Liên hệ
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%
Chuyên đề ngữ pháp

Ngữ pháp 哪儿,在哪儿,星期几

Tổng hợp cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa cho 你去哪儿 – Bạn đi đâu?, trình bày theo bố cục giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

3Mục ngữ pháp
MởTruy cập
Mục ngữ pháp trong bài3 mục
1

哪儿

去 (qù) có nghĩa là 'đi' và 哪儿 (nǎr) có nghĩa là 'đâu'. Khi kết hợp, cấu trúc này dùng để hỏi 'Đi đâu?'.

Cấu trúc去 + 哪儿?
Ví dụ
Ví dụ 1
ér
Bạn đi đâu?
Ví dụ 2
ér
Anh ấy đi đâu?
Ví dụ 3
 menyàoér
Chúng ta định đi đâu?
Ví dụ 4
míng tiānér
Ngày mai bạn đi đâu?
Ví dụ 5
 menxiàn zàiér
Bây giờ họ đi đâu?
Lưu ý về cách dùng
Cấu trúcĐang cập nhật
Ví dụ
Ví dụ 1
ér??thưthườngngsửsdụngdngtrongtrongngngcảnhcnhthânthânmậtmtvàđờiđithưthườngng,trongtrongkhikhi??((qùnǎlǐ))làphiênphiênbbảnntrangtrangtrọngtrnghơnn.
2

在哪儿

在 (zài) có nghĩa là 'ở' và được sử dụng để chỉ vị trí. Khi kết hợp với 哪儿 (nǎr) – từ để hỏi 'ở đâu', nó tạo thành cấu trúc câu hỏi về địa điểm.

Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + 哪儿?
Cấu trúcChủ ngữ + 在 + 哪儿?
Ví dụ
Ví dụ 1
zàiér
Bạn đang ở đâu?
Ví dụ 2
xiàn zàizàiér
Bây giờ anh ấy đang ở đâu ?
Ví dụ 3
deshūzàiér
Sách của tôi ở đâu?
Ví dụ 4
 menmíng tiānzàiérjiànmiàn
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
Ví dụ 5
debàn gōng shìzàiér
Văn phòng của cô ấy ở đâu?
Ví dụ 6
huì zàiérkāi
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở đâu?
3

星期几

星期几 (xīngqī jǐ) là cấu trúc dùng để hỏi về ngày trong tuần. '几' có nghĩa là 'mấy', và '星期' có nghĩa là 'tuần', nên '星期几' hỏi về thứ mấy trong tuần.

Cấu trúc星期 + 几?
Ví dụ
Ví dụ 1
jīn tiānxīngqījǐ
Hôm nay là thứ mấy?
Ví dụ 2
xīng  shàngkè
Bạn học vào thứ mấy?
Ví dụ 3
 menxīng  jiànmiàn
Chúng ta gặp nhau vào thứ mấy?
Ví dụ 4
xīng shàngbān
Bạn đi làm vào thứ mấy?
Cài đặt
Sổ tay
AI