Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 那

“那” là đại từ chỉ thị, mang nghĩa là 'kia', 'đó', dùng để chỉ người, sự vật hoặc thời gian ở xa người nói. Nó thường dùng kết hợp với lượng từ, danh từ, hoặc trong câu giới thiệu xác định.

Dùng “那” để chỉ người hoặc sự vật ở xa người nói, thường đứng trước danh từ
Cấu trúc ngữ pháp
那 + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
shìjiā
Kia là nhà tôi.
ge fāngguò
Tôi đã từng đến chỗ đó rồi.
tiān menjiàn miànle
Hôm đó chúng tôi đã gặp nhau.
gelǎo shīhěnyǒu míng
Thầy giáo kia rất nổi tiếng.
jiācān tīnghěnhǎo chī
Nhà hàng đó rất ngon.
Dùng “那” kết hợp với lượng từ để chỉ rõ loại và số lượng người/vật ở xa
Cấu trúc ngữ pháp
那 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
wèixiān shēngshì shēng
Vị kia là bác sĩ.
zhāngzhuō zihěn
Chiếc bàn kia rất lớn.
zhǐgǒuhěn ài
Con chó kia rất dễ thương.
běn shū jīngwánle
Tôi đã đọc xong cuốn sách kia rồi.
liàngchēshìxīnde
Chiếc xe kia là mới.
Dùng “那” để nói về thời gian trong quá khứ hoặc tương lai xa
Cấu trúc ngữ pháp
那 + Danh từ chỉ thời gian
Ví dụ minh họa (5)
tiānshìxīng tiān
Ngày đó là Chủ Nhật.
niánháizàishàng xué
Năm đó tôi vẫn đang học đại học.
geyuèhěnmáng
Tháng đó tôi rất bận.
shí hòu menzhùzàiběi jīng
Lúc đó chúng tôi sống ở Bắc Kinh.
wǎn men chīlefàn
Tối hôm đó chúng tôi đã ăn tối cùng nhau.