Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

3 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:3 mục
1

Ngữ pháp 回

“回” là một động từ cơ bản trong tiếng Trung, nghĩa là 'trở về', 'quay lại'. Ngoài ra, “回” còn được dùng để chỉ 'lần' (số lần lặp lại hành động), hoặc xuất hiện trong các cấu trúc ngữ pháp như '回去', '回来', '回家'...

1. “回” – Trở về, quay lại (động từ hành động)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 回 + Địa điểm
Ví dụ minh họa (5)
huíjiāle
Tôi đã về nhà rồi.
diǎnhuígōng
Bạn mấy giờ quay lại công ty?
zuó tiānhuíběi jīngle
Hôm qua anh ấy đã về Bắc Kinh.
shénmeshí hòuhuí guó
Khi nào bạn về nước?
menwǎn shàng diǎnhuíjiǔ diàn
Họ về khách sạn lúc 7 giờ tối.
2. “回” + 去 / 来 – Diễn tả hướng trở về
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 回来 / 回去
Ví dụ minh họa (4)
huíláile
Anh ấy đã quay lại rồi.
míng tiānhuí
Ngày mai tôi quay về.
diǎnhuílái
Bạn về lúc mấy giờ?
lǎo shīzàiděnghuíláilezài shuō
Thầy giáo không có ở đây, đợi thầy quay lại rồi nói tiếp.
3. “回” – Dùng như lượng từ: một lần, hai lần...
Cấu trúc ngữ pháp
Số + 回 (diễn tả số lần hành động)
Ví dụ minh họa (3)
guòběi jīngzhèshìdìèrhuí
Tôi đã từng đến Bắc Kinh một lần, lần này là lần thứ hai.
zhèhuí dìngyàoyíng
Lần này tôi nhất định phải thắng!
jīngshuōguòsānhuíle
Anh ấy đã nói ba lần rồi.
2

Ngữ pháp 回来

“回来” có nghĩa là 'quay lại' hoặc 'trở về', dùng để mô tả hành động quay trở lại **địa điểm ban đầu** của người nói hoặc một nơi đã xác định. Thường dùng trong đối thoại hằng ngày và có thể kết hợp với nhiều trạng ngữ.

1.Trở lại nơi người nói đang ở
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 回来
Ví dụ minh họa (3)
huíláile
Anh ấy đã quay lại rồi.
shénmeshí hòuhuílái
Bạn khi nào quay lại?
menmíng tiānjiùhuílái
Chúng tôi sẽ quay lại vào ngày mai.
2. Quay lại sau khi làm gì đó
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Động từ + 回来
Ví dụ minh họa (3)
mǎiwándōng 西jiùhuíláile
Tôi quay lại ngay sau khi mua đồ.
chū leháiméihuílái
Anh ấy đã ra ngoài, vẫn chưa quay lại.
dàizhehái zihuílái
Cô ấy quay lại cùng đứa trẻ.
3. Mang gì đó về
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + 带/拿/送 + 回来
Ví dụ minh họa (3)
qǐngshūdàihuílái
Làm ơn mang sách về.
xíng huíláile
Anh ấy đã mang hành lý về rồi.
fànsònghuíláile
Mẹ đã mang bữa trưa về rồi.
4. Không quay về được (phủ định khả năng)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Verb + 不 + 回来
Ví dụ minh họa (3)
jīn tiānhuí lái le
Hôm nay anh ấy không thể quay về được.
zǒutàiyuǎnlehuíláile
Tôi đi quá xa, không mang về được nữa rồi.
kěn énghuíláile
Có thể anh ấy sẽ không quay lại nữa.
3

Ngữ pháp 回_vs_回来

“回” là động từ cơ bản mang nghĩa 'trở về', trong khi “回来” là một cụm động từ định hướng gồm '回' (quay) + '来' (đến), dùng để chỉ rõ hành động quay về hướng **người nói**. Cách dùng của hai từ này khác nhau về ngữ pháp, sắc thái và ngữ cảnh.

“回” – Diễn tả hành động trở về chung chung (không nhấn mạnh hướng về người nói), cấu trúc S + 回 + Địa điểm
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 回 + Địa điểm
Ví dụ minh họa (5)
huíjiāle
Tôi đã về nhà rồi.
diǎnhuígōng
Mấy giờ bạn trở lại công ty?
míng tiānyàohuíběi jīng
Ngày mai anh ấy sẽ trở về Bắc Kinh.
menwǎn shànghuícūn
Họ tối nay sẽ về làng.
xià hòu shànghuí shè宿
Hết tiết tôi sẽ ngay lập tức về ký túc xá.
2. “回来” – Nhấn mạnh hành động quay về hướng người nói hoặc vị trí đã xác định, cấu trúc S + 回来
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 回来
Ví dụ minh họa (5)
huíláile
Cô ấy đã quay lại rồi (về chỗ người nói).
shénmeshí hòunénghuílái
Bạn khi nào có thể quay về?
menhěnwǎncáihuílái
Chúng tôi mãi muộn mới quay lại.
tīng dàoxiāo hòu huíláile
Nghe tin xong, anh ấy lập tức quay về.
jiàojīn tiān dìngyàohuílái
Mẹ bảo hôm nay tôi nhất định phải về.