Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 全

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "全" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

quán

“全” là một phó từ hoặc tính từ mang nghĩa 'toàn bộ', 'toàn thể', 'hoàn toàn'. Nó được dùng để nhấn mạnh tính trọn vẹn của đối tượng, hành động hoặc nhóm người, thường đứng trước danh từ, lượng từ hoặc chủ ngữ.

1. “全 + Danh từ” – Diễn tả toàn bộ nhóm, tổ chức, hoặc phạm vi nhất định
Cấu trúc全 + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
quánjiāréndōuláile
Cả gia đình đều đã đến.
Ví dụ 2
 menquán bāndōucān jiālehuódòng
Cả lớp chúng tôi đều tham gia hoạt động.
Ví dụ 3
quán shēndōushī湿le
Toàn thân anh ấy đều ướt.
Ví dụ 4
quán shì jièdōuzhī dàozhèjiànshìle
Cả thế giới đều biết chuyện này rồi.
Ví dụ 5
quángōng dōuzàijiābān
Cả công ty đều đang làm thêm giờ.
2. “全 + Lượng từ + Danh từ” – Nhấn mạnh toàn bộ từng đơn vị trong nhóm
Cấu trúc全 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
kànwánlequánběnshū
Tôi đã đọc xong cả cuốn sách.
Ví dụ 2
chīlezhěng dàngāo
Anh ấy đã ăn hết cả cái bánh kem.
Ví dụ 3
quán xiàoxué shēngdōu cān jiākǎoshì
Tất cả học sinh trong trường đều phải tham gia kỳ thi.
Ví dụ 4
zǒu biànlequán guódechéngshì
Tôi đã đi khắp các thành phố trên cả nước.
Ví dụ 5
 menkànlequán chǎngdiànyǐng
Họ đã xem toàn bộ bộ phim.
3. “全 + 都 / 也 / 没…” – Kết hợp với phó từ để nhấn mạnh trạng thái toàn thể
Cấu trúcChủ ngữ + 全 + 都 / 也 / 没 + Động từ / tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
hái zimenquán dōushuìzhele
Bọn trẻ đều đã ngủ rồi.
Ví dụ 2
 menquán dōuzhī dàozhèjiànshì
Chúng tôi đều không biết chuyện này.
Ví dụ 3
quán dōuwàng le
Anh ấy quên hết rồi.
Ví dụ 4
 menquánméiláishàngkè
Tất cả bọn họ đều không đến lớp.
Ví dụ 5
 menquánméikànjiàn
Chúng tôi đều không thấy.
Cài đặt
Sổ tay
AI