Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 多少

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "多少" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
多少Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

ji-duo-duoshao

“几”, “多” và “多少” đều dùng để hỏi số lượng hoặc mức độ trong tiếng Trung, nhưng cách dùng khác nhau tùy vào bối cảnh. “几” dùng cho số nhỏ và cụ thể (thường <10), “多少” dùng cho số lượng không xác định (thường lớn hơn), còn “多” dùng để hỏi về mức độ (cao bao nhiêu, lớn bao nhiêu...).

1. “几” – Dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10
Cấu trúc几 + Lượng từ + Danh từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
yǒuxiōng jiěmèi
Bạn có mấy anh chị em?
Ví dụ 2
mǎileběnshū
Cô ấy đã mua mấy quyển sách?
Ví dụ 3
měi tiāndiǎnqǐchuáng
Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
2. “多少” – Dùng để hỏi số lượng lớn, không xác định rõ
Cấu trúc多少 + (Lượng từ) + Danh từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
yǒuduō shǎoqián
Bạn có bao nhiêu tiền?
Ví dụ 2
 menyǒuduō shǎoxuéshēng
Họ có bao nhiêu học sinh?
Ví dụ 3
leduō shǎoshuǐ
Bạn đã uống bao nhiêu nước?
3. “多” – Dùng để hỏi mức độ: cao, lớn, xa, đắt... đến đâu
Cấu trúc多 + Tính từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
duōgāo
Bạn cao bao nhiêu?
Ví dụ 2
duōle
Anh ấy bao nhiêu tuổi rồi?
Ví dụ 3
zhèjiàn duōguì
Bộ quần áo này đắt bao nhiêu?
4. So sánh cách dùng giữa 几, 多 và 多少
Cấu trúcTùy vào thông tin muốn hỏi để chọn từ phù hợp
Ví dụ
Ví dụ 1
yǒupíngguǒ<<shí
Bạn có mấy quả táo?
Ví dụ 2
yǒuduō shǎopíngguǒnhiềunhiu,khkhôngôngrõsốslượngng
Bạn có bao nhiêu quả táo?
Ví dụ 3
zhè gepíng guǒduōhỏihikíchkíchthưthướcc
Quả táo này to cỡ nào?
Ví dụ 4
duōmánghỏihimứcmcđộđbbậnn
Bạn bận đến mức nào?
2

duoshao

“多少” là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về số lượng hoặc mức độ, thường dịch là 'bao nhiêu'. Không giống như '几', “多少” dùng khi số lượng không rõ ràng hoặc có thể lớn hơn 10. Ngoài ra, nó cũng được dùng để hỏi giá tiền (bao nhiêu tiền).

Dùng “多少” để hỏi số lượng – không cần biết số là nhỏ hay lớn
Cấu trúc多少 + (Lượng từ) + Danh từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
 menyǒuduō shǎorén
Các bạn có bao nhiêu người?
Ví dụ 2
dàileduō shǎoběnshū
Anh ấy mang bao nhiêu quyển sách?
Ví dụ 3
chīleduō shǎojiǎozi
Bạn đã ăn bao nhiêu cái bánh bao?
Ví dụ 4
 menhái yàoduō shǎoshíjiān
Chúng ta còn cần bao nhiêu thời gian?
Ví dụ 5
tiānduō shǎoshuǐ
Một ngày anh ấy uống bao nhiêu nước?
Dùng “多少” để hỏi giá tiền – cụm cố định '多少钱'
Cấu trúc多少 + 钱?
Ví dụ
Ví dụ 1
zhèběnshūduō shǎoqián
Cuốn sách này bao nhiêu tiền?
Ví dụ 2
zhè geshǒu shìduō shǎoqiánmǎide
Chiếc điện thoại này mua giá bao nhiêu?
Ví dụ 3
qián bāoyǒuduō shǎoqián
Trong ví bạn có bao nhiêu tiền?
Ví dụ 4
liàngchēzhíduō shǎoqián
Chiếc xe đó đáng giá bao nhiêu tiền?
Ví dụ 5
 mendefáng zihuāleduō shǎoqián
Ngôi nhà của họ tốn bao nhiêu tiền?
Dùng “多少” để hỏi về mức độ (cảm xúc, thời gian, tiền bạc, v.v.)
Cấu trúcChủ ngữ + 动词 + 多少 + Danh từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
lejiěduōshǎo
Bạn hiểu anh ấy bao nhiêu?
Ví dụ 2
duōshǎo
Bạn nhớ được bao nhiêu?
Ví dụ 3
zhuànleduōshǎo
Anh ấy kiếm được bao nhiêu?
Ví dụ 4
zhī dàoduō shǎozhōngwén
Bạn biết bao nhiêu tiếng Trung?
Ví dụ 5
néngděngduō shǎofēnzhōng
Bạn có thể đợi tôi bao nhiêu phút?
Cài đặt
Sổ tay
AI