Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 用

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "用" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“用” là động từ hoặc giới từ mang nghĩa là 'dùng, sử dụng'. Trong tiếng Trung, 用 được dùng để diễn tả việc sử dụng công cụ, phương tiện, ngôn ngữ, hoặc nguyên liệu để thực hiện một hành động nào đó. Có thể đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ chỉ phương tiện.

Diễn tả việc sử dụng một công cụ, nguyên liệu hoặc phương tiện để làm gì đó
Cấu trúcChủ ngữ + 用 + Danh từ + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ
Ví dụ 1
yòngkuài zichīfàn
Anh ấy dùng đũa để ăn cơm.
Ví dụ 2
yòngdiàn nǎoxiězuòyè
Tôi dùng máy tính để làm bài tập.
Ví dụ 3
lǎo shīyòngzhōng wénjiǎngkè
Giáo viên dạy bằng tiếng Trung.
Ví dụ 4
yòngmáo jīncāliǎn
Cô ấy dùng khăn mặt để lau mặt.
Ví dụ 5
 menyòngshuǐxǐshǒu
Chúng tôi dùng nước để rửa tay.
Dạng phủ định, mang nghĩa 'không cần phải làm gì đó'
Cấu trúcChủ ngữ + 不用 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
yòngděng
Bạn không cần đợi tôi.
Ví dụ 2
jīn tiānyòngzuòzuòyè
Hôm nay không cần làm bài tập.
Ví dụ 3
yòngdānxīn
Bạn không cần lo lắng.
Ví dụ 4
 menyòngxuéxiào
Chúng tôi không cần đến trường.
Ví dụ 5
yòngmǎixīnyīfú
Anh ấy không cần mua quần áo mới.
用 + Cách thức / Tình cảm trừu tượng – Diễn tả cách làm hoặc thái độ (mức độ nâng cao)
Cấu trúcChủ ngữ + 用 + Cách thức / Trạng thái + Động từ / Tương tác
Ví dụ
Ví dụ 1
shuō huàzǒng shìyònghěn deyǔqì
Anh ấy luôn nói chuyện bằng giọng rất lịch sự.
Ví dụ 2
yòngài xīnzhào hái zimen
Cô ấy chăm sóc bọn trẻ bằng tình yêu thương.
Ví dụ 3
 menyàoyòngxíng dòngzhèng míngzìjǐ
Chúng ta cần dùng hành động để chứng minh bản thân.
Ví dụ 4
yòngwēi xiàomiàn duìkùnnán
Hãy đối mặt khó khăn bằng nụ cười.
Cài đặt
Sổ tay
AI