1
你好,我叫张伟,今年二十五岁。
Nǐ hǎo, wǒ jiào Zhāng Wěi, jīnnián èrshíwǔ suì.
Chào anh/chị, tôi tên là Trương Vĩ, năm nay 25 tuổi.
2
我来自越南河内。
Wǒ láizì Yuènán Hénèi.
Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.
3
我毕业于河内国家大学。
Wǒ bìyè yú Hénèi Guójiā Dàxué.
Tôi tốt nghiệp Đại học Quốc gia Hà Nội.
4
我的专业是国际贸易。
Wǒ de zhuānyè shì guójì màoyì.
Chuyên ngành của tôi là thương mại quốc tế.
5
我会说越南语、英语和一点中文。
Wǒ huì shuō Yuènányǔ, Yīngyǔ hé yìdiǎn Zhōngwén.
Tôi nói được tiếng Việt, tiếng Anh và một chút tiếng Trung.
6
我在一家外贸公司工作过两年。
Wǒ zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò guò liǎng nián.
Tôi từng làm việc 2 năm tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu.
7
我的工作主要是跟客户沟通,处理订单。
Wǒ de gōngzuò zhǔyào shì gēn kèhù gōutōng, chǔlǐ dìngdān.
Công việc của tôi chủ yếu là giao tiếp với khách hàng và xử lý đơn hàng.
8
我性格开朗,做事认真。
Wǒ xìnggé kāilǎng, zuòshì rènzhēn.
Tính cách tôi vui vẻ, làm việc nghiêm túc.
9
我的优点是责任心强,沟通能力好。
Wǒ de yōudiǎn shì zérènxīn qiáng, gōutōng nénglì hǎo.
Ưu điểm của tôi là có trách nhiệm và kỹ năng giao tiếp tốt.
10
我喜欢学习新知识,愿意接受挑战。
Wǒ xǐhuān xuéxí xīn zhīshì, yuànyì jiēshòu tiǎozhàn.
Tôi thích học hỏi và sẵn sàng đón nhận thử thách.
11
我希望能加入贵公司,发挥我的能力。
Wǒ xīwàng néng jiārù guì gōngsī, fāhuī wǒ de nénglì.
Tôi hy vọng được gia nhập công ty quý vị và phát huy khả năng của mình.
12
谢谢您给我这个面试的机会。
Xièxiè nín gěi wǒ zhège miànshì de jīhuì.
Cảm ơn anh/chị đã cho tôi cơ hội phỏng vấn.
13
请多多指教!
Qǐng duōduō zhǐjiào!
Mong anh/chị chỉ bảo thêm!