Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 好

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "好" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“好” là một từ đa nghĩa và đa chức năng trong tiếng Trung. Nó có thể là tính từ (nghĩa là 'tốt'), phó từ (nhấn mạnh mức độ), hoặc đứng trước động từ để thể hiện kết quả hoàn tất hoặc thuận lợi.

好 như một tính từ – Tốt, hay
Cấu trúcChủ ngữ + 好 + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhèběnshūhěnhǎo
Cuốn sách này rất hay.
Ví dụ 2
shì hǎolǎoshī
Anh ấy là một giáo viên tốt.
Ví dụ 3
tiān hěnhǎo
Thời tiết rất tốt.
Ví dụ 4
shìdehǎopéngyǒu
Cô ấy là bạn tốt của tôi.
Ví dụ 5
zhèdàocàihěnhǎochī
Món này rất ngon.
好 + Động từ – Biểu thị hành động đã hoàn tất, kết quả tốt
Cấu trúc好 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhǔn bèihǎole
Tôi đã chuẩn bị xong rồi.
Ví dụ 2
fànzuòhǎole
Cơm đã nấu xong rồi.
Ví dụ 3
 hǎole
Quần áo đã giặt xong.
Ví dụ 4
xiěhǎomíng lema
Bạn viết tên xong chưa?
Ví dụ 5
mén guānhǎole
Cửa đã đóng cẩn thận rồi.
好 + cụm từ – Diễn tả mức độ mạnh: rất, vô cùng
Cấu trúc好 + Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
hǎogāoa
Anh ấy cao quá!
Ví dụ 2
jīn tiānhǎolěng
Hôm nay lạnh quá!
Ví dụ 3
zhè ge fānghǎopiàoliàng
Chỗ này đẹp quá!
Ví dụ 4
 hǎolìhài
Bạn giỏi quá!
Ví dụ 5
zhèdàohǎonán
Câu hỏi này khó quá!
Cài đặt
Sổ tay
AI