Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 两

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "两" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

er-vs-liang

“二” và “两” đều mang nghĩa là 'hai', nhưng cách sử dụng khác nhau. “二” dùng trong số đếm, số thứ tự và số điện thoại. “两” dùng trước lượng từ và danh từ để chỉ số lượng cụ thể.

1. “二” – Dùng trong số đếm, số thứ tự, số điện thoại
Cấu trúc二 + (số/từ đi kèm)
Ví dụ
Ví dụ 1
èrsān
Hai, ba, bốn...
Ví dụ 2
jīn tiānshìèr yuèbāhào
Hôm nay là ngày 8 tháng 2.
Ví dụ 3
dediàn huàhào shì èr sānsìwǔliùqībājiǔ
Số điện thoại của anh ấy là 123456789.
Ví dụ 4
 menzhùzàièrlóu
Chúng tôi sống ở tầng hai.
Ví dụ 5
 shí èrxuélema
Bạn đã học bài 12 chưa?
2. “两” – Dùng trước lượng từ và danh từ để chỉ số lượng
Cấu trúc两 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
yǒuliǎngmèimèi
Tôi có hai em gái.
Ví dụ 2
mǎileliǎngběnshū
Cô ấy đã mua hai quyển sách.
Ví dụ 3
 menjiāyǒuliǎngliàngchē
Nhà chúng tôi có hai chiếc xe.
Ví dụ 4
leliǎngbēishuǐ
Anh ấy đã uống hai cốc nước.
Ví dụ 5
dàileliǎngzhāngpiào
Tôi mang theo hai vé.
3. So sánh cách dùng 二 và 两
Cấu trúcTùy vào ngữ cảnh: số đếm hay chỉ số lượng cụ thể
Ví dụ
Ví dụ 1
èr yuèèrdùngdùngtrongtrongtêntênthángtháng
Tháng hai
Ví dụ 2
liǎngrénliǎngdùngdùngđểđchỉchsốslượngngngngườiưi
Hai người
Ví dụ 3
dìèrdùngdùngèrchochosốsthứthtựt
Thứ hai
Ví dụ 4
liǎngxīng liǎngdùngdùngvớivilượngngtừt
Hai tuần
Ví dụ 5
diàn huàhào  èr sāndùngdùngèrtrongtrongchuỗichuisốs
Một, hai, ba… (số điện thoại)
Cài đặt
Sổ tay
AI