Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 为

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "为" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“为” là từ đa chức năng: có thể là giới từ (vì, để), liên từ nghi vấn (tại sao). Dưới đây là các cấu trúc phổ biến:

1. 因为…所以… – Dùng “因为” (bởi vì) để nêu nguyên nhân, “所以” (do đó) để nêu kết quả
Cấu trúc因为 + Nguyên nhân + ,所以 + Kết quả
Ví dụ
Ví dụ 1
yīn wèixiàyǔsuǒ  menméigōngyuán
Bởi vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên.
Ví dụ 2
yīn wèishēng bìnglesuǒ qǐng jiàtiān
Vì tôi ốm, nên xin nghỉ một ngày.
Ví dụ 3
yīn wèiyàokǎoshìsuǒ  zhízàifùxí
Vì sắp thi, nên cô ấy liên tục ôn bài.
Ví dụ 4
yīn wèijiāo tōngdǔsèsuǒ chí dàole
Vì tắc đường, nên anh ấy đến muộn.
Ví dụ 5
yīn wèi huānlǚxíngsuǒ mǎilehěn duōxínglǐxiāng
Vì thích du lịch, nên tôi đã mua rất nhiều vali.
2. 为了… – Dùng “为了” để nêu mục đích, tương đương với ‘để’
Cấu trúc为了 + Mục đích + ,(chủ ngữ) + …
Ví dụ
Ví dụ 1
wèilejiànkāngměi tiāndōupǎobù
Để có sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
Ví dụ 2
wèilekǎoshìxuédàolehěnwǎn
Để thi, tôi học đến rất khuya.
Ví dụ 3
 menwèilejié shěngshí jiānzuògāotiě
Để tiết kiệm thời gian, họ đi tàu cao tốc.
Ví dụ 4
wèilebǎo huánjìng menshǎoyòngsùliàodài
Để bảo vệ môi trường, chúng tôi ít dùng túi nhựa.
Ví dụ 5
wèile gāohàn shuǐpíngměi tiānliàn tīnglì
Để nâng cao trình độ tiếng Trung, cô ấy luyện nghe mỗi ngày.
Cài đặt
Sổ tay
AI