Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 刚

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "刚" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

gāng

“刚” là phó từ chỉ thời gian, dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái vừa mới xảy ra trong một thời điểm rất gần hiện tại. Thường nhấn mạnh tính 'vừa mới xong', khác với “刚才” (vừa nãy) vốn nhấn vào thời điểm cụ thể hơn.

1. 刚 + Động từ – Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, nhấn mạnh tính tức thì
Cấu trúcChủ ngữ + 刚 + Động từ (hoặc cụm động từ)
Ví dụ
Ví dụ 1
gāngdàogōngsī
Tôi vừa đến công ty.
Ví dụ 2
gāngzǒu
Anh ấy vừa mới đi.
Ví dụ 3
fēi gāngqǐfēi
Máy bay vừa cất cánh.
Ví dụ 4
 mengāngkāi shǐshàngkè
Chúng tôi vừa mới bắt đầu học.
Ví dụ 5
 gāngmǎicàihuílái
Mẹ vừa đi chợ về.
2. 刚 + Động từ + (就...) – So sánh hành động vừa xảy ra và hành động tiếp theo ngay sau đó
Cấu trúcChủ ngữ + 刚 + Động từ 1 + 就 + Động từ 2
Ví dụ
Ví dụ 1
gāngzuòxiàjiùláile
Tôi vừa ngồi xuống thì anh ấy đến.
Ví dụ 2
gāngwánshǒujiùkāi shǐzuò fànle
Anh ấy vừa rửa tay xong đã bắt đầu nấu ăn.
Ví dụ 3
gāngshuōwánjiùmíng báile
Tôi vừa nói xong là anh ấy hiểu ngay.
Ví dụ 4
hái zigāngshuìzhediàn huàjiùxiǎngle
Đứa bé vừa ngủ thì điện thoại reo.
Ví dụ 5
 mengāngkāiménjiùyǒukèr énjìnláile
Chúng tôi vừa mở cửa thì khách đã vào.
Cài đặt
Sổ tay
AI