Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 点儿

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "点儿" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
点儿Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

diǎnr

“点儿” là từ chỉ mức độ, lượng nhỏ hoặc thời gian ngắn, thường dùng trong văn nói. Nó thường đứng sau số từ, tính từ hoặc động từ, biểu thị số lượng ít, nhẹ hơn hoặc thời gian ngắn hơn.

1. Dùng 点儿 sau tính từ để chỉ mức độ nhẹ hơn hoặc 'hơn một chút'
Cấu trúcTính từ + 一点儿
Ví dụ
Ví dụ 1
zhèjiàn yìdiǎnér
Bộ quần áo này to hơn một chút.
Ví dụ 2
shuō mànyìdiǎnérhǎoma
Nói chậm hơn một chút được không?
Ví dụ 3
qǐng diǎn érshuǐ
Làm ấm nước một chút nhé.
Ví dụ 4
tiān lěng diǎn érle
Thời tiết lạnh hơn một chút rồi.
Ví dụ 5
gāoyìdiǎnérǎiyìdiǎnér
Bạn cao hơn một chút, còn cậu ấy thì thấp hơn.
Ví dụ 6
zhè geyán qiǎnyìdiǎnér
Màu này nhạt hơn một chút.
Ví dụ 7
deshēng yīn diǎn érba
Bạn nói to hơn một chút nhé.
Ví dụ 8
xiǎngchītián diǎn érde
Tôi muốn ăn thứ gì ngọt hơn một chút.
2. Dùng 点儿 sau động từ để chỉ hành động nhẹ, ít hoặc với lượng nhỏ
Cấu trúcĐộng từ + 一点儿 + Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
 diǎn érshuǐ
Tôi uống một chút nước.
Ví dụ 2
chīdiǎn érshuǐ guǒba
Bạn ăn chút hoa quả đi.
Ví dụ 3
mǎile diǎn ér
Tôi đã mua một chút gạo.
Ví dụ 4
gěidiǎn érshíjiān
Cho tôi một chút thời gian.
Ví dụ 5
qǐnggěi diǎn éryìjiàn
Xin cho tôi một chút ý kiến.
Ví dụ 6
hái zidiǎn érniú nǎiba
Con uống chút sữa đi.
Ví dụ 7
lǎo shījiǎng diǎn érzhōngwén
Thầy giáo nói một chút tiếng Trung.
Ví dụ 8
chīlediǎn érdōngxī西
Tôi đã ăn một chút gì đó.
Cài đặt
Sổ tay
AI