Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 那么

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "那么" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
那么Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

那么

“那么” có nhiều chức năng trong tiếng Trung: làm phó từ nhấn mạnh mức độ, làm liên từ ở đầu câu để đưa ra kết luận hoặc câu hỏi, và kết hợp trong các câu điều kiện để nối hai mệnh đề.

1. “那么” + Tính từ/Phó từ – Nhấn mạnh mức độ, tương đương
Cấu trúc那么 + Tính từ / Phó từ
Ví dụ
Ví dụ 1
jīn tiānmedōuxiǎngchūmén
Hôm nay nóng quá, tôi chẳng muốn ra ngoài.
Ví dụ 2
pǎomekuài menzhuīshàng
Anh ấy chạy nhanh thế, chúng tôi đuổi không kịp.
Ví dụ 3
càichǎomexiánnéngchīxià ma
Món này xào mặn thế, bạn ăn nổi không?
Ví dụ 4
běn shūmehòuháiméikànwán
Cuốn sách kia dày thế, tôi vẫn chưa đọc hết.
Ví dụ 5
jiǎng huàmeyǒuqùjiādōuxiàole
Anh ấy nói chuyện hay thế, mọi người đều cười.
2. Đặt ở đầu câu – “那么” dùng để đưa ra kết luận, đề nghị hoặc đặt câu hỏi
Cấu trúc那么 + Câu hỏi / Câu mệnh lệnh / Câu trần thuật
Ví dụ
Ví dụ 1
me menxiàn zàichū ba
Vậy bây giờ chúng ta khởi hành nhé?
Ví dụ 2
mejué dezhè gefāng ànzěnmeyàng
Vậy bạn thấy phương án này thế nào?
Ví dụ 3
megāi zěnmebàn
Vậy tôi phải làm sao?
Ví dụ 4
mejiùzhèmedìngle
Vậy thì cứ thế mà quyết định.
Ví dụ 5
mehěnmángjiùdǎr ǎole
Thế thì bạn bận rồi, tôi sẽ không làm phiền.
3. Câu điều kiện – Nối “Nếu… thì…”
Cấu trúc如果/要是 + Điều kiện + ,那么 + Kết quả
Ví dụ
Ví dụ 1
 guǒmíng tiānxiàyǔme menjiùjiāo yóule
Nếu ngày mai mưa, thì chúng ta sẽ không đi dã ngoại.
Ví dụ 2
yào shìyǒukòngme bāng xiàma
Nếu bạn có thời gian, thì có thể giúp tôi một chút không?
Ví dụ 3
 guǒjiàtàigāomejiùmǎile
Nếu giá quá cao, thì tôi sẽ không mua.
Ví dụ 4
yào shìláimehuì jiù yàotuī chíle
Nếu anh ấy không đến, thì cuộc họp sẽ hoãn.
Ví dụ 5
 guǒjué delèimejiùxiū  xiàba
Nếu bạn thấy mệt, thì nghỉ ngơi một chút nhé.
4. “那么” + Động từ – Làm theo cách đã nói hoặc gợi ý trước đó
Cấu trúc那么 + Động từ (+ Tân ngữ)
Ví dụ
Ví dụ 1
jué dezhè yàngzuòcuòmejiùzhàozhè gebàn zuòba
Bạn cho rằng làm như vậy không tồi, vậy thì cứ làm theo cách này đi.
Ví dụ 2
 guǒjiādōutóngyìmejiùzhèmebàn
Nếu mọi người đều đồng ý, vậy thì cứ thế mà làm.
Ví dụ 3
shuōhěnqīngchǔmeqǐngjiǎnggěijiātīng
Anh ấy nói rất rõ, thế thì xin bạn hãy nói cho mọi người nghe.
Ví dụ 4
 jīngzhǔn bèihǎoleme menkāi shǐba
Bạn đã chuẩn bị xong, vậy chúng ta bắt đầu thôi.
Ví dụ 5
 guǒxiǎngđiđi,mejiùbié
Nếu bạn không muốn đi, thì đừng đi.
Cài đặt
Sổ tay
AI