Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 点儿

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “点儿”.

Từ khóa:点儿
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp diǎnr

“点儿” là từ chỉ mức độ, lượng nhỏ hoặc thời gian ngắn, thường dùng trong văn nói. Nó thường đứng sau số từ, tính từ hoặc động từ, biểu thị số lượng ít, nhẹ hơn hoặc thời gian ngắn hơn.

1. Dùng 点儿 sau tính từ để chỉ mức độ nhẹ hơn hoặc 'hơn một chút'
Cấu trúc ngữ pháp
Tính từ + 一点儿
Ví dụ minh họa (8)
zhèjiàn diǎn ér
Bộ quần áo này to hơn một chút.
shuō màn diǎn érhǎoma
Nói chậm hơn một chút được không?
qǐng diǎn érshuǐ
Làm ấm nước một chút nhé.
tiān lěng diǎn érle
Thời tiết lạnh hơn một chút rồi.
gāo diǎn érǎi diǎn ér
Bạn cao hơn một chút, còn cậu ấy thì thấp hơn.
zhè geyán qiǎn diǎn ér
Màu này nhạt hơn một chút.
deshēng yīn diǎn érba
Bạn nói to hơn một chút nhé.
xiǎngchītián diǎn érde
Tôi muốn ăn thứ gì ngọt hơn một chút.
2. Dùng 点儿 sau động từ để chỉ hành động nhẹ, ít hoặc với lượng nhỏ
Cấu trúc ngữ pháp
Động từ + 一点儿 + Danh từ
Ví dụ minh họa (8)
diǎn érshuǐ
Tôi uống một chút nước.
chīdiǎn érshuǐ guǒba
Bạn ăn chút hoa quả đi.
mǎile diǎn ér
Tôi đã mua một chút gạo.
gěidiǎn érshí jiān
Cho tôi một chút thời gian.
qǐnggěi diǎn ér jiàn
Xin cho tôi một chút ý kiến.
hái zidiǎn érniú nǎiba
Con uống chút sữa đi.
lǎo shījiǎng diǎn érzhōng wén
Thầy giáo nói một chút tiếng Trung.
chīlediǎn érdōng 西
Tôi đã ăn một chút gì đó.