Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 不

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "不" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

“不” là phó từ phủ định trong tiếng Trung, thường đặt trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự phủ định ở hiện tại hoặc tương lai. Không giống như “没” (dùng cho quá khứ hoặc đã xảy ra), “不” dùng để phủ định thói quen, trạng thái hoặc hành động chưa xảy ra.

不 + Động từ – Phủ định hành động
Cấu trúcChủ ngữ + 不 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
kāfēi
Tôi không uống cà phê.
Ví dụ 2
jīn tiānlái
Hôm nay anh ấy không đến.
Ví dụ 3
 menběijīng
Chúng tôi không đi Bắc Kinh.
Ví dụ 4
lǎo shījiàofǎyǔ
Giáo viên không dạy tiếng Pháp.
Ví dụ 5
xiǎngshuōhuà
Tôi không muốn nói chuyện.
不 + Tính từ – Phủ định trạng thái
Cấu trúcChủ ngữ + 不 + Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhè gefáng jiān
Phòng này không lớn.
Ví dụ 2
tiān lěng
Thời tiết không lạnh.
Ví dụ 3
gāo
Anh ấy không cao.
Ví dụ 4
piàoliàng
Cô ấy không đẹp.
Ví dụ 5
jīn tiānmáng
Hôm nay tôi không bận.
2

bu-vs-mei

“不” và “没” đều là phó từ phủ định trong tiếng Trung, nhưng cách dùng và thời gian ngữ nghĩa rất khác nhau. “不” dùng cho hiện tại hoặc tương lai, phủ định thói quen hoặc ý định. “没” (hoặc “没有”) dùng để phủ định hành động đã xảy ra hoặc sự tồn tại trong quá khứ.

不 – Phủ định thói quen, sự việc hiện tại hoặc tương lai
Cấu trúcChủ ngữ + 不 + Động từ/Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
hējiǔ
Tôi không uống rượu.
Ví dụ 2
xuéxiào
Anh ấy không đi học.
Ví dụ 3
 menmíng tiāngōngzuò
Ngày mai chúng tôi không làm việc.
Ví dụ 4
zhè gecài
Món này không cay.
Ví dụ 5
 huānkāfēi
Tôi không thích cà phê.
没 / 没有 – Phủ định hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc phủ định sự tồn tại
Cấu trúcChủ ngữ + 没 / 没有 + Động từ/Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
méichīzǎofàn
Tôi chưa ăn sáng.
Ví dụ 2
zuó tiānméilái
Hôm qua anh ấy không đến.
Ví dụ 3
 menméikàn diànyǐng
Chúng tôi chưa xem bộ phim đó.
Ví dụ 4
jiāméi yǒumāo
Nhà tôi không có mèo.
Ví dụ 5
háiméiqǐchuáng
Anh ấy vẫn chưa thức dậy.
So sánh trực tiếp giữa 不 và 没
Cấu trúcKhông có cấu trúc cố định – phụ thuộc vào thời điểm và ý nghĩa phủ định
Ví dụ
Ví dụ 1
chīròu==thóithóiquenquen
Tôi không ăn thịt (thói quen hiện tại).
Ví dụ 2
méichīròu==hànhhànhđộngđngququáákhứkh
Tôi đã không ăn thịt.
Ví dụ 3
kànshū==khkhôngôngthíchthíchđọcđc
Cô ấy không đọc sách (không có thói quen).
Ví dụ 4
méikànshū==chưachưađọcđcllầnnnàonào
Cô ấy chưa đọc sách.
Ví dụ 5
méi yǒuqián
Tôi không có tiền.
Cài đặt
Sổ tay
AI