Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 越来越

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “越来越”.

Từ khóa:越来越
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 越……越……

Cấu trúc 越……越…… biểu thị mức độ của một hành động hoặc trạng thái tăng lên đồng thời. Nghĩa là, khi một sự việc thay đổi, thì một sự việc khác cũng thay đổi theo. Có nghĩa là 'càng...càng...'.

Cấu trúc ngữ pháp
越 + Tính từ/Động từ + 越 + Tính từ/Động từ
Ví dụ minh họa (10)
tiān yuèlěngrényuèxiǎngchuān穿duō
Trời càng lạnh, người ta càng muốn mặc nhiều quần áo.
yuèshuōyuèshēng
Anh ấy càng nói, tôi càng tức giận.
zhè gecàiyuèchīyuèhǎo chī
Món ăn này càng ăn càng ngon.
shì qíngyuèxiǎngyuè
Sự việc càng nghĩ càng phức tạp.
yuèxuéyuèyǒuxìng
Anh ấy càng học càng thấy hứng thú.
yuèzǒuyuèyuǎn
Bạn càng đi càng xa.
yuèpǎoyuèlèi
Tôi càng chạy càng mệt.
wèn yuètǎo lùnyuèqīng chǔ
Vấn đề càng thảo luận càng rõ ràng.
yuè yuèróng chéng gōng
Bạn càng nỗ lực, càng dễ thành công.
yuètīngyuèyǒuxìng
Anh ấy càng nghe càng thấy hứng thú.
2

Ngữ pháp 越来越

越来越 (yuè lái yuè) được dùng để diễn tả sự biến đổi theo thời gian, ý chỉ một điều gì đó ngày càng tăng, giảm hoặc thay đổi dần theo một chiều hướng cụ thể.

Cấu trúc cơ bản
Cấu trúc ngữ pháp
越来越 + Tính từ/Động từ
Ví dụ minh họa (6)
tiān yuèláiyuèlěng
Thời tiết ngày càng lạnh.
yuèláiyuègāo
Anh ấy càng ngày càng cao.
yuèláiyuèpiào liàngle
Bạn càng ngày càng đẹp.
dehàn yuèláiyuèhǎo
Tiếng Trung của cô ấy ngày càng tốt.
gōng zuòyuèláiyuèduō
Công việc càng ngày càng nhiều.
yuèláiyuè huānzhè gechéng shì
Tôi càng ngày càng thích thành phố này.
Cấu trúc dùng 了
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 越来越 + Động từ/ tính từ + 了
Ví dụ minh họa (4)
dechéng yuèláiyuèhǎolǎo shīdōuhěnmǎn
Thành tích của anh ấy càng ngày càng tốt, giáo viên đều rất hài lòng.
kàn shàngdechēyuèláiyuèshǎole
Bạn thấy không, xe trên đường càng ngày càng ít rồi.
zhè gewèn yuèláiyuè le
Vấn đề này càng ngày càng phức tạp rồi.
zhèjiàn yuèláiyuèguìle
Chiếc áo này càng ngày càng đắt rồi.