Danh sách từ vựng

41 từ
1
变化

变化

biànhuà

DANH TỪ

sự thay đổi, sự biến hóa.

zhèniánjiā xiāngdebiàn huàhěn
Mấy năm nay sự thay đổi của quê hương rất lớn.
ĐỘNG TỪ

thay đổi, biến đổi.

dexìng biàn huàlehěnduō
Tính cách của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
2
暑假

暑假

shǔjià

DANH TỪ

nghỉ hè, kỳ nghỉ hè.

menshén meshí houfàng shǔ jià
Khi nào các bạn được nghỉ hè?
3
还

hái / huán

PHÓ TỪ (ĐỌC 'HÁI')

vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).

háizàishuì jiào
Anh ấy vẫn đang ngủ.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'HUÁN')

trả, trả lại, quay về (đọc là huán).

huánshū
Trả sách (cho thư viện/người khác).
4
比

GIỚI TỪ

hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).

gāo diǎnr ér
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

so sánh, thi đấu, tỷ số (trong thể thao).

xiàn zàidefēnshìèr
Tỷ số hiện tại là 2 - 1 (Hai trên một).
5
人口

人口

rénkǒu

DANH TỪ

dân số, số dân.

zhōng guóshìshì jièshangrén kǒuzuìduōdeguó jiāzhī
Trung Quốc là một trong những quốc gia có dân số đông nhất thế giới.
6
最

zuì

PHÓ TỪ (SO SÁNH NHẤT)

nhất, cùng, cực kỳ (biểu thị mức độ cao nhất).

zhèshìzuì huandeshū
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
7
城市

城市

chéngshì

DANH TỪ

thành phố, đô thị.

zhùzàigeměi dechéng shì
Tôi sống ở một thành phố xinh đẹp.
8
增加

增加

zēngjiā

ĐỘNG TỪ

tăng, tăng thêm, gia tăng (về số lượng, mức độ).

jīn niángōng deshōu zēng jiāle
Năm nay thu nhập của công ty đã tăng lên.
9
建筑

建筑

jiànzhù

DANH TỪ

kiến trúc, công trình kiến trúc, tòa nhà.

zhèshìzhōng guó dàidejiàn zhù
Đây là kiến trúc cổ đại của Trung Quốc.
ĐỘNG TỪ

xây dựng, kiến tạo (thường dùng trong văn viết/trang trọng).

gōngr énmenzhèng zàijiàn zhùxīndeqiáo
Các công nhân đang xây dựng cây cầu lớn mới.
10
过去

过去

guòqù

DANH TỪ (THỜI GIAN)

quá khứ, dĩ vãng, trước đây.

yàozǒng shìxiǎngguò deshì qing
Đừng cứ mãi nghĩ về những chuyện trong quá khứ.
ĐỘNG TỪ (XU HƯỚNG)

đi qua, bước qua (từ chỗ mình sang chỗ người khác/địa điểm khác), trôi qua (thời gian).

kuàiguò kànkan shēngleshén meshì
Bạn mau qua đó xem xảy ra chuyện gì.
11
变

biàn

ĐỘNG TỪ

biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành.

tiān biànle
Thời tiết thay đổi rồi.
12
更

gèng

PHÓ TỪ

càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).

xiǎngzhǎogegènghǎodegōng zuò
Tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.
13
漂亮

漂亮

piàoliang

TÍNH TỪ

xinh đẹp, đẹp (dùng cho người, quần áo, phong cảnh...).

jīn tiānzhēnpiào liang
Hôm nay bạn thật xinh đẹp!
TÍNH TỪ

đẹp, hay, xuất sắc, ngoạn mục (nói về hành động, việc làm).

zhèshìgàndetàipiào liangle
Việc này bạn làm đẹp (xuất sắc) lắm!
14
冬天

冬天

dōngtiān

DANH TỪ

mùa đông.

běi jīngdedōngtiānfēi chánglěng
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
15
暖和

暖和

nuǎnhuo

TÍNH TỪ

ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).

chūntiānláiletiān biànnuǎn huole
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp hơn.
ĐỘNG TỪ

làm ấm, sưởi ấm.

kuàijìnnuǎn huonuǎn huo
Mau vào nhà sưởi ấm một chút đi.
16
可是

可是

kěshì

LIÊN TỪ

nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).

hěnxiǎng shìméiyǒuqián
Tôi rất muốn đi, nhưng mà tôi không có tiền.
PHÓ TỪ (EMPHATIC)

thật là, đúng là (dùng để nhấn mạnh).

zhè shìgehǎo huìa
Đây đúng là một cơ hội tốt đấy!
17
暖气

暖气

nuǎnqì

DANH TỪ

hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).

wàimiànhěnlěngdànshìliyǒunuǎn
Bên ngoài rất lạnh, nhưng trong nhà có hệ thống sưởi.
18
天气

天气

tiānqì

DANH TỪ

thời tiết.

jīn tiāntiān zěn me yàng
Thời tiết hôm nay thế nào?
19
预报

预报

yùbào

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

dự báo, báo trước.

kànjīn tiāndetiān bàolema
Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
20
气温

气温

qìwēn

DANH TỪ

nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).

jīn tiāndewēnshìduō shao
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ?
21
高

gāo

TÍNH TỪ

cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).

zhèshùhěngāo
Cái cây này rất cao.
22
度

dù / duó

LƯỢNG TỪ / DANH TỪ (ĐỌC 'DÙ')

độ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ), mức độ.

jīn tiānsānshí
Hôm nay 30 độ.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'DÙ')

trải qua, nghỉ (kỳ nghỉ), qua.

menyàohǎibiāngejià
Chúng tôi sẽ đi biển nghỉ một kỳ nghỉ.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'DUÓ')

suy đoán, cân nhắc, đo lường

menyàoshěnshíduóshìzuòchūzhèng quèdejué dìng
Chúng ta cần phải đánh giá tình hình (xem xét thời thế) để đưa ra quyết định đúng đắn.
23
房子

房子

fángzi

DANH TỪ

căn nhà, ngôi nhà, phòng ốc (chỉ kiến trúc vật lý để ở).

defángzizhēnpiào liang
Căn nhà của bạn đẹp thật đấy!
24
感觉

感觉

gǎnjué

ĐỘNG TỪ

cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).

gǎn juéyǒudiǎnrlěng
Tôi cảm thấy hơi lạnh.
DANH TỪ

cảm giác, cảm nhận.

duìdegǎn juéhěnhǎo
Cảm nhận (ấn tượng) của tôi về anh ấy rất tốt.
25
家庭

家庭

jiātíng

DANH TỪ

gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).

chū shēngzàigexìng dejiā tíng
Anh ấy sinh ra trong một gia đình hạnh phúc.
26
旅馆

旅馆

lǚguǎn

DANH TỪ

nhà nghỉ, khách sạn (thường quy mô nhỏ hơn hoặc bình dân hơn 'Jiǔdiàn', nhưng đôi khi dùng chung).

menzàihuǒ chē zhàn jìnzhǎolejiāpián yi便deguǎn
Chúng tôi đã tìm được một nhà nghỉ giá rẻ gần ga tàu hỏa.
27
饭店

饭店

fàndiàn

DANH TỪ

nhà hàng, quán ăn, tiệm cơm (nghĩa phổ biến, đặc biệt ở miền Bắc TQ).

menyàojiāfàn diànchīfàn
Chúng ta sẽ đi nhà hàng nào để ăn cơm?
DANH TỪ

khách sạn lớn (thường dùng trong tên riêng, hoặc ở miền Nam/Đài Loan).

běi jīngfàn diàn
Khách sạn Bắc Kinh (Tên một khách sạn nổi tiếng).
28
迷

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

lạc (đường), mê muội, mơ hồ.

menzàisēn línli le
Chúng tôi đã bị lạc đường trong rừng.
DANH TỪ (HẬU TỐ)

người hâm mộ, fan (đứng sau danh từ).

shìgeqiú
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá (fan cuồng bóng đá).
ĐỘNG TỪ

say mê, nghiện, ham thích.

zuì jìnshànglewǎng luòyóu
Gần đây cậu ấy nghiện (mê) trò chơi điện tử.
29
光

guāng

DANH TỪ

ánh sáng, tia sáng, hào quang.

yáng guāng
Ánh nắng mặt trời.
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ (BỔ NGỮ)

hết, sạch trơn, hết sạch (bổ ngữ kết quả), trọc/trơ trụi.

jiādōufànchīguāngle
Mọi người đều đã ăn hết sạch cơm rồi.
PHÓ TỪ

chỉ, mỗi, toàn là.

biéguāngshuōzuò
Đừng có chỉ nói mà không làm.
30
也许

也许

yěxǔ

PHÓ TỪ

có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).

shìduìde
Có lẽ anh ấy đúng.
31
古典

古典

gǔdiǎn

TÍNH TỪ

cổ điển (thuộc về văn hóa, nghệ thuật truyền thống, xưa cũ nhưng có giá trị chuẩn mực).

fēi cháng huantīng diǎnyīn yuè
Tôi vô cùng thích nghe nhạc cổ điển.
32
现代

现代

xiàndài

DANH TỪ / TÍNH TỪ

hiện đại, thời đại ngày nay, tân tiến.

xiàn dài zhǎndefēi chángkuài
Khoa học kỹ thuật hiện đại phát triển vô cùng nhanh.
33
世界

世界

shìjiè

DANH TỪ

thế giới, hoàn cầu, địa cầu.

xiǎngzhōuyóushì jiè
Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
34
名曲

名曲

míngqǔ

DANH TỪ

danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.

huāshìshǒuzhōng guómíng
"Hoa Nhài" là một danh khúc (bài hát nổi tiếng) của Trung Quốc.
35
民歌

民歌

míngē

DANH TỪ

dân ca, bài hát dân gian.

zhōng guódemínzhǒng lèifēi chángfēng
Chủng loại dân ca của Trung Quốc vô cùng phong phú.
36
流行

流行

liúxíng

TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

thịnh hành, phổ biến, mốt, đang hot (được nhiều người ưa chuộng).

zhèzhǒngxíngxiàn zàihěnliú xíng
Kiểu tóc này bây giờ rất thịnh hành (mốt).
ĐỘNG TỪ (BỆNH TẬT)

lây lan, lan truyền (bệnh dịch).

zhèshìzhǒngliú xíngbìng
Đây là một loại bệnh dịch (bệnh truyền nhiễm lây lan).
37
歌曲

歌曲

gēqǔ

DANH TỪ

bài hát, ca khúc.

zhèshìshǒufēi chángliú xíngde
Đây là một bài hát vô cùng thịnh hành.
38
年轻

年轻

niánqīng

TÍNH TỪ

trẻ, trẻ tuổi, thanh niên.

wèilǎo shīhěnnián qīng
Vị giáo viên đó rất trẻ.
39
歌词

歌词

gēcí

DANH TỪ

lời bài hát.

zhèshǒudexiědehěnhǎo
Lời của bài hát này viết rất hay.
40
有些

有些

yǒuxiē

ĐẠI TỪ (SỐ LƯỢNG)

một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).

yǒuxiērén huancháyǒuxiērén huan fēi
Có những người (một số người) thích uống trà, có những người thích uống cà phê.
PHÓ TỪ

hơi, có chút, có phần (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/động từ tâm lý).

jīn tiāngǎn juéyǒuxiēlèi
Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.
41
遥远

遥远

yáoyuǎn

TÍNH TỪ

xa xôi, thăm thẳm, xa vời (về không gian hoặc thời gian).

zhùzàigeyáo yuǎndexiǎoshāncūn
Anh ấy sống ở một ngôi làng miền núi nhỏ bé xa xôi.