Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 是

是 (shì) là động từ được dùng để diễn đạt sự khẳng định, có nghĩa là 'là'. Nó thường được sử dụng để xác nhận danh tính, tình trạng, hoặc đưa ra thông tin chính xác.

Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + Bổ ngữ
Ví dụ minh họa (6)
shìxué shēng
Tôi là học sinh.
shì shēng
Anh ấy là bác sĩ.
zhèshìdeshū
Đây là sách của tôi.
shìlǎo shī
Cô ấy là giáo viên.
menshìpéng yǒu
Chúng tôi là bạn bè.
shìdechē
Đó là xe của anh ấy.
Lưu ý: Tránh sử dụng 是 với tính từ
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (1)
shìpiào liàngma?
Đây là câu sai.
2

Ngữ pháp 是

“是” là động từ có nghĩ là “là”. Dùng để nối chủ ngữ với danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ, biểu thị sự nhận định, xác định danh tính, nghề nghiệp, thời gian... Ngoài ra, “是” còn được dùng trong các cấu trúc nhấn mạnh và so sánh.

1. Dùng “是” để xác định danh tính, nghề nghiệp, vai trò
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Đại từ
Ví dụ minh họa (5)
shìxué shēng
Tôi là học sinh.
shì shēng
Anh ấy là bác sĩ.
zhèshìdeshū
Đây là sách của tôi.
shìjiě jiě
Cô ấy là chị gái tôi.
jīn tiānshìxīng
Hôm nay là thứ Hai.
2. Phủ định danh tính hoặc sự việc với “不是”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不是 + Danh từ / Đại từ
Ví dụ minh họa (4)
shìlǎo shī
Tôi không phải là giáo viên.
shìzhōng guórén
Anh ấy không phải là người Trung Quốc.
jīn tiānshìxīng
Hôm nay không phải là thứ Sáu.
shìdeshǒu
Đó không phải là điện thoại của tôi.
3. Tạo câu hỏi xác nhận với “是……吗?”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Đại từ + 吗?
Ví dụ minh họa (3)
shìxué shēngma
Bạn là học sinh phải không?
shì ma
Anh ấy là anh trai bạn à?
zhèshìdebāoma
Đây là túi của bạn à?
4. Nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức bằng “是……的”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + (thành phần nhấn mạnh) + 的
Ví dụ minh họa (3)
shìzuó tiānláide
Tôi đến vào hôm qua đấy.
shìgēnpéng yǒu de
Anh ấy đã đi cùng bạn.
menshìzuòhuǒ chēde
Chúng tôi đã đi bằng tàu hỏa.