Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 想

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "想" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

xiang2

想 Ngoài ý nghĩa chính là 'muốn', 'nghĩ', hoặc 'nhớ', từ “想” còn có thể dùng trong nhiều tình huống khác nhau như phủ định, nghi vấn, và kết hợp với các động từ khác như '要', giúp biểu đạt ý định mạnh hơn.

Dùng phủ định với “不想” để thể hiện không muốn làm gì đó
Cấu trúcChủ ngữ + 不想 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
jīn tiānxiǎngchūmén
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
Ví dụ 2
xiǎngcān jiāzhè gehuìyì
Anh ấy không muốn tham gia cuộc họp này.
Ví dụ 3
xiǎngchǎojià
Tôi không muốn cãi nhau với anh ấy.
Ví dụ 4
xiǎngchītàiduō
Cô ấy không muốn ăn quá nhiều.
Ví dụ 5
hái zimenjīn tiānxiǎngzuòzuòyè
Bọn trẻ hôm nay không muốn làm bài tập.
Dùng “想不想” trong câu hỏi để hỏi người khác có muốn hay không
Cấu trúcChủ ngữ + 想不想 + Động từ / Cụm động từ?
Ví dụ
Ví dụ 1
xiǎngxiǎng kàndiànyǐng
Bạn có muốn đi xem phim cùng không?
Ví dụ 2
xiǎngxiǎngcān jiābǐsài
Anh ấy có muốn tham gia thi đấu không?
Ví dụ 3
xiǎngxiǎngxuézhōngwén
Bạn có muốn học tiếng Trung không?
Ví dụ 4
 menxiǎngxiǎngdiǎn érshuǐ
Các bạn có muốn uống chút nước không?
Ví dụ 5
xiǎngxiǎnghuàngōngzuò
Cô ấy có muốn đổi việc không?
Dùng “想要” để nhấn mạnh mong muốn – mạnh hơn “想” đơn thuần
Cấu trúcChủ ngữ + 想要 + Động từ / Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
xiǎngyàoliàngxīnchē
Tôi muốn một chiếc xe mới.
Ví dụ 2
 menxiǎngyàogǎi biànxiànzhuàng
Họ muốn thay đổi tình hình hiện tại.
Ví dụ 3
xiǎngyàozhè gejiéguǒ
Tôi không muốn kết quả này.
Ví dụ 4
zhēndexiǎngyàozhè gema
Bạn thực sự muốn cái này sao?
Ví dụ 5
hái zimenxiǎngyàogèngduōdezìyóu
Bọn trẻ muốn có nhiều tự do hơn.
Dùng “想 + Mệnh đề” để diễn đạt ý nghĩ hoặc suy nghĩ trong đầu
Cấu trúcChủ ngữ + 想 + [mệnh đề]
Ví dụ
Ví dụ 1
xiǎngjīn tiānhuìláile
Tôi nghĩ hôm nay anh ấy sẽ không đến.
Ví dụ 2
 xiǎng mennéngzǎo diǎnhuíjiā
Mẹ mong chúng tôi có thể về nhà sớm.
Ví dụ 3
xiǎngshìduìde
Tôi nghĩ cô ấy đúng.
Ví dụ 4
xiǎngzhè gebàn kěn éngxíngtōng
Tôi nghĩ cách này có thể không hiệu quả.
Ví dụ 5
xiǎng menyīng gāishì shìkàn
Anh ấy nghĩ chúng ta nên thử xem sao.
Cài đặt
Sổ tay
AI