Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Chuyên đề ngữ pháp

Ngữ pháp: 这是王老师 – Đây là thầy (cô) giáo vương

Tổng hợp các điểm ngữ pháp trọng tâm, cấu trúc câu và ví dụ kèm phiên âm, dịch nghĩa chi tiết.

Số điểm ngữ pháp:4
Giáo trình:Giáo trình Hán ngữ HSK1
Danh mục điểm ngữ pháp trong bài:4 mục
1

是

是 (shì) là động từ được dùng để diễn đạt sự khẳng định, có nghĩa là 'là'. Nó thường được sử dụng để xác nhận danh tính, tình trạng, hoặc đưa ra thông tin chính xác.

Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + Bổ ngữ
Ví dụ minh họa
wǒ我shì是xué shēng学生。
Tôi là học sinh.
tā他shì是yī shēng医生。
Anh ấy là bác sĩ.
zhè这shì是wǒ我de的shū书。
Đây là sách của tôi.
tā她shì是lǎo shī老师。
Cô ấy là giáo viên.
wǒ men我们shì是péng yǒu朋友。
Chúng tôi là bạn bè.
nà那shì是tā他de的chē车。
Đó là xe của anh ấy.
Lưu ý: Tránh sử dụng 是 với tính từ
Ví dụ minh họa
tā她shì是piào liàng漂亮ma吗?
Đây là câu sai.
2

量词

量词 (liàngcí) là từ dùng để chỉ đơn vị đo lường hoặc đơn vị đếm, thường đi kèm với danh từ để chỉ số lượng của đối tượng.

Cấu trúc chung:
Cấu trúc ngữ pháp
Số lượng + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ minh họa
yī一bēi杯chá茶
Một ly trà
liǎng两běn本shū书
Hai quyển sách
sān三gè个rén人
Ba người
sì四zhǐ只gǒu狗
Bốn con chó
wǔ五zhāng张zhuō zi桌子
Năm cái bàn
Một số lượng từ phổ biến:
Ví dụ minh họa
gè个 ((gègè)):: thưthườngờng dùngdùng vớivới ngngườiười vàvà cáccác đốiđối tưtượngợng chungchung chungchung
běn本 ((běnběn)):: dùngdùng chocho sáchsách vởvở
zhāng张 ((zhzhāngāng)):: dùngdùng chocho vậtvật cócó bềbề mặtmặt phẳngphẳng nhnhưư giấygiấy, bbànàn
zhǐ只 ((zhīzhī)):: dùngdùng chocho độngđộng vậtvật nhnhỏỏ nhnhưư chóchó, mèomèo
bēi杯 ((bēibēi)):: dùngdùng chocho đồđồ uốnguống nhnhưư cốccốc nưnướcớc, llyy tràtrà
Ví dụ sai (Lượng từ không phù hợp):
Ví dụ minh họa
yī一zhǐ只shū书
Đây là câu sai, lượng từ '只' không phù hợp với 'sách'.
3

请

请 (qǐng) có nghĩa là 'mời', 'vui lòng', hoặc 'xin'. Từ này được dùng để thể hiện sự lịch sự khi nhờ ai đó làm gì hoặc khi mời ai tham gia vào một hoạt động.

Sử dụng 请 để mời ai đó làm việc gì
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Động từ
Ví dụ minh họa
qǐng请jìn进。
Mời vào.
qǐng请zuò坐。
Mời ngồi.
qǐng请hē chá喝茶。
Mời uống trà.
qǐng请shuō说。
Mời nói.
qǐng请bāng帮wǒ我。
Vui lòng giúp tôi.
qǐng请gěi给wǒ我yī一běn本shū书。
Vui lòng đưa cho tôi một cuốn sách.
Sử dụng 请 để nhờ vả lịch sự
Cấu trúc ngữ pháp
请 + Danh từ chỉ người + Động từ
Ví dụ minh họa
qǐng请nǐ你gào sù告诉wǒ我。
Vui lòng nói cho tôi biết.
qǐng请dà大jiā家zhù yì注意。
Xin mọi người chú ý.
qǐng请tā她jìn进lái来。
Mời cô ấy vào.
Lưu ý: Không sử dụng 请 với nghĩa bắt buộc
Ví dụ minh họa
qǐng请mǎ shàng马上qù去zuò做!
Câu này nghe như mệnh lệnh mạnh, không lịch sự.
4

是

“是” là động từ có nghĩ là “là”. Dùng để nối chủ ngữ với danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ, biểu thị sự nhận định, xác định danh tính, nghề nghiệp, thời gian... Ngoài ra, “是” còn được dùng trong các cấu trúc nhấn mạnh và so sánh.

1. Dùng “是” để xác định danh tính, nghề nghiệp, vai trò
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Đại từ
Ví dụ minh họa
wǒ我shì是xué shēng学生。
Tôi là học sinh.
tā他shì是yī shēng医生。
Anh ấy là bác sĩ.
zhè这shì是wǒ我de的shū书。
Đây là sách của tôi.
tā她shì是wǒ我jiě jiě姐姐。
Cô ấy là chị gái tôi.
jīn tiān今天shì是xīng qī yī星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
2. Phủ định danh tính hoặc sự việc với “不是”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 不是 + Danh từ / Đại từ
Ví dụ minh họa
wǒ我bù不shì是lǎo shī老师。
Tôi không phải là giáo viên.
tā他bù不shì是zhōng guó中国rén人。
Anh ấy không phải là người Trung Quốc.
jīn tiān今天bù不shì是xīng qī wǔ星期五。
Hôm nay không phải là thứ Sáu.
nà那bù不shì是wǒ我de的shǒu jī手机。
Đó không phải là điện thoại của tôi.
3. Tạo câu hỏi xác nhận với “是……吗?”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Đại từ + 吗?
Ví dụ minh họa
nǐ你shì是xué shēng学生ma吗?
Bạn là học sinh phải không?
tā他shì是nǐ你gē gē哥哥ma吗?
Anh ấy là anh trai bạn à?
zhè这shì是nǐ你de的bāo包ma吗?
Đây là túi của bạn à?
4. Nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức bằng “是……的”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 是 + (thành phần nhấn mạnh) + 的
Ví dụ minh họa
wǒ我shì是zuó tiān昨天lái来de的。
Tôi đến vào hôm qua đấy.
tā他shì是gēn跟péng yǒu朋友yì qǐ一起qù去de的。
Anh ấy đã đi cùng bạn.
wǒ men我们shì是zuò坐huǒ chē火车qù去de的。
Chúng tôi đã đi bằng tàu hỏa.