0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Ngữ pháp 量词,是,请

4 điểm ngữ pháp
1

是 (shì) là động từ được dùng để diễn đạt sự khẳng định, có nghĩa là 'là'. Nó thường được sử dụng để xác nhận danh tính, tình trạng, hoặc đưa ra thông tin chính xác.

Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + Bổ ngữ
1
shìxuéshēng
Tôi là học sinh.
2
shìyīshēng
Anh ấy là bác sĩ.
3
zhèshìdeshū
Đây là sách của tôi.
4
shìlǎoshī
Cô ấy là giáo viên.
5
wǒmenshìpéngyǒu
Chúng tôi là bạn bè.
6
shìdechē
Đó là xe của anh ấy.

Lưu ý: Tránh sử dụng 是 với tính từ

Cấu trúc:
1
shìpiàoliàngma??
Đây là câu sai.
2

量词

量词 (liàngcí) là từ dùng để chỉ đơn vị đo lường hoặc đơn vị đếm, thường đi kèm với danh từ để chỉ số lượng của đối tượng.

Cấu trúc chung:

Cấu trúc: Số lượng + Lượng từ + Danh từ
1
bēichá
Một ly trà
2
liǎngběnshū
Hai quyển sách
3
sānrén
Ba người
4
zhǐgǒu
Bốn con chó
5
zhāngzhuōzi
Năm cái bàn

Một số lượng từ phổ biến:

Cấu trúc:
1
((gè)):: thưthườngng dùngdùng vớivi ngngườiưi và cáccác đốiđi tượngng chungchung chungchung
2
běn ((běnběn)):: dùngdùng chocho sáchsách vởv
3
zhāng ((zhzhāngāng)):: dùngdùng chocho vậtvt có bềb mặtmt phẳngphng nhnhưư giấygiy, bbànàn
4
zhǐ ((zhīzhī)):: dùngdùng chocho độngđng vậtvt nhnh nhnhưư chóchó, mèomèo
5
bēi ((bēibēi)):: dùngdùng chocho đồđ uốngung nhnhưư cốccc nướcc, llyy tràtrà

Ví dụ sai (Lượng từ không phù hợp):

Cấu trúc:
1
zhǐshū
Đây là câu sai, lượng từ '只' không phù hợp với 'sách'.
3

请 (qǐng) có nghĩa là 'mời', 'vui lòng', hoặc 'xin'. Từ này được dùng để thể hiện sự lịch sự khi nhờ ai đó làm gì hoặc khi mời ai tham gia vào một hoạt động.

Sử dụng 请 để mời ai đó làm việc gì

Cấu trúc: 请 + Động từ
1
qǐngjìn
Mời vào.
2
qǐngzuò
Mời ngồi.
3
qǐnghēchá
Mời uống trà.
4
qǐngshuō
Mời nói.
5
qǐngbāng
Vui lòng giúp tôi.
6
qǐnggěiběnshū
Vui lòng đưa cho tôi một cuốn sách.

Sử dụng 请 để nhờ vả lịch sự

Cấu trúc: 请 + Danh từ chỉ người + Động từ
1
qǐnggàosù
Vui lòng nói cho tôi biết.
2
qǐngjiāzhùyì
Xin mọi người chú ý.
3
qǐngjìnlái
Mời cô ấy vào.

Lưu ý: Không sử dụng 请 với nghĩa bắt buộc

Cấu trúc:
1
qǐngmǎshàngzuò
Câu này nghe như mệnh lệnh mạnh, không lịch sự.
4

“是” là động từ có nghĩ là “là”. Dùng để nối chủ ngữ với danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ, biểu thị sự nhận định, xác định danh tính, nghề nghiệp, thời gian... Ngoài ra, “是” còn được dùng trong các cấu trúc nhấn mạnh và so sánh.

1. Dùng “是” để xác định danh tính, nghề nghiệp, vai trò

Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Đại từ
1
shìxuéshēng
Tôi là học sinh.
2
shìyīshēng
Anh ấy là bác sĩ.
3
zhèshìdeshū
Đây là sách của tôi.
4
shìjiějiě
Cô ấy là chị gái tôi.
5
jīntiānshìxīngqīyī
Hôm nay là thứ Hai.

2. Phủ định danh tính hoặc sự việc với “不是”

Cấu trúc: Chủ ngữ + 不是 + Danh từ / Đại từ
1
shìlǎoshī
Tôi không phải là giáo viên.
2
shìzhōngguórén
Anh ấy không phải là người Trung Quốc.
3
jīntiānshìxīngqīwǔ
Hôm nay không phải là thứ Sáu.
4
shìdeshǒujī
Đó không phải là điện thoại của tôi.

3. Tạo câu hỏi xác nhận với “是……吗?”

Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Đại từ + 吗?
1
shìxuéshēngma
Bạn là học sinh phải không?
2
shìgēgēma
Anh ấy là anh trai bạn à?
3
zhèshìdebāoma
Đây là túi của bạn à?

4. Nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức bằng “是……的”

Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + (thành phần nhấn mạnh) + 的
1
shìzuótiānláide
Tôi đến vào hôm qua đấy.
2
shìgēnpéngyǒuyìqǐde
Anh ấy đã đi cùng bạn.
3
wǒmenshìzuòhuǒchēde
Chúng tôi đã đi bằng tàu hỏa.

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 1: 你好

Xin chào

0%

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15