Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 进

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "进" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“进” là một động từ thường dùng trong tiếng Trung, mang nghĩa là 'vào', 'tiến vào', 'đi vào'. Nó thường xuất hiện trong các cụm chỉ phương hướng, hành động dịch chuyển và trong các cụm cố định chỉ trạng thái.

Dùng “进” để chỉ hành động đi vào một nơi nào đó (hướng chuyển động từ ngoài vào trong)
Cấu trúcChủ ngữ + 进 + Địa điểm / Danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1
qǐngjìn
Mời vào!
Ví dụ 2
zǒujìnjiào shìle
Anh ấy đã đi vào lớp học.
Ví dụ 3
gǎnjìn gefángjiān
Tôi không dám vào căn phòng đó.
Ví dụ 4
māopǎojìnchú fángle
Con mèo chạy vào bếp rồi.
Ví dụ 5
gāngjìnménjiùkàn jiànle
Anh ấy vừa bước vào cửa đã nhìn thấy tôi.
Dùng “进” trong các cụm động từ để chỉ hành động nhập vào hệ thống, tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó
Cấu trúcChủ ngữ + 进 + Danh từ mang nghĩa trừu tượng
Ví dụ
Ví dụ 1
gāngjìngōng gōngzuò
Anh ấy vừa mới vào công ty làm việc.
Ví dụ 2
hái zijīn niánjìnxiǎo xuéle
Đứa trẻ năm nay vào tiểu học rồi.
Ví dụ 3
jìnle xué hòuhěn xuéxí
Sau khi vào đại học, anh ấy học rất chăm chỉ.
Ví dụ 4
xiǎngjìn yuàngōngzuò
Cô ấy muốn vào bệnh viện làm việc.
Ví dụ 5
zhōng jìnlejiāgōngsī
Cuối cùng anh ấy đã vào được công ty đó.
Dùng “进” trong các cụm kết hợp chỉ hành động dịch chuyển kết hợp với phương hướng (như 进去、进来)
Cấu trúcĐộng từ + 进 + 来 / 去
Ví dụ
Ví dụ 1
zǒujìnláile
Anh ấy đã bước vào đây.
Ví dụ 2
qǐngkuàidiǎnjìnlái
Bạn mau vào đây đi.
Ví dụ 3
 jìn ma
Tôi có thể vào trong không?
Ví dụ 4
pǎojìn le
Anh ấy đã chạy vào trong.
Ví dụ 5
méi yǒugēn men jìnlái
Cô ấy không vào cùng chúng tôi.
Cài đặt
Sổ tay
AI