Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 见

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "见" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“见” là động từ phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa là 'gặp' hoặc 'nhìn thấy'. Nó thường đi với tân ngữ chỉ người, sự vật hoặc hành động, và cũng xuất hiện trong nhiều tổ hợp từ như 看见, 见面, 听见…

见 = Gặp ai đó
Cấu trúcChủ ngữ + 见 + Người
Ví dụ
Ví dụ 1
zuó tiānjiànle
Hôm qua tôi đã gặp anh ấy.
Ví dụ 2
jiànguòma
Bạn đã từng gặp cô ấy chưa?
Ví dụ 3
 menmíng tiānyàojiànkèhù
Ngày mai họ sẽ gặp khách hàng.
Ví dụ 4
xiǎngjiàn
Tôi không muốn gặp anh ấy.
Ví dụ 5
diǎnjiànlǎobǎn
Bạn gặp sếp lúc mấy giờ?
见 trong cấu trúc 看见 – Nhìn thấy
Cấu trúcChủ ngữ + 看见 + Sự vật/người
Ví dụ
Ví dụ 1
kàn jiànle
Tôi đã nhìn thấy anh ấy.
Ví dụ 2
kàn jiàndeshǒu lema
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
Ví dụ 3
méi yǒukàn jiànwǒmen
Anh ấy không nhìn thấy chúng ta.
Ví dụ 4
zuó tiānzàigōng yuánkàn jiànlǎo shīle
Hôm qua tôi đã thấy cô giáo trong công viên.
Ví dụ 5
hái zikàn jiàn jiùxiàole
Đứa trẻ thấy mẹ liền cười.
见 trong cấu trúc 见面 – Gặp mặt
Cấu trúcChủ ngữ + 跟 + Người + 见面
Ví dụ
Ví dụ 1
míng tiāngēnjiànmiàn
Ngày mai tôi gặp mặt anh ấy.
Ví dụ 2
 mencháng chángzài fēi diànjiànmiàn
Họ thường gặp nhau ở quán cà phê.
Ví dụ 3
 men jīngjiànguòmiànle
Chúng tôi đã gặp mặt rồi.
Ví dụ 4
xiǎngjiànmiàn
Tôi không muốn gặp mặt anh ấy.
Ví dụ 5
xià jiàn miàn men chī fànba
Lần sau gặp mặt chúng ta cùng ăn nhé.
Cài đặt
Sổ tay
AI