不动产法
Từ: 不动产法
Nghĩa: Luật bất động sản
Phiên âm: bùdòngchǎn fǎ
Hán việt: bưu động sản pháp
bùdòngchǎn
不动产
fǎ
法
zhǔyào
主要
guīdìng
规定
le
了
tǔdì
土地
hé
和
fángwū
房屋
de
的
suǒyǒuquán
所有权
zhuǎnràng
转让
wèntí
问题。
The Real Estate Law primarily stipulates the issues of land and housing ownership transfer.
Luật bất động sản chủ yếu quy định vấn đề chuyển nhượng quyền sở hữu đất đai và nhà ở.
gēnjù
根据
bùdòngchǎn
不动产
fǎ
法,
suǒyǒu
所有
de
的
fángchǎnjiāoyì
房产交易
dōu
都
bìxū
必须
jīngguò
经过
guójiā
国家
de
的
pīzhǔn
批准。
According to the Real Estate Law, all real estate transactions must be approved by the state.
Theo luật bất động sản, tất cả các giao dịch bất động sản phải được sự chấp thuận của nhà nước.
专利法
Từ: 专利法
Nghĩa: Luật bằng sáng chế
Phiên âm: zhuānlì fǎ
Hán việt: chuyên lợi pháp
gēnjù
根据
zhuānlìfǎ
专利法,
fāmíngchuàngzào
发明创造
kěyǐ
可以
huòdé
获得
zhuānlìquán
专利权
bǎohù
保护。
According to the patent law, inventions can be protected by patent rights.
Theo luật sáng chế, phát minh sáng tạo có thể được bảo vệ bởi quyền sáng chế.
zhuānlìfǎ
专利法
zhǐzài
旨在
gǔlì
鼓励
chuàngxīn
创新
hé
和
bǎohù
保护
fāmíngzhě
发明者
de
的
quányì
权益。
Patent law aims to encourage innovation and protect the rights of inventors.
Luật sáng chế nhằm mục đích khuyến khích đổi mới và bảo vệ quyền lợi của người phát minh.
刑法
Từ: 刑法
Nghĩa: Luật hình sự
Phiên âm: xíngfǎ
Hán việt: hình pháp
zhège
这个
guójiā
国家
de
的
xíngfǎ
刑法
fēicháng
非常
yánlì
严厉。
The criminal law of this country is very strict.
Luật hình sự của quốc gia này rất nghiêm ngặt.
gēnjù
根据
xíngfǎ
刑法,
zhèzhǒng
这种
xíngwéi
行为
shì
是
fànzuì
犯罪。
Under criminal law, this behavior is a crime.
Theo luật hình sự, hành vi này là phạm tội.
医疗法
Từ: 医疗法
Nghĩa: Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe
Phiên âm: yīliáo
Hán việt: y liệu pháp
zhèxiē
这些
yīliáo
医疗
fǎguī
法规
shì
是
wèile
为了
bǎohù
保护
bìngrén
病人
de
的
quánlì
权利。
These medical laws are established to protect the rights of patients.
Các quy định về pháp luật y tế này được thiết lập để bảo vệ quyền của bệnh nhân.
gēnjù
根据
yīliáofǎ
医疗法,
yīshēng
医生
bìxū
必须
wèi
为
bìngrén
病人
bǎomì
保密。
Under the Medical Law, doctors must maintain confidentiality for their patients.
Theo luật y tế, bác sĩ phải giữ bí mật cho bệnh nhân.
商业法
Từ: 商业法
Nghĩa: Luật thương mại
Phiên âm: shāngyè fǎ
Hán việt: thương nghiệp pháp
wǒmen
我们
gōngsī
公司
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
guójiā
国家
de
的
shāngyèfǎ
商业法
guīdìng
规定。
Our company must comply with the national commercial law regulations.
Công ty chúng tôi phải tuân thủ các quy định của pháp luật thương mại quốc gia.
tōngguò
通过
xuéxí
学习
shāngyèfǎ
商业法,
tā
他
duì
对
qǐyè
企业
jīngyíng
经营
de
的
fǎlǜ
法律
fēngxiǎn
风险
yǒu
有
le
了
gèng
更
shēnrù
深入
de
的
liǎojiě
了解。
By studying commercial law, he gained a deeper understanding of the legal risks in business operations.
Thông qua việc học luật thương mại, anh ấy đã có sự hiểu biết sâu sắc hơn về rủi ro pháp lý trong kinh doanh.
国际法
Từ: 国际法
Nghĩa: Luật quốc tế
Phiên âm: guójìfǎ
Hán việt: quốc tế pháp
guójì
国际
fǎlǜ
法律
International law
Luật quốc tế
土地法
Từ: 土地法
Nghĩa: Luật ruộng đất
Phiên âm: tǔdì fǎ
Hán việt: thổ địa pháp
tǔdìfǎ
土地法
shì
是
guǎnlǐ
管理
tǔdì
土地
shǐyòng
使用
hé
和
suǒyǒuquán
所有权
de
的
yīxìliè
一系列
fǎlǜ
法律。
The Land Law is a series of legal provisions that manage the use and ownership of land.
Luật đất đai là một loạt các quy định pháp lý quản lý việc sử dụng và quyền sở hữu đất đai.
zài
在
tǔdìfǎ
土地法
de
的
zhǐdǎo
指导
xià
下,
wǒmen
我们
bìxū
必须
hélǐ
合理
lìyòng
利用
tǔdì
土地
zīyuán
资源。
Under the guidance of Land Law, we must make rational use of land resources.
Dưới sự hướng dẫn của luật đất đai, chúng ta phải sử dụng các nguồn lực đất đai một cách hợp lý.
地方法
Từ: 地方法
Nghĩa: Luật địa phương
Phiên âm: dì fāngfǎ
Hán việt: địa bàng pháp
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
zūnxún
遵循
dìfāng
地方
fǎlǜ
法律。
We should follow local laws.
Chúng ta nên tuân theo luật pháp địa phương.
tā
他
duì
对
dìfāng
地方
fǎguī
法规
bùtàishúxī
不太熟悉。
He's not very familiar with local regulations.
Anh ấy không quá quen với quy định địa phương.
婚姻家庭法
Từ: 婚姻家庭法
Nghĩa: Luật hôn nhân và gia đình
Phiên âm: hūnyīn jiātíng fǎ
Hán việt: hôn nhân cô thính pháp
hūnyīnjiātíng
婚姻家庭
fǎ
法
guīdìng
规定
le
了
líhūn
离婚
chéngxù
程序。
The Marriage and Family Law sets out the divorce procedures.
Luật hôn nhân và gia đình quy định về thủ tục ly hôn.
gēnjù
根据
hūnyīnjiātíng
婚姻家庭
fǎ
法,
fūqī
夫妻
shuāngfāng
双方
cáichǎn
财产
yīngdāng
应当
gòngtóng
共同
yōngyǒu
拥有。
According to the Marriage and Family Law, the property of the spouses should be jointly owned.
Theo luật hôn nhân và gia đình, tài sản của vợ chồng phải thuộc sở hữu chung.
宪法
Từ: 宪法
Nghĩa: Hiến pháp
Phiên âm: xiànfǎ
Hán việt: hiến pháp
xiànfǎ
宪法
shì
是
yígè
一个
guójiā
国家
de
的
gēnběndàfǎ
根本大法。
The constitution is the fundamental law of a country.
Hiến pháp là luật cơ bản của một quốc gia.
xiūgǎi
修改
xiànfǎ
宪法
xūyào
需要
jīngguò
经过
yángé
严格
de
的
chéngxù
程序。
Amending the constitution requires strict procedures.
Việc sửa đổi hiến pháp cần phải trải qua các thủ tục nghiêm ngặt.
家庭法
Từ: 家庭法
Nghĩa: Luật gia đình
Phiên âm: jiātíng fǎ
Hán việt: cô thính pháp
jiātíng
家庭
fǎduì
法對
wū
於
jiějué
解決
hūnyīn
婚姻
hé
和
jiātíng
家庭
guān
關
xì
係
zhōng
中
de
的
wèntí
問題
zhìguān
至關
zhòngyào
重要。
Family law is crucial for resolving issues in marriage and family relationships.
Luật gia đình rất quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề trong hôn nhân và các mối quan hệ gia đình.
yīzhào
依照
jiātíng
家庭
fǎ
法,
fùmǔ
父母
yǒuzérèn
有責任
zhàogù
照顧
tāmén
他們
de
的
zǐnǚ
子女。
Under family law, parents have the responsibility to take care of their children.
Theo luật gia đình, cha mẹ có trách nhiệm chăm sóc con cái của họ.
惯例法
Từ: 惯例法
Nghĩa: Luật tập tục
Phiên âm: guànlì fǎ
Hán việt: quán lệ pháp
zài
在
guójìfǎ
国际法
zhōng
中,
guànlì
惯例
fǎshì
法是
yóu
由
guójiā
国家
chángqīshíjiàn
长期实践
xíngchéng
形成
de
的
yīzhǒng
一种
fǎlǜ
法律
guīfàn
规范。
In international law, customary law is a type of legal norm that is formed by the long-term practice of states.
Trong luật quốc tế, pháp luật tập quán là một loại quy tắc pháp luật được hình thành từ thực tiễn lâu dài của các quốc gia.
guànlì
惯例
fǎduì
法对
guóyǔguó
国与国
zhījiān
之间
de
的
guānxì
关系
yǒu
有
zhòngyào
重要
yǐngxiǎng
影响。
Customary law has a significant impact on the relationship between nations.
Pháp luật tập quán có ảnh hưởng quan trọng đối với mối quan hệ giữa các quốc gia.


1
2
các cơ quan hành pháp, tòa án
về các luật
về tội phạm