Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 还

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "还" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

hai

“还” là phó từ đa nghĩa trong tiếng Trung. Nó có thể biểu thị hành động vẫn đang tiếp diễn, thể hiện sự bổ sung thêm, so sánh, hoặc hành động hoàn trả. Tùy ngữ cảnh, “还” mang nghĩa là 'vẫn còn', 'còn', 'cũng', 'trả lại', hoặc 'thậm chí'.

Dùng “还” để diễn tả hành động hoặc trạng thái vẫn còn tiếp diễn – nghĩa là 'vẫn còn'
Cấu trúcChủ ngữ + 还 + Động từ / Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
háizàixiězuòyè
Tôi vẫn đang làm bài tập.
Ví dụ 2
háiméilái
Anh ấy vẫn chưa đến.
Ví dụ 3
wài miànháixià ma
Bên ngoài vẫn còn mưa à?
Ví dụ 4
háiè饿ma
Bạn vẫn đói à?
Ví dụ 5
háizhùzàiběijīng
Cô ấy vẫn sống ở Bắc Kinh.
Dùng “还” để bổ sung thêm hành động hoặc sự việc – nghĩa là 'còn, thêm, cũng, nữa'
Cấu trúcChủ ngữ + 还 + Động từ / Cụm động từ khác
Ví dụ
Ví dụ 1
mǎilepíngguǒháimǎilexiāngjiāo
Tôi đã mua táo, còn mua thêm chuối nữa.
Ví dụ 2
huìshuōzhōngwénháihuìshuōfǎyǔ
Cô ấy biết nói tiếng Trung, thậm chí biết cả tiếng Pháp.
Ví dụ 3
jǐncōngmíngháihěnnǔlì
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
Ví dụ 4
 menmíng tiānhái yàokǎoshì
Ngày mai chúng ta còn phải thi nữa.
Ví dụ 5
háixiǎngchīshénme
Bạn còn muốn ăn gì nữa không?
Dùng “还” với nghĩa là hoàn trả – thường dùng với các động từ như 还钱, 还书
Cấu trúcChủ ngữ + 把 + Danh từ + 还给 + Người nhận
Ví dụ
Ví dụ 1
qǐngshūháigěi
Làm ơn trả sách cho tôi.
Ví dụ 2
 jīngqiánháile
Anh ấy đã trả tiền rồi.
Ví dụ 3
biéwàngleháishǒu gěi
Đừng quên trả điện thoại lại cho cô ấy.
Ví dụ 4
míng tiānhái
Tôi trả bạn vào ngày mai.
Ví dụ 5
jièdesǎnháilema
Chiếc ô bạn mượn đã trả chưa?
Cài đặt
Sổ tay
AI