上课时间
Từ: 上课时间
Nghĩa: Giờ học
Phiên âm: shàngkè shíjiān
Hán việt: thướng khoá thì dản
nǐ
你
zhīdào
知道
míngtiān
明天
de
的
shàngkè
上课
shíjiān
时间
ma
吗?
Do you know tomorrow's class time?
Bạn có biết thời gian học ngày mai không?
shàngkè
上课
shíjiān
时间
gēnggǎi
更改
le
了,
nǐ
你
shōudào
收到
tōngzhī
通知
lema
了吗?
The class time has changed, have you received the notification?
Thời gian học đã được thay đổi, bạn đã nhận được thông báo chưa?
主观测试
Từ: 主观测试
Nghĩa: Thi tự luận
Phiên âm: zhǔguān cèshì
Hán việt: chúa quan trắc thí
wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
为
xuéshēng
学生
shèjì
设计
gèng
更
duō
多
zhǔguān
主观
cèshì
测试。
We need to design more subjective tests for students.
Chúng ta cần thiết kế nhiều bài kiểm tra chủ quan hơn cho học sinh.
zhǔguān
主观
cèshì
测试
kěyǐ
可以
gènghǎo
更好
dì
地
pínggū
评估
xuéshēng
学生
de
的
sīwéinénglì
思维能力。
Subjective tests can better assess students' thinking abilities.
Bài kiểm tra chủ quan có thể đánh giá tốt hơn khả năng suy nghĩ của học sinh.
休息时间
Từ: 休息时间
Nghĩa: Giờ giải lao
Phiên âm: xiūxí shíjiān
Hán việt: hu tức thì dản
wǒmen
我们
de
的
xiūxishíjiān
休息时间
shìcóng
是从
xiàwǔ
下午
wǔdiǎn
五点
dào
到
wǎnshang
晚上
liùdiǎn
六点。
Our break time is from 5 p.m. to 6 p.m.
Thời gian nghỉ ngơi của chúng tôi là từ 5 giờ chiều đến 6 giờ tối.
nǐ
你
de
的
xiūxishíjiān
休息时间
yào
要
hǎohǎo
好好
lìyòng
利用
ò
哦。
You should make good use of your break time.
Bạn nên tận dụng thời gian nghỉ ngơi của mình.
优秀
Từ: 优秀
Nghĩa: Giỏi
Phiên âm: yōuxiù
Hán việt: ưu tú
tā
他
shì
是
yígè
一个
yōuxiù
优秀
de
的
lánqiú
篮球
yùndòngyuán
运动员。
He is an excellent basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
cóngqián
从前,
tā
她
shì
是
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
的
wǔzhě
舞者。
Once upon a time, she was an excellent dancer.
Ngày xưa, cô ấy là một vũ công xuất sắc.
优秀学生竞赛
Từ: 优秀学生竞赛
Nghĩa: Thi học sinh giỏi
Phiên âm: yōuxiù xuéshēng jìngsài
Hán việt: ưu tú học sanh cạnh trại
wǒ
我
de
的
péngyǒu
朋友
zài
在
yōuxiùxuéshēng
优秀学生
jìngsài
竞赛
zhōng
中
huòdé
获得
le
了
dìyīmíng
第一名。
My friend won first place in the excellent student competition.
Bạn của tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi sinh viên xuất sắc.
yōuxiùxuéshēng
优秀学生
jìngsài
竞赛
zhǐzài
旨在
wājué
挖掘
hé
和
péiyǎng
培养
xuéshēng
学生
de
的
qiánnéng
潜能。
The excellent student competition aims to discover and cultivate students' potentials.
Cuộc thi sinh viên xuất sắc nhằm mục đích khai thác và phát triển tiềm năng của sinh viên.
优等
Từ: 优等
Nghĩa: Điểm khá
Phiên âm: yōuděng
Hán việt: ưu đẳng
tā
他
zài
在
bānshàng
班上
dé
得
le
了
yōuděng
优等。
He got an excellent grade in class.
Anh ấy đạt loại xuất sắc trong lớp.
yōuděngshēng
优等生
zǒngshì
总是
xuéxí
学习
fēicháng
非常
nǔlì
努力。
Top students always study very hard.
Học sinh giỏi luôn học hành rất chăm chỉ.
体育教育
Từ: 体育教育
Nghĩa: Thể dục
Phiên âm: tǐyù jiàoyù
Hán việt: bổn dục giao dục
tǐyù
体育
jiàoyù
教育
zài
在
xuéxiào
学校
jiàoyù
教育
zhōng
中
zhànyǒu
占有
zhòngyào
重要
de
的
dìwèi
地位。
Physical education occupies an important position in school education.
Giáo dục thể chất chiếm một vị trí quan trọng trong giáo dục trường học.
wǒmen
我们
de
的
tǐyù
体育
jiàoyù
教育
kèchéng
课程
zhǐzài
旨在
tígāo
提高
xuéshēng
学生
de
的
tǐzhì
体质。
Our physical education program is aimed at improving students' physique.
Chương trình giáo dục thể chất của chúng tôi nhằm mục đích nâng cao thể chất của học sinh.
作业
Từ: 作业
Nghĩa: Bài tập
Phiên âm: zuòyè
Hán việt: tá nghiệp
wǒ
我
jīngcháng
经常
bāngzhù
帮助
wǒ
我
de
的
dìdi
弟弟
zuòzuòyè
做作业
I often help my younger brother with his homework.
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
lǎoshī
老师
gěi
给
wǒmen
我们
liú
留
le
了
zuòyè
作业。
The teacher gave us homework.
Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi.
公民教育
Từ: 公民教育
Nghĩa: Môn giáo dục công dân
Phiên âm: gōngmín jiàoyù
Hán việt: công dân giao dục
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
的
gōngmín
公民
jiàoyù
教育
fēichángzhòngshì
非常重视
péiyǎng
培养
xuéshēng
学生
de
的
shèhuì
社会
zérèngǎn
责任感。
Our school places great emphasis on cultivating students' sense of social responsibility in civic education.
Trường học của chúng tôi rất chú trọng đến việc nuôi dưỡng ý thức trách nhiệm xã hội trong giáo dục công dân.
gōngmín
公民
jiàoyù
教育
jiàodǎo
教导
wǒmen
我们
yào
要
chéngwéi
成为
yígè
一个
yǒu
有
dàodé
道德
de
的
hǎo
好
gōngmín
公民。
Civic education teaches us to be good citizens with morals.
Giáo dục công dân dạy chúng ta phải trở thành công dân tốt với đạo đức.
写作
Từ: 写作
Nghĩa: Môn viết
Phiên âm: xiězuò
Hán việt: tả tá
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
xiězuò
写作。
I enjoy writing.
Tôi thích viết lách.
xiězuò
写作
néng
能
tígāo
提高
nǐ
你
de
的
biǎodánénglì
表达能力。
Writing can improve your ability to express yourself.
Viết lách có thể cải thiện khả năng biểu đạt của bạn.
升旗仪式
Từ: 升旗仪式
Nghĩa: Chào cờ
Phiên âm: shēngqí yíshì
Hán việt: thăng kì nghi thức
měigè
每个
xīngqīyī
星期一,
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
dōu
都
huì
会
yǒu
有
shēngqíyíshì
升旗仪式。
Every Monday, our school has a flag-raising ceremony.
Mỗi thứ Hai, trường chúng tôi đều có lễ chào cờ.
shēngqíyíshì
升旗仪式
shàng
上,
xiàozhǎng
校长
fābiǎo
发表
le
了
jīlì
激励
tóngxué
同学
men
们
de
的
yǎnjiǎng
演讲。
During the flag-raising ceremony, the principal delivered a speech to motivate the students.
Trong lễ chào cờ, hiệu trưởng đã phát biểu bài diễn văn khích lệ các sinh viên.
及格
Từ: 及格
Nghĩa: Điểm trung bình
Phiên âm: jígé
Hán việt: cập các
suīrán
虽然
kǎoshì
考试
hěnnán
很难,
tā
她
háishì
还是
jígé
及格
le
了。
Although the exam was hard, she still passed.
Mặc dù bài thi rất khó nhưng cô ấy vẫn đỗ.
tā
他
dānxīn
担心
kǎoshì
考试
bùjígé
不及格。
He is worried about failing the exam.
Anh ấy lo không đỗ kỳ thi.


1
2
3
4
5
Các loại cơ sở giáo dục
Cơ sở vật chất
Các từ vựng thường gặp ở trường Phổ thông
Các từ vựng thường gặp ở trường Đại học
chức vụ và nghề nghiệp theo chủ đề giáo dục
các từ vựng khác