các từ vựng khác

不识字
Audio Audio
Từ: 不识字
Nghĩa: Mù chữ
Phiên âm: bù shí zì
Hán việt: bưu chí tự
yīnwèi
因为
jiājìngpínhán
家境贫寒,
cóngxiǎo
从小
jiù
shízì
识字。
Because of his poor family background, he has been illiterate since he was young.
Anh ấy vì nhà nghèo, từ nhỏ đã không biết chữ.
zài
guòqù
过去,
hěnduō
很多
nóngcūnfùnǚ
农村妇女
shízì
识字。
In the past, many rural women were illiterate.
Trước kia, nhiều phụ nữ nông thôn không biết chữ.
专家
Audio Audio
Từ: 专家
Nghĩa: Chuyên gia
Phiên âm: zhuānjiā
Hán việt: chuyên cô
shì
yígè
一个
zhuānjiā
专家
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
hěn
zūnzhòng
尊重
de
yìjiàn
意见。
He is an expert, therefore we highly respect his opinion.
Anh ấy là một chuyên gia, nên chúng tôi rất tôn trọng ý kiến của anh ấy.
zhuānjiā
专家
yùbào
预报
jīngjì
经济
jiānghuì
将会
fùsū
复苏。
Experts forecast that the economy will recover.
Các chuyên gia dự báo nền kinh tế sẽ phục hồi.
书虫
Audio Audio
Từ: 书虫
Nghĩa: Mọt sách
Phiên âm: shū chóng
Hán việt: thư huỷ
gēge
哥哥
shì
shūchóng
书虫
měitiān
每天
dōu
yào
jǐgè
几个
xiǎoshí
小时
de
shū
书。
My brother is a bookworm, he spends a few hours reading books every day.
Anh trai tôi là một mọt sách, anh ấy đọc sách vài giờ mỗi ngày.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shūchóng
书虫
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
kuòdà
扩大
zhīshīmiàn
知识面。
Being a bookworm can help you broaden your knowledge.
Trở thành một mọt sách có thể giúp bạn mở rộng kiến thức của mình.
会议
Audio Audio
Từ: 会议
Nghĩa: Cuộc họp
Phiên âm: huìyì
Hán việt: cối nghị
xīngqīwǔ
星期五
yǒu
yígè
一个
huìyì
会议
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
xīngqīyī
星期一
yǒu
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
huìyì
会议
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
作弊
Audio Audio
Từ: 作弊
Nghĩa: Quay cóp
Phiên âm: zuòbì
Hán việt: tá tiết
zài
kǎoshì
考试
zhōng
zuòbì
作弊
bèi
lǎoshī
老师
zhuāzhù
抓住
le
了。
He was caught cheating by the teacher during the exam.
Anh ấy bị giáo viên bắt quả tang khi đang gian lận trong kỳ thi.
zuòbì
作弊
huì
dǎozhì
导致
kǎoshìchéngjì
考试成绩
wúxiào
无效。
Cheating will lead to the exam results being invalidated.
Gian lận sẽ dẫn đến việc điểm thi bị vô hiệu.
入学
Audio Audio
Từ: 入学
Nghĩa: Sự nhập học
Phiên âm: rùxué
Hán việt: nhập học
zhèngzài
正在
bàn
rùxué
入学
shǒuxù
手续。
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
bànlǐ
办理
rùxué
入学
shǒuxù
手续
xūyào
需要
něixiē
哪些
wénjiàn
文件?
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
出生证明
Audio Audio
Từ: 出生证明
Nghĩa: Giấy khai sinh
Phiên âm: chūshēng zhèngmíng
Hán việt: xuý sanh chứng minh
qǐng
chūshì
出示
nín
de
chūshēngzhèngmíng
出生证明
Please present your birth certificate.
Vui lòng xuất trình giấy khai sinh của bạn.
xūyào
需要
gōngzhèng
公证
de
chūshēngzhèngmíng
出生证明
I need to get my birth certificate notarized.
Tôi cần đi công chứng giấy khai sinh của mình.
剽窃
Audio Audio
Từ: 剽窃
Nghĩa: Sự đạo văn
Phiên âm: piāoqiè
Hán việt: thiết
yīnwèi
因为
piāoqiè
剽窃
biérén
别人
de
zuòpǐn
作品
ér
shòudào
受到
le
chéngfá
惩罚。
He was punished for plagiarizing someone else's work.
Anh ấy bị phạt vì đã đánh cắp tác phẩm của người khác.
piāoqiè
剽窃
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
bùchéngshí
不诚实
de
xíngwéi
行为。
Plagiarism is a very dishonest act.
Đánh cắp là một hành động rất không trung thực.
动手实践
Audio Audio
Từ: 动手实践
Nghĩa: Thực hành
Phiên âm: dòngshǒu shíjiàn
Hán việt: động thủ thật tiễn
tōngguò
通过
dòngshǒu
动手
shíjiàn
实践,
wǒmen
我们
néng
gèng
kuài
zhǎngwò
掌握
xīnjìnéng
新技能。
By practicing hands-on, we can master new skills more quickly.
Thông qua việc thực hành, chúng ta có thể nắm bắt kỹ năng mới nhanh hơn.
háizi
孩子
men
tōngguò
通过
dòngshǒu
动手
shíjiàn
实践
xuéxí
学习
rúhé
如何
zhǒngzhí
种植
zhíwù
植物。
Children learn how to plant by practicing hands-on.
Các em nhỏ học cách trồng cây thông qua việc thực hành.
同龄人
Audio Audio
Từ: 同龄人
Nghĩa: Bạn đồng trang lứa
Phiên âm: tónglíng rén
Hán việt: đồng linh nhân
zhìshāng
智商
cèshì
测试
jiéguǒbiǎomíng
结果表明
tónglíngrén
同龄人
cōngmíng
聪明。
The IQ test results show that he is smarter than his peers.
Kết quả kiểm tra IQ cho thấy anh ấy thông minh hơn bạn bè cùng lứa tuổi.
培训
Audio Audio
Từ: 培训
Nghĩa: Đào tạo
Phiên âm: péixùn
Hán việt: bẫu huấn
gèlèi
各类
rényuán
人员
dōu
xūyào
需要
péixùn
培训
All types of personnel need training.
Mọi nhân viên đều cần được đào tạo.
yèwùpéixùn
业务培训
duì
yuángōng
员工
hěn
zhòngyào
重要。
Business training is important for employees.
Đào tạo nghiệp vụ rất quan trọng đối với nhân viên.
奖学金
Audio Audio
Từ: 奖学金
Nghĩa: Học bổng
Phiên âm: jiǎngxuéjīn
Hán việt: tưởng học kim
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chéngjì
成绩
zài
90
90
fēn
yǐshàng
以上
de
xuéshēng
学生
jiāng
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学金
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.