Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 得

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "得" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

得 (de) là trợ từ dùng để liên kết động từ hoặc tính từ với bổ ngữ, chỉ ra mức độ hoặc kết quả của hành động.

Cấu trúc thường dùng của 得
Cấu trúcĐộng từ/ Tính từ + 得 + Bổ ngữ
Ví dụ
Ví dụ 1
shuōhěnkuài
Anh ấy nói rất nhanh.
Ví dụ 2
pǎotàimànle
Bạn chạy quá chậm rồi.
Ví dụ 3
chàng chànghěnhǎotīng
Cô ấy hát rất hay.
Ví dụ 4
xiě xiětàihǎo
Tôi viết chữ không tốt lắm.
Ví dụ 5
 menzuò fànzuòfēi chánghǎochī
Họ nấu ăn rất ngon.
Ví dụ 6
 menwánhěnkāixīn
Chúng tôi chơi rất vui.
Ví dụ 7
gōng zuòhěnrènzhēn
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Sử dụng 得 trong câu tiêu cực
Cấu trúcĐộng từ + 得 + Bổ ngữ phủ định
Ví dụ
Ví dụ 1
pǎokuài
Anh ấy chạy không nhanh.
Ví dụ 2
shuōhǎo
Tôi nói không tốt.
Ví dụ 3
xiěqīngchǔ
Bạn viết không rõ ràng.
Lưu ý về việc sử dụng 得
Cấu trúc
Ví dụ
Ví dụ 1
chỉchđưđượccsửsdụngdngkhikhiccầnnmôtảtmứcmcđộđhoặchockếkếttququcủacamộtmthànhhànhđđộnngg.KhôngKhôngdùngdùngđểđnốinicáccácdanhdanhtừthoặchocccụmmdanhdanhtt.
Ví dụ: Câu '他苹果得好' là sai, vì '得' không thể dùng với danh từ như '苹果'.
2

“得” là trợ từ động thái hoặc bổ ngữ nối sau động từ để diễn tả các khía cạnh khác nhau của hành động: mức độ , khả năng, kết quả và cách thức. Các cấu trúc chính như sau:

1. Bổ ngữ mức độ: Nối sau động từ để nhấn mạnh mức độ thực hiện hành động
Cấu trúcChủ ngữ + Động từ + 得 + Tính từ chỉ mức độ
Ví dụ
Ví dụ 1
pǎohěnkuài
Anh ấy chạy rất nhanh.
Ví dụ 2
chàngfēi chángdòngtīng
Cô ấy hát rất du dương.
Ví dụ 3
xiǎo hái értiàohěngāo
Đứa trẻ nhảy rất cao.
Ví dụ 4
xiě xiěhěngōngzhěng
Tôi viết chữ rất ngay ngắn.
Ví dụ 5
shuō huàshuōhěnliúlì
Anh ấy nói rất lưu loát.
2. Bổ ngữ khả năng: Diễn tả khả năng hoặc không khả năng làm được việc gì
Cấu trúcChủ ngữ + Động từ + 得 / 不 + Kết quả khả năng
Ví dụ
Ví dụ 1
zhèdàonéngzuòchūláima
Bạn có thể làm được câu này không?
Ví dụ 2
zhèwǎnfàn rénchīxià
Anh ấy không thể ăn hết tô cơm này một mình.
Ví dụ 3
 fēitàitànglexiàqù
Cà phê nóng quá, tôi uống không nổi.
Ví dụ 4
tīngdǒnghànyǔ
Anh ấy nghe hiểu tiếng Trung.
Ví dụ 5
yòngshǒu pāiqīng chǔma
Tôi chụp bằng điện thoại có rõ không?
3. Bổ ngữ kết quả: Nối sau động từ để chỉ kết quả hoàn thành hoặc mức độ hoàn tất
Cấu trúcChủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả
Ví dụ
Ví dụ 1
zuò zuòhěnhǎo
Tôi đã làm bài tập rất tốt.
Ví dụ 2
fáng jiān sǎogāngānjìngjìng
Cô ấy quét phòng rất sạch sẽ.
Ví dụ 3
lǎo shīwèn jiě shìhěnqīngchǔ
Giáo viên giải thích vấn đề rất rõ ràng.
Ví dụ 4
 men huàān páihěnzhōudào
Họ sắp xếp kế hoạch rất chu đáo.
Ví dụ 5
chētíngzhěngzhěngqíqí
Anh ấy đậu xe rất chỉnh tề.
4. Bổ ngữ cách thức: Nối sau động từ để mô tả cách thức hoặc trạng thái diễn ra của hành động
Cấu trúcChủ ngữ + Động từ + 得 + Trạng ngữ cách thức
Ví dụ
Ví dụ 1
tiào tiàoyōuyǎ
Cô ấy nhảy múa rất uyển chuyển.
Ví dụ 2
gōng zuògōng zuòrènzhēn
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Ví dụ 3
hái zimenchàng chàngkāixīn
Bọn trẻ hát rất vui vẻ.
Ví dụ 4
xué xué kèkǔ
Anh ấy học rất chăm chỉ.
Ví dụ 5
 mentǎo lùntǎo lùnrèliè
Chúng tôi thảo luận rất sôi nổi.
Cài đặt
Sổ tay
AI