Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 见

“见” là động từ phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa là 'gặp' hoặc 'nhìn thấy'. Nó thường đi với tân ngữ chỉ người, sự vật hoặc hành động, và cũng xuất hiện trong nhiều tổ hợp từ như 看见, 见面, 听见…

见 = Gặp ai đó
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 见 + Người
Ví dụ minh họa (5)
zuó tiānjiànle
Hôm qua tôi đã gặp anh ấy.
jiànguòma
Bạn đã từng gặp cô ấy chưa?
menmíng tiānyàojiàn
Ngày mai họ sẽ gặp khách hàng.
xiǎngjiàn
Tôi không muốn gặp anh ấy.
diǎnjiànlǎo bǎn
Bạn gặp sếp lúc mấy giờ?
见 trong cấu trúc 看见 – Nhìn thấy
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 看见 + Sự vật/người
Ví dụ minh họa (5)
kàn jiànle
Tôi đã nhìn thấy anh ấy.
kàn jiàndeshǒu lema
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
méi yǒukàn jiàn men
Anh ấy không nhìn thấy chúng ta.
zuó tiānzàigōng yuánkàn jiànlǎo shīle
Hôm qua tôi đã thấy cô giáo trong công viên.
hái zikàn jiàn jiùxiàole
Đứa trẻ thấy mẹ liền cười.
见 trong cấu trúc 见面 – Gặp mặt
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 跟 + Người + 见面
Ví dụ minh họa (5)
míng tiāngēnjiàn miàn
Ngày mai tôi gặp mặt anh ấy.
mencháng chángzài fēi diànjiàn miàn
Họ thường gặp nhau ở quán cà phê.
men jīngjiànguòmiànle
Chúng tôi đã gặp mặt rồi.
xiǎngjiàn miàn
Tôi không muốn gặp mặt anh ấy.
xià jiàn miàn men chī fànba
Lần sau gặp mặt chúng ta cùng ăn nhé.