Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 替

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "替" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“替” là một giới từ dùng để diễn tả hành động thay mặt ai đó, làm điều gì đó giúp người khác. Trong nhiều trường hợp, “替” còn thể hiện sự giúp đỡ, đại diện hoặc gánh vác trách nhiệm cho người khác.

1. 替 dùng để diễn tả hành động thay mặt hoặc giúp người khác làm việc gì
Cấu trúcChủ ngữ + 替 + Người khác + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ
Ví dụ 1
xiězhèfēngxìnba
Để tôi viết lá thư này giúp bạn.
Ví dụ 2
zǒng shì zuòjiā
Cô ấy luôn làm việc nhà thay mẹ.
Ví dụ 3
lǎo shī menjiě shìlenántí
Thầy giáo đã giải thích bài khó giúp chúng tôi.
Ví dụ 4
 zhào  xiàxiǎogǒuma
Bạn có thể chăm giúp con chó nhỏ giúp tôi không?
Ví dụ 5
gǎn dàogāoxìng
Tôi thấy vui mừng thay cho bạn!
2. 替 dùng để biểu đạt sự đại diện, thay mặt người khác (không nhất thiết có hành động cụ thể)
Cấu trúcChủ ngữ + 替 + Người khác + Biểu thị cảm xúc / thái độ / hành động gián tiếp
Ví dụ
Ví dụ 1
xiè xièyīxià
Bạn cảm ơn anh ấy giúp tôi nhé.
Ví dụ 2
gǎn dàoyíhàn
Tôi cảm thấy tiếc thay cho anh ấy.
Ví dụ 3
jīng  huí lezhè gewèntí
Giám đốc đã trả lời câu hỏi thay cho khách hàng.
Ví dụ 4
zuòlejuédìng
Cô ấy đã quyết định thay tôi.
Cài đặt
Sổ tay
AI