Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 能

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "能" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

3Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp3 mục
1

能 (néng) có nghĩa là 'có thể' hoặc 'có khả năng'. Nó được dùng để diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó hoặc sự cho phép làm một việc gì đó.

Cấu trúcChủ ngữ + 能 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
néngláima
Bạn có thể đến không?
Ví dụ 2
néngchīde
Tôi có thể ăn cay.
Ví dụ 3
néngtiàowǔ
Cô ấy có thể nhảy.
Ví dụ 4
néngbāngma
Bạn có thể giúp tôi không?
Ví dụ 5
 mennéngkàndiàn yǐngma
Chúng ta có thể đi xem phim không?
Ví dụ 6
néngshuōyīngyǔ
Anh ấy có thể nói tiếng Anh.
Ví dụ 7
nénghējiǔ
Tôi không thể uống rượu.
Ví dụ 8
néngkāichē
Cô ấy có thể lái xe.
Không sử dụng 能 khi không liên quan đến khả năng hay cho phép
Cấu trúc
Ví dụ
Ví dụ 1
jīn tiānnénghěnlěng
Đây là câu sai vì '能' không dùng để nói về thời tiết.
2

可以_vs_能

Cả “可以” và “能” đều dịch là 'có thể' trong tiếng Việt, nhưng cách sử dụng khác nhau. “可以” nhấn mạnh vào sự cho phép hoặc điều kiện khách quan, còn “能” thiên về khả năng thực tế hoặc điều kiện chủ quan cho phép hành động xảy ra.

“可以” – Diễn tả hành động được phép xảy ra nhờ sự đồng ý, quy định cho phép hoặc bối cảnh xã hội phù hợp Ví dụ: Xin phép ai đó làm gì, Quy tắc hoặc luật lệ cho phép làm gì, Hỏi xem bây giờ có làm được việc đó không (đã đến thời điểm phù hợp).
Cấu trúcChủ ngữ + 可以 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
 yòngdediànnǎo
Bạn có thể dùng máy tính của tôi.
Ví dụ 2
xià  hòu zǒule
Sau khi tan học, bạn có thể đi.
Ví dụ 3
xiàn zài kāi shǐlema
Bây giờ bắt đầu được chưa?
Ví dụ 4
lǎo shīshuō men tǎo lùnzhè gewèntí
Giáo viên nói chúng ta có thể thảo luận vấn đề này.
Ví dụ 5
zài shū guǎn chīdōngxī西
Không được ăn trong thư viện.
“能” – Diễn tả khả năng thực hiện hành động dựa trên điều kiện thực tế như năng lực cá nhân, hoàn cảnh khách quan hoặc thể trạng Ví dụ: Người nói đủ sức khỏe, kỹ năng hoặc phương tiện để làm việc gì., Không bị cản trở bởi hoàn cảnh (trời mưa, bị bệnh, bận việc...), Nói đến khả năng vật lý, thể chất, khách quan.
Cấu trúcChủ ngữ + 能 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
néngshuōsānzhǒngyǔyán
Anh ấy có thể nói ba ngôn ngữ.
Ví dụ 2
jīn tiānnéngshàngbān
Hôm nay tôi không thể đi làm.
Ví dụ 3
shēng bìnglenéngcān jiākǎoshì
Cô ấy bị ốm nên không thể tham gia kỳ thi.
Ví dụ 4
 mennéngwán chéngzhè gexiàngmù
Chúng tôi có thể hoàn thành dự án này.
Ví dụ 5
wǎn shàngnéngláijiāchī fànma
Tối nay bạn có thể đến nhà tôi ăn cơm không?
3

“能” là một động từ khiếm khuyết (trợ động từ) rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa là “có thể”, “có khả năng”. Nó diễn tả khả năng làm việc gì đó dựa trên năng lực, điều kiện thể chất, hoàn cảnh thực tế hoặc cho phép từ khách quan.

1. Dùng để diễn tả khả năng làm được việc gì đó trong điều kiện cho phép
Cấu trúcChủ ngữ + 能 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
néngpǎohěnkuài
Anh ấy có thể chạy rất nhanh.
Ví dụ 2
néngtīngdǒngdiǎnzhōngwén
Tôi có thể nghe hiểu một chút tiếng Trung.
Ví dụ 3
 menjīn tiānnéngwán chénggōngzuò
Hôm nay chúng tôi có thể hoàn thành công việc.
Ví dụ 4
wǎn shàngnéngláima
Tối nay cô ấy có thể đến không?
Ví dụ 5
néngyóu yǒngma
Bạn có thể bơi không?
2.Dùng để diễn tả không thể làm điều gì đó do hạn chế về hoàn cảnh, điều kiện hoặc sức khỏe
Cấu trúcChủ ngữ + 不能 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
jīn tiāngǎn màolenéngchūqù
Hôm nay tôi bị cảm, không thể ra ngoài.
Ví dụ 2
zhè értàichǎolenéngzhuānxīn
Chỗ này ồn quá, tôi không thể tập trung.
Ví dụ 3
xiǎo hái zinéng rényóuyǒng
Trẻ con không thể đi bơi một mình.
Ví dụ 4
bìngleyīng gāigōng zuòtàiduōnéngáoyè
Bạn đang bệnh, không nên làm quá nhiều việc và cũng không thể thức khuya.
Ví dụ 5
xiàn zàitàiwǎnlenéngguò le
Bây giờ quá muộn rồi, tôi không thể qua được.
3. Diễn tả nỗ lực làm điều gì đó ngay khi có thể
Cấu trúcChủ ngữ + 能 + Động từ + 就 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
néngbāngjiùbāng
Tôi giúp được là giúp ngay.
Ví dụ 2
néngláijiùláixíngméiguānxì
Anh ấy đến được thì đến, không sao cũng được.
Ví dụ 3
 mennéngzǎo diǎnwán chéngjiùzǎo diǎnwán chéngba
Chúng ta hoàn thành sớm được thì cứ hoàn thành sớm đi.
Ví dụ 4
néngjiùbiécuò guòjīhuì
Bạn đi được thì đi đi, đừng bỏ lỡ cơ hội.
Ví dụ 5
lǎo shīshuō mennéngzuòjiùzuòdǒngzàiwèn
Thầy nói các em làm được thì cứ làm, không hiểu thì hỏi sau.
Cài đặt
Sổ tay
AI