Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 一起

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "一起" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
一起Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

yìqǐ

“一起” là phó từ dùng để diễn tả hành động được thực hiện cùng nhau bởi hai hay nhiều người. Nó thường xuất hiện trong các câu mời gọi, đề nghị, hoặc tường thuật hành động nhóm.

1. Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + 一起 + Động từ – Diễn tả hành động làm chung
Cấu trúcChủ ngữ + 一起 + Động từ (+ Tân ngữ)
Ví dụ
Ví dụ 1
 men kàndiàn yǐngba
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
Ví dụ 2
 mencháng cháng chīwǔfàn
Họ thường ăn trưa cùng nhau.
Ví dụ 3
péng yǒu zuòzuòyè
Tôi làm bài tập cùng với bạn.
Ví dụ 4
jiā  xuéxí
Mọi người cùng nhau cố gắng học tập.
Ví dụ 5
 men huíjiāle
Họ cùng nhau về nhà rồi.
2. Cấu trúc phủ định: Chủ ngữ + 不 + 一起 + Động từ – Diễn tả không làm việc gì đó cùng nhau
Cấu trúcChủ ngữ + 不 + 一起 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
xiǎng 
Anh ấy không muốn đi cùng tôi.
Ví dụ 2
 menjīn tiān chī fànle
Hôm nay chúng tôi không ăn cùng nhau nữa.
Ví dụ 3
wèi shénme men zǒu
Sao bạn không đi cùng họ?
Ví dụ 4
yuàn  xuéxí
Cô ấy không muốn học cùng tôi.
Ví dụ 5
hái zimen huān wánzhè geyóuxì
Bọn trẻ không thích chơi trò chơi này cùng nhau.
3. Cấu trúc nghi vấn: Chủ ngữ + 一起 + Động từ + 吗?– Hỏi ai đó có muốn làm việc gì cùng nhau không
Cấu trúcChủ ngữ + 一起 + Động từ + 吗?
Ví dụ
Ví dụ 1
xiǎng ma
Bạn có muốn đi cùng không?
Ví dụ 2
 men  zuòzhè gexiàng ma
Chúng ta có thể cùng làm dự án này không?
Ví dụ 3
 menhuì cān jiā sàima
Họ sẽ cùng nhau tham gia cuộc thi chứ?
Ví dụ 4
 menwǎn shàng chī fànma
Tối nay các bạn ăn tối cùng nhau không?
Ví dụ 5
 mennéng  ma
Chúng ta có thể cùng ôn tập không?
4. Một số cụm từ phổ biến với 一起 – Cách dùng mở rộng với giới từ hoặc liên từ
Cấu trúc一起 + Với giới từ / liên từ: 和/跟...一起, 一起 + đi với trạng ngữ thời gian
Ví dụ
Ví dụ 1
gēn xuézhōngwén
Tôi học tiếng Trung cùng với anh ấy.
Ví dụ 2
 menxià  kāihuì
Chúng tôi họp vào buổi chiều cùng nhau.
Ví dụ 3
 menlǎo shī cān guānbówùguǎn
Họ cùng thầy giáo tham quan bảo tàng.
Ví dụ 4
jiājiārén qìng zhùjiérì
Mọi người cùng gia đình đón lễ hội.
2

yìqǐhégēn

“一起” là phó từ diễn tả hành động làm chung hoặc đồng thời với người khác. Khi muốn nói “cùng với ai”, người ta thường dùng 一起 kết hợp với 和 hoặc 跟. Tuy cả hai đều có nghĩa tương tự, nhưng khác biệt về sắc thái và ngữ cảnh sử dụng.

Dùng 跟 + Người + 一起 + Động từ – Khi muốn nói thân mật, tự nhiên, thường dùng trong văn nói
Cấu trúcChủ ngữ + 跟 + Người + 一起 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
gēn xué zhōngwén
Tôi học tiếng Trung cùng với anh ấy.
Ví dụ 2
gēn  chāoshì
Cô ấy đi siêu thị cùng mẹ.
Ví dụ 3
gēn zǒuba
Bạn đi cùng tôi nhé!
Ví dụ 4
xiǎo péng yǒugēnlǎo shī huàhuà
Các em nhỏ vẽ tranh cùng cô giáo.
Ví dụ 5
gēnpéng yǒu lǚyóu
Tôi đi du lịch cùng bạn.
Dùng 和 + Người + 一起 + Động từ – Khi muốn thể hiện lịch sự hoặc trong văn viết, trang trọng
Cấu trúcChủ ngữ + 和 + Người + 一起 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
jiě jiě zuòfàn
Tôi nấu cơm cùng chị gái.
Ví dụ 2
 mentóng shì kāihuì
Họ họp cùng đồng nghiệp.
Ví dụ 3
péng yǒu kàndiànyǐng
Tôi xem phim cùng bạn bè.
Ví dụ 4
 menlín  zuòwèishēng
Chúng tôi cùng hàng xóm dọn vệ sinh.
Ví dụ 5
lǎo shī jiǎn cházuòyè
Anh ấy kiểm tra bài tập cùng giáo viên.
Cài đặt
Sổ tay
AI