Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 没

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "没" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

bu-vs-mei

“不” và “没” đều là phó từ phủ định trong tiếng Trung, nhưng cách dùng và thời gian ngữ nghĩa rất khác nhau. “不” dùng cho hiện tại hoặc tương lai, phủ định thói quen hoặc ý định. “没” (hoặc “没有”) dùng để phủ định hành động đã xảy ra hoặc sự tồn tại trong quá khứ.

不 – Phủ định thói quen, sự việc hiện tại hoặc tương lai
Cấu trúcChủ ngữ + 不 + Động từ/Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
hējiǔ
Tôi không uống rượu.
Ví dụ 2
xuéxiào
Anh ấy không đi học.
Ví dụ 3
 menmíng tiāngōngzuò
Ngày mai chúng tôi không làm việc.
Ví dụ 4
zhè gecài
Món này không cay.
Ví dụ 5
 huānkāfēi
Tôi không thích cà phê.
没 / 没有 – Phủ định hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc phủ định sự tồn tại
Cấu trúcChủ ngữ + 没 / 没有 + Động từ/Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
méichīzǎofàn
Tôi chưa ăn sáng.
Ví dụ 2
zuó tiānméilái
Hôm qua anh ấy không đến.
Ví dụ 3
 menméikàn diànyǐng
Chúng tôi chưa xem bộ phim đó.
Ví dụ 4
jiāméi yǒumāo
Nhà tôi không có mèo.
Ví dụ 5
háiméiqǐchuáng
Anh ấy vẫn chưa thức dậy.
So sánh trực tiếp giữa 不 và 没
Cấu trúcKhông có cấu trúc cố định – phụ thuộc vào thời điểm và ý nghĩa phủ định
Ví dụ
Ví dụ 1
chīròu==thóithóiquenquen
Tôi không ăn thịt (thói quen hiện tại).
Ví dụ 2
méichīròu==hànhhànhđộngđngququáákhứkh
Tôi đã không ăn thịt.
Ví dụ 3
kànshū==khkhôngôngthíchthíchđọcđc
Cô ấy không đọc sách (không có thói quen).
Ví dụ 4
méikànshū==chưachưađọcđcllầnnnàonào
Cô ấy chưa đọc sách.
Ví dụ 5
méi yǒuqián
Tôi không có tiền.
2

meiyou

“没(有)” là một cấu trúc phủ định trong tiếng Trung, thường dùng để phủ định hành động đã xảy ra (quá khứ), phủ định sự tồn tại hoặc sở hữu. Khác với “不”, “没” thường đi kèm với hành động quá khứ hoặc trạng thái hiện tại không tồn tại. Dạng “没有” là hình thức đầy đủ, “没” là cách rút gọn thường dùng trong khẩu ngữ.

Phủ định hành động đã xảy ra – Dùng để nói 'đã không làm gì đó'
Cấu trúcChủ ngữ + 没(有) + Động từ + (Tân ngữ)
Ví dụ
Ví dụ 1
zuó tiānméixuéxiào
Hôm qua tôi không đến trường.
Ví dụ 2
méi yǒukàndiànyǐng
Anh ấy chưa xem bộ phim đó.
Ví dụ 3
 menméichīzǎocān
Chúng tôi chưa ăn sáng.
Ví dụ 4
jīn tiānméi yǒuláishàngkè
Cô ấy hôm nay không đến lớp.
Ví dụ 5
méizuòzuòyè
Tôi chưa làm bài tập.
Ví dụ 6
 menháiméi yǒujuédìng
Họ vẫn chưa quyết định.
Ví dụ 7
méigào a
Bạn đã không nói với tôi mà!
Ví dụ 8
méidàiqiánbāo
Tôi không mang theo ví.
Phủ định sự tồn tại hoặc sở hữu – Dùng để nói 'không có'
Cấu trúcChủ ngữ + 没(有) + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
méi yǒuqián
Tôi không có tiền.
Ví dụ 2
méi yǒushíjiān
Anh ấy không có thời gian.
Ví dụ 3
 menjiāméi yǒudiànshì
Nhà họ không có tivi.
Ví dụ 4
méi yǒuwèntí
Tôi không có vấn đề gì.
Ví dụ 5
méi yǒupéng yǒuzàizhèér
Anh ấy không có bạn ở đây.
Ví dụ 6
méi yǒuchēma
Bạn không có xe à?
Ví dụ 7
zhè gechéng shìméi yǒudìtiě
Thành phố này không có tàu điện ngầm.
Ví dụ 8
 mengōng méi yǒu gechǎnpǐn
Công ty chúng tôi không có sản phẩm đó.
Cài đặt
Sổ tay
AI