Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp zhi

“只” là phó từ thường dùng để diễn đạt sự giới hạn, nghĩa là “chỉ”, “chỉ có”, “chỉ là”. Nó thường đặt trước động từ, lượng từ, hoặc chủ ngữ để nhấn mạnh giới hạn trong số lượng, phạm vi hoặc điều kiện nhất định.

Phân biệt & So sánh cách dùng:

✓ Dùng để giới hạn: số lượng, hành động hoặc đối tượng. ✓ Có thể đặt trước động từ, lượng từ, danh từ hoặc chủ ngữ. ✓ Nghĩa gần giống với “chỉ, chỉ có, chỉ là”.

✓ Cũng có thể nghĩa là 'chỉ', nhưng mang sắc thái muộn hoặc khó khăn hơn dự đoán. ✓ Ví dụ: 他今天才来。→ Hôm nay anh ấy mới đến (ý là trễ).

Ghi chú: “只” thường xuất hiện trong câu khẳng định. Với phủ định (ví dụ: không chỉ...), người ta dùng “不只” hoặc “不仅”.

1. “只” + Động từ – Nhấn mạnh chỉ thực hiện một hành động duy nhất hoặc với đối tượng duy nhất
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 只 + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (5)
zhǐshuǐ chá
Tôi chỉ uống nước, không uống trà.
zhǐshuōlehuà
Anh ấy chỉ nói một câu.
zhǐxiǎngxiū xiǎnggōng zuò
Cô ấy chỉ muốn nghỉ ngơi, không muốn làm việc.
menzhǐle fāng
Chúng tôi chỉ đi một nơi.
xiǎogǒuzhǐchīròuchīcài
Chó con chỉ ăn thịt, không ăn rau.
2. “只” + Lượng từ + Danh từ – Giới hạn rõ ràng số lượng
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 只 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
zhǐyǒu mèi mèi
Tôi chỉ có một em gái.
zhǐmǎilesānběnshū
Anh ấy chỉ mua ba quyển sách.
jiào shìzhǐzuòlerén
Trong lớp chỉ có năm người ngồi.
mengōng zhǐleshímíngyuán gōng
Công ty chúng tôi chỉ thuê mười nhân viên.
zhǐkànlediàn yǐng
Cô ấy chỉ xem một bộ phim.
3. “只” + Chủ ngữ – Nhấn mạnh đối tượng duy nhất thực hiện hành động
Cấu trúc ngữ pháp
只 + Chủ ngữ + Động từ + ...
Ví dụ minh họa (5)
zhǐ yǒuláilebiér éndōuméilái
Chỉ có anh ấy đến, những người khác đều không đến.
zhèjiànshìzhǐ yǒunéngzuò
Việc này chỉ có bạn mới làm được.
zhǐ yǒulǎo shīzhī dào àn
Chỉ có thầy giáo biết đáp án.
zhǐ yǒuhuìshuōzhōng wén
Chỉ có anh ấy biết nói tiếng Trung.
zhǐyǒu nénghǒngshuì jiào
Chỉ có mẹ mới dỗ được nó ngủ.