Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 这儿

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "这儿" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
这儿Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

zher

“这儿” là đại từ chỉ nơi chốn, mang nghĩa 'ở đây', dùng khi người nói muốn chỉ một vị trí gần mình. Đây là hình thức khẩu ngữ tương đương với '这里'. Thường được dùng trong văn nói, giao tiếp hằng ngày. Cũng có thể dùng với nghĩa trừu tượng (trong hoàn cảnh này, vấn đề này...).

Dùng '这儿' để chỉ nơi chốn cụ thể gần người nói
Cấu trúc这儿 + (động từ / trạng từ)
Ví dụ
Ví dụ 1
zhè érshìdejiā
Đây là nhà của tôi.
Ví dụ 2
zuòzhè érba
Bạn ngồi đây đi.
Ví dụ 3
jiùzàizhè érgōngzuò
Anh ấy làm việc ngay tại đây.
Ví dụ 4
xiǎng kāizhèér
Tôi không muốn rời khỏi nơi này.
Ví dụ 5
zhè érkōng hěnhǎo
Không khí ở đây rất tốt.
Ví dụ 6
zhè ér tíng chēma
Có thể đỗ xe ở đây không?
Ví dụ 7
jiājiùzàizhè érfùjìn
Nhà tôi ngay gần đây.
Ví dụ 8
qǐngzhànzàizhèér
Làm ơn đứng ở đây.
Dùng '这儿' trong cách nói ẩn dụ hoặc chỉ thời điểm / hoàn cảnh hiện tại
Cấu trúc这儿 + trạng thái / tình huống
Ví dụ
Ví dụ 1
zhè érdewèn hěnfùzá
Vấn đề ở đây rất phức tạp.
Ví dụ 2
zhè ér menxiāntánzhège
Ở đây chúng ta chưa bàn chuyện này.
Ví dụ 3
zhè érdeqíng kuàng biāntóng
Tình hình ở đây khác với bên kia.
Ví dụ 4
zhè érdexué shēngdōuhěnrènzhēn
Học sinh ở đây rất chăm chỉ.
Ví dụ 5
zhè érméi yǒuxiǎngdemejiǎndān
Ở đây không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
Ví dụ 6
zhè érdeshēng huójié zòuhěnkuài
Nhip sống ở đây rất nhanh.
Ví dụ 7
zhè éryǔn chōuyān
Không được hút thuốc ở đây.
Ví dụ 8
 menzàizhè érděng
Chúng tôi đợi bạn ở đây.
Cài đặt
Sổ tay
AI