Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 那些

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “那些”.

Từ khóa:那些
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 那些

那些 (nàxiē) có nghĩa là 'những... kia', được dùng để chỉ một nhóm đối tượng ở xa hơn so với người nói. Nó thường dùng để nói về một số lượng không cụ thể của danh từ.

Cấu trúc với danh từ
Cấu trúc ngữ pháp
那些 + Danh từ
Ví dụ minh họa (4)
xiēshūshìde
Những quyển sách kia là của tôi.
xiērénshìshuí
Những người kia là ai?
xiēfáng zihěn
Những ngôi nhà kia rất lớn.
huān xiēhuāma
Bạn thích những bông hoa kia không?
Cấu trúc với động từ chỉ hành động
Cấu trúc ngữ pháp
那些 + Danh từ + Động từ
Ví dụ minh họa (4)
xiēhái zizàiwán
Những đứa trẻ kia đang chơi.
xiērénzǒule
Những người kia đã đi rồi.
xiēniǎofēihěnkuài
Những con chim kia bay rất nhanh.
xiēxué shēngzài shū guǎnxué
Những học sinh kia đang học trong thư viện.
Lưu ý: Không sử dụng 那些 để chỉ số ít
Cấu trúc ngữ pháp
那些
Ví dụ minh họa (1)
xiērénshì
Đây là câu sai vì '那些' chỉ một nhóm đối tượng, không dùng cho một cá nhân.
2

Ngữ pháp naxie

“那些” là đại từ chỉ định số nhiều trong tiếng Trung, mang nghĩa là 'những... đó'. Được dùng để chỉ người hoặc vật không gần người nói, thường đã được nhắc đến hoặc ngầm hiểu trong bối cảnh.

Dùng “那些” để chỉ nhóm người/vật cụ thể không gần người nói hoặc đã biết trong ngữ cảnh
Cấu trúc ngữ pháp
那些 + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
xiēxué shēngshìcóngměi guóláide
Những học sinh đó đến từ Mỹ.
huān xiēyán tài liàngde
Tôi không thích những bộ quần áo có màu quá sáng đó.
xiēréndōurèn shíma
Bạn có quen những người đó không?
xiēwèn hěnnánhuí
Những câu hỏi đó rất khó trả lời.
wàngle xiē kuàideshì
Anh ấy đã quên những chuyện không vui đó rồi.
Dùng “那些 + Danh từ + 的 + Danh từ” để nhấn mạnh tính chất cụ thể của nhóm đối tượng
Cấu trúc ngữ pháp
那些 + Tính chất + 的 + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
huān xiēguìdedōng 西
Tôi không thích những đồ vật đắt tiền đó.
mǎile xiēhóng depíng guǒ
Anh ấy đã mua những quả táo màu đỏ đó.
lǎo shījiǎngle xiēzhòng yàode diǎn
Giáo viên đã giảng những điểm ngữ pháp quan trọng đó.
de xiēkāi xīndeshí guāng
Tôi nhớ những khoảng thời gian vui vẻ đó.
huān xiēyǒu dediàn yǐngma
Bạn có thích những bộ phim thú vị đó không?