Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 它

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "它" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

ni-nin-ta

“你”, “您” và “它” là đại từ nhân xưng hoặc chỉ định phổ biến trong tiếng Trung. Tuy đều dịch sang tiếng Việt là 'bạn', 'ngài', 'nó', nhưng mỗi từ có cách dùng riêng phụ thuộc vào tình huống và mức độ trang trọng trong giao tiếp.

Dùng “你” trong giao tiếp thân mật với bạn bè, người quen hoặc người ngang hàng
Cấu trúc你 + Động từ / Tính từ / Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
 hǎoma
Bạn khỏe không?
Ví dụ 2
diǎnshuìjiào
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
Ví dụ 3
 huānchī shénme
Bạn thích ăn gì?
Ví dụ 4
shìxué shēngma
Bạn là học sinh phải không?
Ví dụ 5
gāo
Tôi cao hơn bạn.
Dùng “您” để thể hiện sự tôn kính với người lớn tuổi, cấp trên, khách hàng hoặc người không quen biết
Cấu trúc您 + Động từ / Tính từ / Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
nínhǎoqǐng wènnínguìxìng
Chào ngài, xin hỏi quý danh là gì?
Ví dụ 2
xiè xiènínbāng
Cảm ơn ngài đã giúp tôi.
Ví dụ 3
nínyào cháma
Ngài muốn uống trà không?
Ví dụ 4
qǐng wènnínzhùzàiér
Xin hỏi ngài sống ở đâu?
Ví dụ 5
zhùnínshēn jiànkāng
Chúc ngài sức khỏe dồi dào!
Dùng “它” để thay thế cho đồ vật, động vật, hoặc sự vật không phải con người
Cấu trúc它 + Động từ / Tính từ / Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhèzhǐmāohěnkěài huān
Con mèo này rất dễ thương, tôi thích nó.
Ví dụ 2
deshǒu huàilehuàn xīnde
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi, tôi phải thay cái mới.
Ví dụ 3
kàn dàodesǎnlemazhǎodàole
Bạn có thấy cây dù của tôi không? Tôi không tìm thấy nó nữa.
Ví dụ 4
tiān hěnhǎo huān
Thời tiết rất đẹp, tôi thích nó.
Ví dụ 5
zhèshìdediànnǎohěnkuài
Đây là máy tính của tôi, nó rất nhanh.
Cài đặt
Sổ tay
AI