Gợi nhớ
Một người (亻) đứng đối diện, chỉ tay gọi ngươi (尔), người ở phía bên kia chính là bạn 你.
Thành phần cấu tạo
你
bạn, anh, chị, ông, bà
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).
Ví dụ (8)
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
我爱你。
Tôi yêu bạn / Anh yêu em.
这支笔是你的吗?
Cây bút này là của bạn phải không?
你能帮我一个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?
要是你,你会怎么做?
Nếu là bạn, bạn sẽ làm thế nào?
2
pronoun (indefinite)
Nghĩa:người ta, ai đó (chỉ người nói chung, không cụ thể một ai).
Ví dụ (3)
你看我看你。
Người này nhìn người kia (mọi người nhìn nhau ngơ ngác).
这就是你不讲道理了。
Thế là đằng ấy (người ta) không nói lý lẽ rồi.
三个人你一句我一句。
Ba người, người này một câu người kia một câu (tranh nhau nói).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây