Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 只

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "只" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

zhi

“只” là phó từ thường dùng để diễn đạt sự giới hạn, nghĩa là “chỉ”, “chỉ có”, “chỉ là”. Nó thường đặt trước động từ, lượng từ, hoặc chủ ngữ để nhấn mạnh giới hạn trong số lượng, phạm vi hoặc điều kiện nhất định.

1. “只” + Động từ – Nhấn mạnh chỉ thực hiện một hành động duy nhất hoặc với đối tượng duy nhất
Cấu trúcChủ ngữ + 只 + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhǐshuǐhēchá
Tôi chỉ uống nước, không uống trà.
Ví dụ 2
zhǐshuōlehuà
Anh ấy chỉ nói một câu.
Ví dụ 3
zhǐxiǎngxiūxīxiǎnggōngzuò
Cô ấy chỉ muốn nghỉ ngơi, không muốn làm việc.
Ví dụ 4
 menzhǐle dìfāng
Chúng tôi chỉ đi một nơi.
Ví dụ 5
xiǎogǒuzhǐchīròuchīcài
Chó con chỉ ăn thịt, không ăn rau.
2. “只” + Lượng từ + Danh từ – Giới hạn rõ ràng số lượng
Cấu trúcChủ ngữ + 只 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhǐyǒu mèimèi
Tôi chỉ có một em gái.
Ví dụ 2
zhǐmǎilesānběnshū
Anh ấy chỉ mua ba quyển sách.
Ví dụ 3
jiào shìzhǐzuòlerén
Trong lớp chỉ có năm người ngồi.
Ví dụ 4
 mengōng zhǐleshímíngyuángōng
Công ty chúng tôi chỉ thuê mười nhân viên.
Ví dụ 5
zhǐkànlediànyǐng
Cô ấy chỉ xem một bộ phim.
3. “只” + Chủ ngữ – Nhấn mạnh đối tượng duy nhất thực hiện hành động
Cấu trúc只 + Chủ ngữ + Động từ + ...
Ví dụ
Ví dụ 1
zhǐ yǒuláilebiér éndōuméilái
Chỉ có anh ấy đến, những người khác đều không đến.
Ví dụ 2
zhèjiànshìzhǐ yǒunéngzuò
Việc này chỉ có bạn mới làm được.
Ví dụ 3
zhǐ yǒulǎo shīzhī dàodáàn
Chỉ có thầy giáo biết đáp án.
Ví dụ 4
zhǐ yǒuhuìshuōzhōngwén
Chỉ có anh ấy biết nói tiếng Trung.
Ví dụ 5
zhǐyǒu nénghǒngshuìjiào
Chỉ có mẹ mới dỗ được nó ngủ.
Cài đặt
Sổ tay
AI