专业
Từ: 专业
Nghĩa: Thành thạo, tinh thông
Phiên âm: zhuānyè
Hán việt: chuyên nghiệp
tāmen
他们
zhuānyè
专业
wéixiū
维修
diànnǎo
电脑。
They specialize in repairing computers.
Họ chuyên sửa chữa máy tính.
nǐ
你
zuòcài
做菜
de
的
yàngzi
样子
hěn
很
zhuānyè
专业。
You look very professional when cooking.
Bạn nấu ăn trông rất chuyên nghiệp.
介绍
Từ: 介绍
Nghĩa: Giới thiệu
Phiên âm: jièshào
Hán việt: giới thiệu
wǒ
我
kěyǐ
可以
jièshào
介绍
nǐ
你
gěi
给
wǒ
我
de
的
péngyǒu
朋友
ma
吗
?
?
Can I introduce you to my friend?
Tôi có thể giới thiệu bạn cho bạn của tôi không?
tā
他
gěi
给
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
了
zhège
这个
xīn
新
chǎnpǐn
产品
He introduced us to this new product.
Anh ấy đã giới thiệu sản phẩm mới này cho chúng tôi.
体育馆
Từ: 体育馆
Nghĩa: Nhà thể thao, nhà thi đấu thể thao
Phiên âm: tǐyùguǎn
Hán việt: bổn dục quán
zhège
这个
tǐyùguǎn
体育馆
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔqiān
五千
rén
人
This gymnasium can accommodate five thousand people.
Nhà thi đấu này có thể chứa được năm nghìn người.
tǐyùguǎn
体育馆
lǐ
里
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
lánqiúbǐsài
篮球比赛
A basketball game is taking place in the sports hall.
Trong nhà thi đấu thể thao đang diễn ra trận bóng rổ.
图书馆
Từ: 图书馆
Nghĩa: Thư viện
Phiên âm: túshū guǎn
Hán việt: đồ thư quán
wǒ
我
měitiān
每天
qù
去
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
túshūguǎn
图书馆
yǒu
有
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
的
shū
书
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
大学
Từ: 大学
Nghĩa: Đại học
Phiên âm: dàxué
Hán việt: thái học
tā
他
zài
在
dàxué
大学
xué
学
fǎlǜ
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
wǒ
我
zài
在
dàxué
大学
xué
学
de
的
shì
是
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
奖学金
Từ: 奖学金
Nghĩa: Học bổng
Phiên âm: jiǎngxuéjīn
Hán việt: tưởng học kim
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
的
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
是
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chéngjì
成绩
zài
在
90
90
fēn
分
yǐshàng
以上
de
的
xuéshēng
学生
jiāng
将
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学金。
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.
学分
Từ: 学分
Nghĩa: Tín chỉ
Phiên âm: xuéfēn
Hán việt: học phân
zhèmén
这门
kèchéng
课程
zhí
值
3
3
gè
个
xuéfēn
学分。
This course is worth 3 credits.
Khóa học này có giá trị 3 tín chỉ.
wǒ
我
zhège
这个
xuéqī
学期
yàoxiū
要修
24
24
gè
个
xuéfēn
学分。
I need to earn 24 credits this semester.
Học kỳ này tôi cần đạt 24 tín chỉ.
学历
Từ: 学历
Nghĩa: Trình độ học vấn
Phiên âm: xuélì
Hán việt: học lịch
tā
他
de
的
xuélì
学历
hěn
很
gāo
高。
His academic qualifications are very high.
Học vấn của anh ấy rất cao.
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
yāoqiú
要求
běnkēxuélì
本科学历。
This job requires a bachelor's degree.
Công việc này yêu cầu bằng cấp đại học.
学士学位
Từ: 学士学位
Nghĩa: Bằng cử nhân
Phiên âm: xuéshì xuéwèi
Hán việt: học sĩ học vị
tā
他
huòdé
获得
le
了
xīnlǐxué
心理学
xuéshìxuéwèi
学士学位。
He received a Bachelor's degree in psychology.
Anh ấy đã nhận được bằng cử nhân tâm lý học.
shēnqǐng
申请
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
zhìshǎo
至少
xūyào
需要
yǒu
有
xuéshìxuéwèi
学士学位。
Applying for this job requires at least a Bachelor's degree.
Để ứng tuyển công việc này, bạn cần có ít nhất một bằng cử nhân.
学年
Từ: 学年
Nghĩa: Năm học
Phiên âm: xuénián
Hán việt: học niên
zhège
这个
xuénián
学年
wǒmen
我们
yǒu
有
hěnduō
很多
xīn
新
xuéshēng
学生。
This academic year, we have many new students.
Năm học này chúng tôi có rất nhiều sinh viên mới.
nǐ
你
xiàgè
下个
xuénián
学年
jìhuà
计划
xuǎn
选
shénme
什么
kè
课?
What classes are you planning to take next academic year?
Bạn dự định chọn lớp gì vào năm học tới?
学期
Từ: 学期
Nghĩa: học kỳ
Phiên âm: xuéqí
Hán việt: học cơ
zhè
这
xuéqī
学期
tāxuǎn
他选
le
了
sìmén
四门
kè
课
He chose four courses this semester.
Học kỳ này anh ấy chọn bốn môn học.
xiàxuéqī
下学期
wǒhuì
我会
shēngdào
升到
bāniánjí
八年级。
Next semester, I will move up to the eighth grade.
Học kỳ sau tôi sẽ lên lớp 8.
学术
Từ: 学术
Nghĩa: Học thuật
Phiên âm: xuéshù
Hán việt: học thuật
zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
好
de
的
jiājiào
家教
kěyǐ
可以
shì
是
tígāo
提高
xuéshù
学术
chéngjì
成绩
de
的
yǒuxiàotújìng
有效途径。
Finding a good tutor can be an effective way to improve academic performance.
Việc tìm được một gia sư giỏi có thể là cách hiệu quả để cải thiện thành tích học tập.


1
2
3
4
5
6
Các loại cơ sở giáo dục
Cơ sở vật chất
Các từ vựng thường gặp ở trường Phổ thông
Các từ vựng thường gặp ở trường Đại học
chức vụ và nghề nghiệp theo chủ đề giáo dục
các từ vựng khác