Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 什么

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "什么" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
什么Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

shenme

“什么” là đại từ nghi vấn trong tiếng Trung, dùng để hỏi về vật, việc, lý do, thời gian,… Có thể đóng vai trò chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu tùy ngữ cảnh.

Dùng “什么” để hỏi về sự vật, đồ vật – phổ biến nhất trong giao tiếp
Cấu trúcChủ ngữ + Động từ + 什么?
Ví dụ
Ví dụ 1
chī shénme
Bạn ăn gì vậy?
Ví dụ 2
mǎileshénme
Cô ấy đã mua gì vậy?
Ví dụ 3
yào shénme
Bạn muốn uống gì?
Ví dụ 4
dàileshénmelái
Anh ấy mang cái gì đến vậy?
Ví dụ 5
 men zuò shénme
Chúng ta có thể làm gì?
Dùng “什么” để hỏi về đặc điểm, tên gọi, hoặc nội dung cụ thể
Cấu trúc什么 + Danh từ / Cụm danh từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
zhèshìshénmeyánsè
Đây là màu gì?
Ví dụ 2
zàikàn shénmeshū
Anh ấy đang đọc sách gì vậy?
Ví dụ 3
xuédeshìshénmezhuānyè
Bạn học ngành gì vậy?
Ví dụ 4
shìshénmeshēngyīn
Đó là âm thanh gì vậy?
Ví dụ 5
zhèdàocàishìshénmewèidào
Món ăn này có vị gì vậy?
Dùng “什么” để diễn đạt nghi vấn mơ hồ, toàn diện – 'gì cũng được', 'không rõ là gì'
Cấu trúcCâu + 什么 + Danh từ / Động từ (dạng phủ định hoặc cảm thán)
Ví dụ
Ví dụ 1
 shénmedōuzhīdào
Tôi không biết gì cả.
Ví dụ 2
 shénmedōuchī
Cái gì anh ấy cũng ăn.
Ví dụ 3
zhèshì shénmehǎobànfǎ
Đây không phải là cách hay ho gì.
Ví dụ 4
zěnmehuìxiāng xìnzhè zhǒngshénmerén
Sao bạn lại tin mấy người kiểu gì vậy?
Ví dụ 5
 shénmedōu
Anh ấy chẳng sợ gì cả.
Cài đặt
Sổ tay
AI