Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 都

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "都" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

dou

“都” là phó từ mang nghĩa 'đều' trong tiếng Trung, được dùng để chỉ tất cả các thành phần trong một nhóm hoặc nhiều chủ thể cùng thực hiện một hành động, mang tính bao quát hoặc nhấn mạnh tính toàn thể.

Dùng “都” để biểu thị tất cả các chủ thể đều thực hiện một hành động giống nhau
Cấu trúcChủ ngữ (số nhiều) + 都 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
 mendōu huānchīzhōng guócài
Chúng tôi đều thích ăn món Trung Quốc.
Ví dụ 2
 mendōuguòběijīng
Họ đều đã từng đến Bắc Kinh.
Ví dụ 3
  dōugōngzuò
Bố mẹ tôi đều đi làm.
Ví dụ 4
xué shēngmendōuzàijiào shì
Các học sinh đều đang ở trong lớp học.
Ví dụ 5
 menbāndetóng xuédōuhěnyǒuhǎo
Bạn học trong lớp tôi đều rất thân thiện.
Dùng “都” để biểu thị tất cả các đối tượng được đề cập đều liên quan
Cấu trúcTân ngữ (số nhiều) + 都 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
zhè xiēshūdōukànguòle
Tôi đã đọc hết những quyển sách này rồi.
Ví dụ 2
rén mendōurènshí
Chúng tôi đều quen mấy người đó.
Ví dụ 3
mǎideshuǐ guǒdōuhěnxīnxiān
Trái cây tôi mua đều rất tươi.
Ví dụ 4
zuòdecài mendōuàichī
Các món cô ấy nấu, chúng tôi đều thích ăn.
Ví dụ 5
zuó tiānshuōdeshìdōuwàngle
Những gì tôi nói hôm qua bạn đều quên rồi à?
Dùng “都” kết hợp với từ phủ định để nhấn mạnh phủ định toàn bộ
Cấu trúcChủ ngữ + 都 + 不 / 没 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
jīn tiāndōuméichīfàn
Hôm nay tôi chưa ăn gì cả.
Ví dụ 2
 mendōubùláilema
Bọn họ đều không đến nữa sao?
Ví dụ 3
zhè xiēdōuxǐhuān
Tôi không thích cái nào trong số này cả.
Ví dụ 4
hái zimendōuxiǎngshuìjiào
Bọn trẻ đều không muốn đi ngủ.
Ví dụ 5
 menzuó tiāndōuméishàngkè
Hôm qua chúng tôi đều không đi học.
Cài đặt
Sổ tay
AI