Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 过

Cấu trúc động từ + 过 (guò) được dùng để diễn tả kinh nghiệm hoặc việc đã từng xảy ra trong quá khứ. Nó không nhấn mạnh thời gian cụ thể của hành động mà chỉ nhấn mạnh rằng hành động đó đã xảy ra ít nhất một lần.

Cấu trúc cơ bản
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (7)
guòzhōng guó
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
chīguòběi jīngkǎo ma
Bạn đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
kànguòzhè diàn yǐng
Anh ấy đã từng xem bộ phim này.
menxuéguòzhè gehàn
Chúng tôi đã từng học chữ Hán này.
guò běnsān
Cô ấy đã đến Nhật Bản ba lần.
méijiànguò
Tôi chưa từng gặp cô ấy.
guòjiāfàn diànma
Bạn đã từng đến nhà hàng đó chưa?
Phủ định với 过
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 没(有) + động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (3)
méi yǒuguòměi guó
Tôi chưa từng đến Mỹ.
méikànguòzhèběnshū
Anh ấy chưa từng đọc quyển sách này.
menméichīguòzhè gecài
Chúng tôi chưa từng ăn món này.
Câu hỏi với 过
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + động từ + 过 + Tân ngữ + 吗?
Ví dụ minh họa (3)
guò guóma
Bạn đã từng đến Pháp chưa?
jiànguòma
Cô ấy đã từng gặp bạn chưa?
guòzhōng guócháma
Bạn đã từng uống trà Trung Quốc chưa?
2

Ngữ pháp 过

“过” là trợ từ động thái dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ (mang tính trải nghiệm), hoặc là động từ mang nghĩa 'vượt qua', 'đi qua'. Cách dùng phổ biến nhất là sau động từ để biểu đạt trải nghiệm.

1. Diễn tả hành động đã từng trải qua trong quá khứ
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + V + 过 + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (5)
guòběi jīng
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
kànguòzhè diàn yǐng
Cô ấy đã từng xem bộ phim này.
chīguòyuè náncàima
Bạn đã từng ăn món Việt chưa?
menjiànguò
Chúng tôi đã gặp nhau vài lần.
méiguò fēi
Anh ấy chưa từng uống cà phê.
2. Phủ định trải nghiệm đã từng
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 没有 / 没 + 动词 + 过 + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (5)
méi yǒuguòshàng hǎi
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
méijiànguòzhè gerén
Anh ấy chưa từng gặp người này.
menméixuéguòzhè
Chúng tôi chưa học bài này.
méitīngguòzhèshǒu
Cô ấy chưa từng nghe bài hát này.
cóngláiméiguòguó wài
Tôi chưa từng ra nước ngoài.
3. “过” làm động từ – Nghĩa là 'vượt qua', 'trải qua', 'đi qua'
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 过 + Danh từ / Địa điểm
Ví dụ minh họa (5)
huǒ chēguòleqiáo
Tàu hỏa đã đi qua cây cầu.
menměi tiāndōuyàoguò
Chúng tôi phải băng qua đường mỗi ngày.
shí jiānguòzhēnkuài
Thời gian trôi qua thật nhanh.
gāngguòshēng
Tôi vừa mới tổ chức sinh nhật.
guòleduànhěnkùn nánde zi
Anh ấy đã trải qua một thời gian rất khó khăn.