Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 常常

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "常常" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
常常Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

zǒng vs chángcháng

Cả “总” và “常常” đều dùng để diễn tả hành động xảy ra lặp lại, thường xuyên. Tuy nhiên, chúng có điểm khác biệt về **sắc thái**, **ngữ cảnh**, và **mức độ cảm xúc**.

Dùng “常常” để diễn tả **hành động xảy ra thường xuyên**, có tính trung lập
Cấu trúcChủ ngữ + 常常 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
cháng chángchídào
Anh ấy thường xuyên đến muộn.
Ví dụ 2
cháng cháng shū guǎnxuéxí
Tôi thường đến thư viện học.
Ví dụ 3
 mencháng chángjiàn miànliáotiān
Chúng tôi thường gặp nhau và trò chuyện.
Ví dụ 4
lǎo shīcháng chángbāng zhùwǒmen
Thầy cô thường giúp đỡ chúng tôi.
Ví dụ 5
cháng chángwǎn shàngkànshūdàohěnwǎn
Anh ấy thường đọc sách đến khuya.
Dùng “总” khi muốn diễn tả **tính lặp lại kèm theo cảm xúc (bực mình, ngạc nhiên, khẳng định)**
Cấu trúcChủ ngữ + 总 + Động từ / Trạng thái
Ví dụ
Ví dụ 1
zǒng chídào
Bạn lúc nào cũng đến muộn!
Ví dụ 2
shuō huàzǒng shìmekuài
Cô ấy lúc nào cũng nói nhanh như vậy.
Ví dụ 3
zǒngwàng dàiyàoshi
Anh ấy cứ quên mang chìa khóa.
Ví dụ 4
tiān zǒngzàichū ménshíxiàyǔ
Trời cứ mưa mỗi khi tôi ra ngoài.
Ví dụ 5
zǒngbàoyuànméirén huānnàyàng
Bạn cứ than phiền hoài, chẳng ai thích điều đó đâu.
2

常常

“常常” là phó từ chỉ tần suất, mang nghĩa là 'thường xuyên', dùng để mô tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai gần. Thường đặt trước động từ và mang sắc thái trung lập, không nhấn mạnh cảm xúc.

Cấu trúc cơ bản:
Cấu trúcChủ ngữ + 常常 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
cháng chángduàn liànshēntǐ
Tôi thường xuyên rèn luyện thân thể.
Ví dụ 2
cháng chángchídào
Cô ấy thường đến muộn.
Ví dụ 3
 mencháng chánggōng yuánsànbù
Họ thường đi dạo trong công viên.
Ví dụ 4
 dicháng chángwányóu dàohěnwǎn
Em trai tôi thường chơi game đến khuya.
Ví dụ 5
cháng chángbāngtóng xuéjiětí
Cô ấy thường giúp bạn giải bài.
Kết hợp với phó từ phủ định:
Cấu trúcChủ ngữ + 不 + 常常 + V
Ví dụ
Ví dụ 1
cháng chángkàndiànshì
Tôi không thường xuyên xem tivi.
Ví dụ 2
cháng chángkāfēi
Anh ấy không thường xuyên uống cà phê.
Ví dụ 3
 mencháng chángjiànmiàn
Chúng tôi không thường xuyên gặp nhau.
Cài đặt
Sổ tay
AI