Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Chuyên đề ngữ pháp

Ngữ pháp: 你去哪儿 – Bạn đi đâu?

Tổng hợp các điểm ngữ pháp trọng tâm, cấu trúc câu và ví dụ kèm phiên âm, dịch nghĩa chi tiết.

Số điểm ngữ pháp:3
Giáo trình:Giáo trình Hán ngữ HSK1
Danh mục điểm ngữ pháp trong bài:3 mục
1

哪儿

去 (qù) có nghĩa là 'đi' và 哪儿 (nǎr) có nghĩa là 'đâu'. Khi kết hợp, cấu trúc này dùng để hỏi 'Đi đâu?'.

Cấu trúc ngữ pháp
去 + 哪儿?
Ví dụ minh họa
nǐ你qù去nǎ哪ér儿?
Bạn đi đâu?
tā他qù去nǎ哪ér儿?
Anh ấy đi đâu?
wǒ men我们yào要qù去nǎ哪ér儿?
Chúng ta định đi đâu?
nǐ你míng tiān明天qù去nǎ哪ér儿?
Ngày mai bạn đi đâu?
tā men他们xiàn zài现在qù去nǎ哪ér儿?
Bây giờ họ đi đâu?
Lưu ý về cách dùng
Ví dụ minh họa
qù去nǎ哪ér儿?? thưthườngờng sửsử dụngdụng trongtrong ngngữữ cảnhcảnh thânthân mậtmật vàvà đờiđời thưthườngờng, trongtrong khikhi qù去nǎ哪lǐ里?? ((qùqù nǎnǎlǐlǐ)) làlà phiênphiên bbảnản trangtrang trọngtrọng hơhơnn.
2

在哪儿

在 (zài) có nghĩa là 'ở' và được sử dụng để chỉ vị trí. Khi kết hợp với 哪儿 (nǎr) – từ để hỏi 'ở đâu', nó tạo thành cấu trúc câu hỏi về địa điểm.

Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + 哪儿?
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 在 + 哪儿?
Ví dụ minh họa
nǐ你zài在nǎ哪ér儿?
Bạn đang ở đâu?
tā他xiàn zài现在zài在nǎ哪ér儿?
Bây giờ anh ấy đang ở đâu ?
wǒ我de的shū书zài在nǎ哪ér儿?
Sách của tôi ở đâu?
wǒ men我们míng tiān明天zài在nǎ哪ér儿jiàn miàn见面?
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
tā她de的bàn gōng shì办公室zài在nǎ哪ér儿?
Văn phòng của cô ấy ở đâu?
huì yì会议zài在nǎ哪ér儿kāi开?
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở đâu?
3

星期几

星期几 (xīngqī jǐ) là cấu trúc dùng để hỏi về ngày trong tuần. '几' có nghĩa là 'mấy', và '星期' có nghĩa là 'tuần', nên '星期几' hỏi về thứ mấy trong tuần.

Cấu trúc ngữ pháp
星期 + 几?
Ví dụ minh họa
jīn tiān今天xīng qī jǐ星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
nǐ你xīng qī jǐ星期几shàng kè上课?
Bạn học vào thứ mấy?
wǒ men我们xīng qī jǐ星期几jiàn miàn见面?
Chúng ta gặp nhau vào thứ mấy?
nǐ你xīng qī星期jǐ几qù去shàng bān上班?
Bạn đi làm vào thứ mấy?