Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 那

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "那" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“那” là đại từ chỉ thị, mang nghĩa là 'kia', 'đó', dùng để chỉ người, sự vật hoặc thời gian ở xa người nói. Nó thường dùng kết hợp với lượng từ, danh từ, hoặc trong câu giới thiệu xác định.

Dùng “那” để chỉ người hoặc sự vật ở xa người nói, thường đứng trước danh từ
Cấu trúc那 + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
shìjiā
Kia là nhà tôi.
Ví dụ 2
nàgedìfāngguò
Tôi đã từng đến chỗ đó rồi.
Ví dụ 3
nàtiānwǒmenjiànmiànle
Hôm đó chúng tôi đã gặp nhau.
Ví dụ 4
nàgelǎoshīhěnyǒumíng
Thầy giáo kia rất nổi tiếng.
Ví dụ 5
jiācāntīnghěnhǎochī
Nhà hàng đó rất ngon.
Dùng “那” kết hợp với lượng từ để chỉ rõ loại và số lượng người/vật ở xa
Cấu trúc那 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
nàwèixiānshēngshìyīshēng
Vị kia là bác sĩ.
Ví dụ 2
zhāngzhuōzihěn
Chiếc bàn kia rất lớn.
Ví dụ 3
zhǐgǒuhěnkěài
Con chó kia rất dễ thương.
Ví dụ 4
běnshūyǐjīngwánle
Tôi đã đọc xong cuốn sách kia rồi.
Ví dụ 5
liàngchēshìxīnde
Chiếc xe kia là mới.
Dùng “那” để nói về thời gian trong quá khứ hoặc tương lai xa
Cấu trúc那 + Danh từ chỉ thời gian
Ví dụ
Ví dụ 1
nàtiānshìxīngqītiān
Ngày đó là Chủ Nhật.
Ví dụ 2
niánháizàishàngdàxué
Năm đó tôi vẫn đang học đại học.
Ví dụ 3
nàgeyuèhěnmáng
Tháng đó tôi rất bận.
Ví dụ 4
shíhòuwǒmenzhùzàiběijīng
Lúc đó chúng tôi sống ở Bắc Kinh.
Ví dụ 5
nàwǎnwǒmenyìqǐchīlefàn
Tối hôm đó chúng tôi đã ăn tối cùng nhau.
Cài đặt
Sổ tay
AI