Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 当

“当” là từ đa chức năng. Nó có thể làm **động từ** (làm nghề, làm ai), **giới từ** (vào lúc, khi…), hoặc **liên từ** (khi… thì…). Mỗi cách dùng có cấu trúc và sắc thái khác nhau.

当 làm động từ – Diễn tả nghề nghiệp, vai trò hiện tại
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 当 + Danh từ (nghề nghiệp/vai trò)
Ví dụ minh họa (5)
xiǎngdāng shēng
Anh ấy muốn làm bác sĩ.
xiàn zàidānglǎo shīle
Tôi hiện đang làm giáo viên.
cóng xiǎojiùxiǎngdāngjǐng chá
Anh ấy đã muốn làm cảnh sát từ nhỏ.
hòuxiǎngdāng shénme
Sau này bạn muốn làm gì?
dānglesānniándefān
Cô ấy đã làm phiên dịch 3 năm.
当 làm giới từ – Diễn tả thời điểm (khi, vào lúc)
Cấu trúc ngữ pháp
当 + Danh từ chỉ thời gian / Tình huống + (的) + Lúc đó + ...
Ví dụ minh họa (5)
dāngdàojiādeshí hòutiān jīnghēile
Khi tôi về đến nhà, trời đã tối rồi.
dāngtīng dàozhè gexiāo shífēi cháng dòng
Khi cô ấy nghe tin này, rất xúc động.
dāngmángdeshí hòu bāng
Khi bạn bận, tôi có thể giúp bạn.
dāng dàowèn shíyàozháo
Khi gặp vấn đề, đừng vội vàng.
dàng tiānxiàlái menzhèng zàiwài miàn
Lúc trời đổ mưa, chúng tôi đang ở ngoài.
Cấu trúc liên từ: Khi… thì…
Cấu trúc ngữ pháp
当 + Mệnh đề 1 + 的时候 / 时,+ Mệnh đề 2
Ví dụ minh họa (5)
dāngkàn dàodeshí hòuhěnjīng
Khi tôi nhìn thấy anh ấy, tôi rất ngạc nhiên.
dāngxué lèilejiùxiū xiàba
Khi học mệt rồi, thì nghỉ một chút nhé.
dāng shēng bìngshí zhào men
Khi mẹ bị bệnh, bố chăm sóc chúng tôi.
dāng mendào deshí hòu men jīngzǒule
Khi chúng tôi đến nơi, họ đã đi rồi.
dāngxiǎo shí hòu menméi yǒushǒu
Khi tôi còn nhỏ, chúng tôi không có điện thoại di động.
2

Ngữ pháp 当_vs_做

“当” thường dùng để chỉ vai trò hoặc chức vụ chính thức như giáo viên, bác sĩ; trong khi “做” dùng để diễn tả hành động hoặc công việc cụ thể, kể cả việc nhỏ hằng ngày. Không thể dùng thay thế hoàn toàn cho nhau.

当 – Dùng để chỉ vai trò, chức danh hoặc nghề nghiệp chính thức
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 当 + Danh từ (vai trò / nghề nghiệp)
Ví dụ minh họa (5)
xiǎngdāng shēng
Anh ấy muốn làm bác sĩ.
dānglesānniándebān zhǎng
Cô ấy làm lớp trưởng ba năm rồi.
hòuxiǎngdānglǎo shī
Sau này tôi muốn làm giáo viên.
dāngguòbīng
Bố anh ấy từng làm lính.
menxuǎndāngduì zhǎng
Họ chọn tôi làm đội trưởng.
做 – Dùng để diễn tả hành động, việc làm hoặc công việc cụ thể (không nhấn mạnh vai trò)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 做 + Danh từ (công việc / sự việc)
Ví dụ minh họa (5)
zàizuò fàn
Tôi đang nấu cơm.
zuòle jué dìng
Anh ấy đã đưa ra một quyết định.
zuò shénmegōng zuò
Bạn làm công việc gì?
měi tiāndōuzuòyùn dòng
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
men zuòzuò ba
Chúng ta cùng làm bài tập nhé.