人参果冰沙
Từ: 人参果冰沙
Nghĩa: Sinh tố sapoche
Phiên âm: rénshēnguǒ bīng shā
Hán việt: nhân sam quả băng sa
zhèjiā
这家
diàn
店
de
的
rénshēnguǒ
人参果
bīngshā
冰沙
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The 人参果 smoothie from this store is very delicious.
Nước sinh tố 人参果 của cửa hàng này rất ngon.
wǒ
我
xiǎng
想
chángshì
尝试
zìjǐ
自己
zuò
做
rénshēnguǒ
人参果
bīngshā
冰沙。
I want to try making a 人参果 smoothie myself.
Tôi muốn thử làm sinh tố 人参果.
冰沙
Từ: 冰沙
Nghĩa: Sinh tố
Phiên âm: bīng shā
Hán việt: băng sa
zhège
这个
cǎoméi
草莓
bīngshā
冰沙
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
This strawberry smoothie is very delicious.
Món sinh tố dâu này rất ngon.
xiàtiān
夏天
de
的
shíhòu
时候,
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hēbīngshā
喝冰沙。
During summer, I like to drink smoothies.
Vào mùa hè, tôi thích uống sinh tố.
可乐
Từ: 可乐
Nghĩa: Coca cola
Phiên âm: kělè
Hán việt: khả lạc
wǒ
我
hēwán
喝完
le
了
nà
那
píng
瓶
kělè
可乐。
I finished that bottle of Coke.
Tôi đã uống hết chai Coca rồi.
可可
Từ: 可可
Nghĩa: Ca cao
Phiên âm: kěkě
Hán việt: khả khả
qiǎokèlì
巧克力
láiyuányú
来源于
kěkědòu
可可豆。
Chocolate comes from cocoa beans.
Sô-cô-la được làm từ hạt cacao.
奶昔
Từ: 奶昔
Nghĩa: Sữa khuấy bọt
Phiên âm: nǎi xī
Hán việt: nãi thác
wǒ
我
xiǎng
想
hē
喝
cǎoméi
草莓
nǎixī
奶昔。
I want to drink a strawberry milkshake.
Tôi muốn uống sinh tố dâu.
qiǎokèlì
巧克力
nǎixī
奶昔
shì
是
wǒ
我
de
的
zuì
最
ài
爱。
Chocolate milkshake is my favorite.
Sinh tố sô cô la là thứ tôi yêu thích nhất.
果汁
Từ: 果汁
Nghĩa: Nước ép
Phiên âm: guǒzhī
Hán việt: quả chấp
nǐ
你
xiǎngyào
想要
yībēi
一杯
guǒzhī
果汁
ma
吗?
Would you like a cup of juice?
Bạn muốn một cốc nước trái cây không?
zhèbēi
这杯
guǒzhī
果汁
yǒudiǎn
有点
tàitián
太甜
le
了。
This glass of fruit juice is a bit too sweet.
Ly nước trái cây này hơi ngọt quá.
柠檬水
Từ: 柠檬水
Nghĩa: Nước chanh
Phiên âm: níngméng shuǐ
Hán việt: thuỷ
zhèbēi
这杯
níngméngshuǐ
柠檬水
hěn
很
qīngshuǎng
清爽。
This glass of lemon water is very refreshing.
Ly nước chanh này rất tươi mát.
wǒ
我
kěyǐ
可以
zàiyào
再要
yībēi
一杯
níngméngshuǐ
柠檬水
ma
吗?
Can I have another glass of lemon water, please?
Tôi có thể xin thêm một ly nước chanh nữa được không?
橙汁
Từ: 橙汁
Nghĩa: Nước cam ép
Phiên âm: chéngzhī
Hán việt: chấp
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
zǎoshàng
早上
hē
喝
chéngzhī
橙汁。
I like to drink orange juice in the morning.
Tôi thích uống nước cam vào buổi sáng.
chéngzhī
橙汁
duì
对
jiànkāng
健康
yǒu
有
hǎochù
好处。
Orange juice is good for health.
Nước cam có lợi cho sức khỏe.
气泡水
Từ: 气泡水
Nghĩa: Nước có ga (soda)
Phiên âm: qìpào shuǐ
Hán việt: khí bào thuỷ
wǒ
我
xiǎng
想
hē
喝
qìpào
气泡
shuǐ
水。
I want to drink sparkling water.
Tôi muốn uống nước sủi.
zhèpíng
这瓶
qìpào
气泡
shuǐshì
水是
wútáng
无糖
de
的。
This bottle of sparkling water is sugar-free.
Chai nước sủi này không đường.
水
Từ: 水
Nghĩa: Nước
Phiên âm: shuǐ
Hán việt: thuỷ
yībēi
一杯
shuǐ
水
One glass of water.
Một cốc nước.
bā
八
bēishuǐ
杯水
Eight cups of water.
Tám ly nước.
水果汁
Từ: 水果汁
Nghĩa: Nước trái cây
Phiên âm: shuǐ guǒzhī
Hán việt: thuỷ quả chấp
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hē
喝
píngguǒ
苹果
shuǐguǒzhī
水果汁。
I like to drink apple juice.
Tôi thích uống nước ép trái cây táo.
zǎocān
早餐
shí
时,
tā
他
chángcháng
常常
hē
喝
chéngzǐ
橙子
shuǐguǒzhī
水果汁。
For breakfast, he often drinks orange juice.
Buổi sáng, anh ấy thường uống nước ép cam.
热巧克力
Từ: 热巧克力
Nghĩa: Sô cô la nóng
Phiên âm: rè qiǎokèlì
Hán việt: nhiệt xảo khắc lực
wàimiàn
外面
xiàxuě
下雪
le
了
,
,
wǒ
我
xiǎng
想
hē
喝
rè
热
qiǎokèlì
巧克力。
It's snowing outside, I want to drink hot chocolate.
Trời đang tuyết, tôi muốn uống sô cô la nóng.
zhèjiā
这家
kāfēitīng
咖啡厅
de
的
rè
热
qiǎokèlì
巧克力
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The hot chocolate at this cafe is very delicious.
Sô cô la nóng của quán cà phê này rất ngon.


1
2
đồ uống có cồn
về cà phê
về các đồ uống khác