứng đầu câu và mang sắc thái nhẹ nhàng, tôn trọng.

Dùng “请” để đưa ra lời mời lịch sự với ai đó (mời ăn, uống, ngồi, vào...)
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Động từ / Cụm hành động
Ví dụ minh họa (5)
qǐngzuò
Mời ngồi!
qǐng chá
Mời uống trà.
qǐngjìnqǐngyào
Mời vào, đừng khách sáo nhé.
qǐngshàng chē
Mời lên xe.
qǐngsuílái
Mời đi theo tôi.
Dùng “请” để thể hiện lời yêu cầu lịch sự (yêu cầu ai đó làm việc gì)
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Người + Động từ / Câu mệnh lệnh nhẹ nhàng
Ví dụ minh họa (5)
qǐngbāng xiàhǎoma
Làm ơn giúp tôi một chút, được không?
qǐngjiāān jìng
Mọi người hãy giữ yên lặng.
qǐnggào demíng
Làm ơn cho tôi biết tên bạn.
qǐng kāishū
Hãy mở sách ra.
qǐnghuí dewèn
Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi.
Dùng “请” để thể hiện yêu cầu mang tính trang trọng trong văn viết, biển hiệu, thông báo
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Câu thông báo / chỉ dẫn
Ví dụ minh họa (5)
qǐng yān
Xin đừng hút thuốc.
qǐngpái duìděng hòu
Xin hãy xếp hàng chờ.
qǐngchū shìníndezhèng jiàn
Vui lòng xuất trình giấy tờ của bạn.
qǐng xuān huá
Xin đừng làm ồn.
qǐng suí tán
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.