书桌
Từ: 书桌
Nghĩa: Bàn học
Phiên âm: shūzhuō
Hán việt: thư trác
fángjiān
房间
lǐ
里
yǒu
有
yígè
一个
shūzhuō
书桌
hé
和
liǎngbǎ
两把
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
zhèzhāng
这张
zhuōzǐ
桌子
kěyǐ
可以
dāng
当
shūzhuō
书桌。
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
体育馆
Từ: 体育馆
Nghĩa: Nhà thể thao, nhà thi đấu thể thao
Phiên âm: tǐyùguǎn
Hán việt: bổn dục quán
zhège
这个
tǐyùguǎn
体育馆
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔqiān
五千
rén
人
This gymnasium can accommodate five thousand people.
Nhà thi đấu này có thể chứa được năm nghìn người.
tǐyùguǎn
体育馆
lǐ
里
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
lánqiúbǐsài
篮球比赛
A basketball game is taking place in the sports hall.
Trong nhà thi đấu thể thao đang diễn ra trận bóng rổ.
名人堂
Từ: 名人堂
Nghĩa: Phòng truyền thống
Phiên âm: míngrén táng
Hán việt: danh nhân đàng
tā
他
bèi
被
lièrù
列入
míngréntáng
名人堂。
He was inducted into the Hall of Fame.
Anh ấy được xếp vào danh sách 名人堂.
míngréntáng
名人堂
shì
是
biǎozhāng
表彰
jiéchū
杰出
gètǐ
个体
de
的
dìfāng
地方。
The Hall of Fame is a place to honor outstanding individuals.
名人堂 là nơi tôn vinh những cá nhân xuất chúng.
图书馆
Từ: 图书馆
Nghĩa: Thư viện
Phiên âm: túshū guǎn
Hán việt: đồ thư quán
wǒ
我
měitiān
每天
qù
去
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
túshūguǎn
图书馆
yǒu
有
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
的
shū
书
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
学生宿舍
Từ: 学生宿舍
Nghĩa: Ký túc xá
Phiên âm: xuéshēng sùshè
Hán việt: học sanh tú xá
wǒ
我
zhù
住
zài
在
xuéshēngsùshè
学生宿舍。
I live in the student dormitory.
Tôi sống ở ký túc xá sinh viên.
xuéshēngsùshè
学生宿舍
lǐ
里
yǒu
有
hěnduō
很多
shèshī
设施。
There are many facilities in the student dormitory.
Có nhiều tiện ích trong ký túc xá sinh viên.
实验室
Từ: 实验室
Nghĩa: Phòng thí nghiệm
Phiên âm: shíyàn shì
Hán việt: thật nghiệm thất
shíyànshì
实验室
lǐ
里
chōngmǎn
充满
le
了
jǐnzhāng
紧张
de
的
qìfēn
气氛。
The atmosphere in the laboratory is filled with tension.
Bầu không khí trong phòng thí nghiệm đầy căng thẳng.
宿舍
Từ: 宿舍
Nghĩa: Ký túc xá
Phiên âm: sùshè
Hán việt: tú xá
nánshēngsùshè
男生宿舍
hěn
很
gānjìng
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
tā
他
bù
不
xǐhuān
喜欢
sùshè
宿舍
de
的
shíwù
食物。
He doesn't like the dormitory food.
Anh ấy không thích đồ ăn ở ký túc xá.
教具
Từ: 教具
Nghĩa: Giáo cụ trực quan
Phiên âm: jiàojù
Hán việt: giao cụ
zhètào
这套
jiàojù
教具
hěn
很
shìhé
适合
xiǎoxuéshēng
小学生
shǐyòng
使用。
This set of teaching aids is very suitable for elementary school students.
Bộ đồ dùng giáo dục này rất phù hợp cho học sinh tiểu học sử dụng.
lǎoshī
老师
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
míngtiān
明天
kètáng
课堂
shàng
上
xūyào
需要
yòngdào
用到
de
的
jiàojù
教具。
The teacher is preparing the teaching aids needed for tomorrow's class.
Giáo viên đang chuẩn bị đồ dùng giảng dạy cần thiết cho buổi học ngày mai.
教学用具
Từ: 教学用具
Nghĩa: Đồ dùng dạy học
Phiên âm: jiàoxué yòngjù
Hán việt: giao học dụng cụ
wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
为
xià
下
yīmén
一门
kè
课
zhǔnbèi
准备
yīxiē
一些
xīn
新
de
的
jiàoxué
教学
yòngjù
用具。
We need to prepare some new educational materials for the next class.
Chúng tôi cần chuẩn bị một số đồ dùng giáo dục mới cho buổi học tiếp theo.
xuéxiào
学校
juédìng
决定
tóuzī
投资
gòumǎi
购买
gèng
更
duō
多
xiānjìn
先进
de
的
jiàoxué
教学
yòngjù
用具,
yǐ
以
tígāo
提高
jiàoyù
教育
zhìliàng
质量。
The school decided to invest in more advanced educational materials to improve the quality of education.
Nhà trường quyết định đầu tư mua thêm nhiều đồ dùng giáo dục tiên tiến hơn để nâng cao chất lượng giáo dục.
教室
Từ: 教室
Nghĩa: Lớp học, phòng học
Phiên âm: jiàoshì
Hán việt: giao thất
wǒ
我
de
的
shūbāo
书包
zài
在
jiàoshì
教室
lǐ
里。
My backpack is in the classroom.
Cặp sách của tôi đang ở trong lớp.
zhège
这个
jiàoshì
教室
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔshígè
五十个
xuéshēng
学生。
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
教师休息室
Từ: 教师休息室
Nghĩa: Phòng nghỉ giáo viên
Phiên âm: jiàoshī xiūxí shì
Hán việt: giao sư hu tức thất
jiàoshī
教师
xiūxishì
休息室
zài
在
nǎlǐ
哪里?
Where is the teachers' lounge?
Phòng giáo viên ở đâu?
wǒ
我
qù
去
jiàoshī
教师
xiūxishì
休息室
zhǎo
找
nǐ
你。
I will go to the teachers' lounge to find you.
Tôi sẽ đến phòng giáo viên để tìm bạn.
教科书
Từ: 教科书
Nghĩa: Sách giáo khoa
Phiên âm: jiàokēshū
Hán việt: giao khoa thư
zhèběn
这本
jiàokēshū
教科书
fēicháng
非常
xiángxì
详细。
This textbook is very detailed.
Cuốn sách giáo khoa này rất chi tiết.
xuéxiào
学校
yāoqiú
要求
měigè
每个
xuéshēng
学生
dōu
都
bìxū
必须
yǒu
有
zhèběn
这本
jiàokēshū
教科书。
The school requires every student to have this textbook.
Trường học yêu cầu mỗi học sinh đều phải có cuốn sách giáo khoa này.


1
2
3
Các loại cơ sở giáo dục
Cơ sở vật chất
Các từ vựng thường gặp ở trường Phổ thông
Các từ vựng thường gặp ở trường Đại học
chức vụ và nghề nghiệp theo chủ đề giáo dục
các từ vựng khác