Chuyên đề ngữ phápNgữ pháp 哪儿,在哪儿,星期几
Tổng hợp cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa cho 你去哪儿 – Bạn đi đâu?, trình bày theo bố cục giống trang ngữ pháp HSK 3.0.
Mục ngữ pháp trong bài3 mục
Ví dụ
Ví dụ 5
tā men他们xiàn zài现在qù去nǎ哪ér儿?
Bây giờ họ đi đâu?
Lưu ý về cách dùng
Ví dụ
Ví dụ 1
qù去nǎ哪ér儿??thưthườngờngsửsửdụngdụngtrongtrongngngữữcảnhcảnhthânthânmậtmậtvàvàđờiđờithưthườngờng,trongtrongkhikhiqù去nǎ哪lǐ里??((qùqùnǎnǎlǐlǐ))làlàphiênphiênbbảnảntrangtrangtrọngtrọnghơhơnn.
Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + 哪儿?
Cấu trúcChủ ngữ + 在 + 哪儿?
Ví dụ
Ví dụ 2
Bây giờ anh ấy đang ở đâu ?
Ví dụ 4
wǒ men我们míng tiān明天zài在nǎ哪ér儿jiànmiàn见面?
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
Ví dụ 5
tā她de的bàn gōng shì办公室zài在nǎ哪ér儿?
Văn phòng của cô ấy ở đâu?
Ví dụ 6
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở đâu?
Ví dụ
Ví dụ 2
nǐ你xīng qī jǐ星期几shàngkè上课?
Bạn học vào thứ mấy?
Ví dụ 3
wǒ men我们xīng qī jǐ星期几jiànmiàn见面?
Chúng ta gặp nhau vào thứ mấy?
Ví dụ 4
nǐ你xīng qī星期jǐ几qù去shàngbān上班?
Bạn đi làm vào thứ mấy?