会议
Từ: 会议
Nghĩa: Cuộc họp
Phiên âm: huìyì
Hán việt: cối nghị
xīngqīwǔ
星期五
wǒ
我
yǒu
有
yígè
一个
huìyì
会议。
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
xīngqīyī
星期一
wǒ
我
yǒu
有
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
的
huìyì
会议。
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
公司
Từ: 公司
Nghĩa: Công ty
Phiên âm: gōngsī
Hán việt: công ti
wǒmen
我们
gōngsī
公司
yǒu
有
wǔbǎi
五百
zhíyuán
职员
Our company has five hundred employees.
Công ty chúng tôi có năm trăm nhân viên.
zhíyuán
职员
fúlì
福利
zài
在
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fēicháng
非常
hǎo
好
The employee benefits at this company are very good.
Phúc lợi cho nhân viên ở công ty này rất tốt.
办公室
Từ: 办公室
Nghĩa: Văn phòng
Phiên âm: bàngōngshì
Hán việt: biện công thất
wǒ
我
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
dào
到
bàngōngshì
办公室
I arrive at the office every day at 8 a.m.
Mỗi ngày tôi đến văn phòng lúc 8 giờ sáng.
bàngōngshì
办公室
lǐ
里
yǒu
有
wǔgè
五个
yuángōng
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
包括
Từ: 包括
Nghĩa: Bao gồm
Phiên âm: bāokuò
Hán việt: bao hoạt
chángyán
肠炎
de
的
zhèngzhuàng
症状
bāokuò
包括
fùtòng
腹痛
hé
和
fùxiè
腹泻。
Symptoms of enteritis include abdominal pain and diarrhea.
Các triệu chứng của viêm ruột bao gồm đau bụng và tiêu chảy.
nǐ
你
de
的
zūjīn
租金
bāokuò
包括
shuǐdiànfèi
水电费
ma
吗?
Does your rent include water and electricity fees?
Tiền thuê của bạn đã bao gồm tiền nước và điện chưa?
同事
Từ: 同事
Nghĩa: Đồng nghiệp
Phiên âm: tóngshì
Hán việt: đồng sự
wǒ
我
tōngcháng
通常
hé
和
tóngshì
同事
yīqǐ
一起
chī
吃
wǔfàn
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
nǐ
你
kěyǐ
可以
hé
和
nǐ
你
de
的
tóngshì
同事
shāngliáng
商量
zhège
这个
wèntí
问题。
You can discuss this issue with your colleague.
Bạn có thể bàn bạc vấn đề này với đồng nghiệp của bạn.
员工食堂
Từ: 员工食堂
Nghĩa: Căng tin nhân viên
Phiên âm: yuángōng shítáng
Hán việt: viên công thực đàng
gōngsī
公司
de
的
yuángōng
员工
shítáng
食堂
fàncài
饭菜
bùdàn
不但
piányí
便宜,
érqiě
而且
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
The company's staff canteen is not only cheap but also very delicious.
Nhà ăn của nhân viên công ty không chỉ rẻ mà còn rất ngon.
yuángōng
员工
shítáng
食堂
zài
在
nǎlǐ
哪里?
Where is the staff canteen?
Nhà ăn của nhân viên ở đâu?
实习生
Từ: 实习生
Nghĩa: Người được đào tạo
Phiên âm: shíxí shēng
Hán việt: thật tập sanh
zhège
这个
shíxíshēng
实习生
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明。
This intern is very smart.
Người thực tập này rất thông minh.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
měinián
每年
xiàtiān
夏天
dōu
都
zhāo
招
yīxiē
一些
shíxíshēng
实习生。
Our company hires some interns every summer.
Công ty chúng tôi mỗi năm hè đều tuyển một số người thực tập.
工会
Từ: 工会
Nghĩa: Công đoàn
Phiên âm: gōnghuì
Hán việt: công cối
tā
他
shì
是
wǒmen
我们
gōnghuì
工会
de
的
fùzérén
负责人。
He is the head of our union.
Anh ấy là người phụ trách của công đoàn chúng tôi.
míngtiān
明天
gōnghuì
工会
huì
会
yǒu
有
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
的
huìyì
会议。
Tomorrow, the union will have an important meeting.
Ngày mai công đoàn sẽ có một cuộc họp quan trọng.
工作为
Từ: 工作为
Nghĩa: Làm việc ở vị trí
Phiên âm: gōngzuò wéi
Hán việt: công tá vi
gōngzuò
工作
wèi
为
tā
他
tígōng
提供
le
了
mǎnzúgǎn
满足感。
The job gives him a sense of satisfaction.
Công việc mang lại cho anh ấy cảm giác thỏa mãn.
tā
他
bǎ
把
gōngzuò
工作
wèi
为
zìjǐ
自己
rénshēng
人生
de
的
zhòngxīn
重心。
He considers his work as the center of his life.
Anh ấy coi công việc là trung tâm của cuộc sống mình.
工作狂
Từ: 工作狂
Nghĩa: Đam mê công việc
Phiên âm: gōngzuò kuáng
Hán việt: công tá cuồng
tā
他
shì
是
gè
个
bùzhébùkòu
不折不扣
de
的
gōngzuòkuáng
工作狂。
He is an absolute workaholic.
Anh ấy là một kẻ cuồng công việc chính cống.
jǐnguǎn
尽管
tā
她
shì
是
gè
个
gōngzuòkuáng
工作狂,
dàn
但
tā
她
zǒngshì
总是
jìnlì
尽力
pínghéng
平衡
gōngzuò
工作
hé
和
shēnghuó
生活。
Even though she is a workaholic, she always tries to balance work and life.
Mặc dù cô ấy là một người cuồng công việc, nhưng cô ấy luôn cố gắng cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
工厂
Từ: 工厂
Nghĩa: Nhà máy
Phiên âm: gōngchǎng
Hán việt: công hán
wǒmen
我们
zài
在
gōngyèqū
工业区
zhǎodào
找到
le
了
yījiā
一家
gōngchǎng
工厂。
We found a factory in the industrial area.
Chúng tôi đã tìm thấy một nhà máy trong khu công nghiệp.
tāmen
他们
yòng
用
jīqìrén
机器人
dàitì
代替
réngōng
人工
zài
在
gōngchǎng
工厂
lǐ
里
gōngzuò
工作。
They use robots to replace human labor in the factory.
Họ sử dụng robot để thay thế con người làm việc trong các nhà máy.
工资高
Từ: 工资高
Nghĩa: Trả lương cao
Phiên âm: gōngzī gāo
Hán việt: công tư cao
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
的
gōngzī
工资
gāo
高,
fúlì
福利
yěhǎo
也好。
This company offers high salaries and good benefits.
Công ty này có mức lương cao và phúc lợi tốt.
yīnwèi
因为
gōngzī
工资
gāo
高,
suǒyǐ
所以
hěnduō
很多
rén
人
jìngzhēng
竞争
zhège
这个
zhíwèi
职位。
Many people compete for this position because of the high salary.
Vì mức lương cao, nên có nhiều người cạnh tranh cho vị trí này.


1
2
về nơi làm việc, công sở
về nghề nghiệp
về địa điểm làm việc
về các đồ dùng trong nơi làm việc
miêu tả nơi làm việc