Danh sách từ vựng
41 từsự thay đổi, sự biến hóa.
thay đổi, biến đổi.
vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
trả, trả lại, quay về (đọc là huán).
hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).
so sánh, thi đấu, tỷ số (trong thể thao).
dân số, số dân.
nhất, cùng, cực kỳ (biểu thị mức độ cao nhất).
tăng, tăng thêm, gia tăng (về số lượng, mức độ).
kiến trúc, công trình kiến trúc, tòa nhà.
xây dựng, kiến tạo (thường dùng trong văn viết/trang trọng).
quá khứ, dĩ vãng, trước đây.
đi qua, bước qua (từ chỗ mình sang chỗ người khác/địa điểm khác), trôi qua (thời gian).
càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).
xinh đẹp, đẹp (dùng cho người, quần áo, phong cảnh...).
đẹp, hay, xuất sắc, ngoạn mục (nói về hành động, việc làm).
ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
làm ấm, sưởi ấm.
nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
thật là, đúng là (dùng để nhấn mạnh).
hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
độ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ), mức độ.
trải qua, nghỉ (kỳ nghỉ), qua.
suy đoán, cân nhắc, đo lường
căn nhà, ngôi nhà, phòng ốc (chỉ kiến trúc vật lý để ở).
cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).
cảm giác, cảm nhận.
gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).
nhà nghỉ, khách sạn (thường quy mô nhỏ hơn hoặc bình dân hơn 'Jiǔdiàn', nhưng đôi khi dùng chung).
nhà hàng, quán ăn, tiệm cơm (nghĩa phổ biến, đặc biệt ở miền Bắc TQ).
khách sạn lớn (thường dùng trong tên riêng, hoặc ở miền Nam/Đài Loan).
lạc (đường), mê muội, mơ hồ.
người hâm mộ, fan (đứng sau danh từ).
say mê, nghiện, ham thích.
ánh sáng, tia sáng, hào quang.
hết, sạch trơn, hết sạch (bổ ngữ kết quả), trọc/trơ trụi.
chỉ, mỗi, toàn là.
có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
cổ điển (thuộc về văn hóa, nghệ thuật truyền thống, xưa cũ nhưng có giá trị chuẩn mực).
hiện đại, thời đại ngày nay, tân tiến.
danh khúc, bài hát nổi tiếng, bản nhạc kinh điển.
dân ca, bài hát dân gian.
thịnh hành, phổ biến, mốt, đang hot (được nhiều người ưa chuộng).
lây lan, lan truyền (bệnh dịch).
một số, có những, một vài (chỉ một bộ phận không xác định trong một nhóm).
hơi, có chút, có phần (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/động từ tâm lý).








































