Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
不
喜欢
这个
颜色,
你们
店里
有
别的
颜色
吗?
I don't like this color, do you have other colors in your store?
Tôi không thích màu này, cửa hàng của các bạn có màu khác không?
你们
还
没有
付钱
吗?
Haven't you paid yet?
Các bạn chưa trả tiền à?
明天
你们
会来吗?
Will you come tomorrow?
Ngày mai các bạn có đến không?
你们
去
哪里
了?
怎么
现在
才
回来?
Where did you go? Why are you coming back just now?
Các em đi đâu vậy? Sao giờ này mới về?
你们
去
哪里?
Where are you all going?
Các bạn đi đâu?
你们
喜欢
吃
什么?
What do you all like to eat?
Các bạn thích ăn gì?
你们
的
老师
是谁?
Who is your (all's) teacher?
Giáo viên của các bạn là ai?
你们
几点
出发
去
机场?
What time do you set out for the airport?
Mấy giờ các bạn xuất phát đến sân bay?
对
了,
你们
下周
有空
吗?
By the way, are you guys free next week?
À, tuần sau các bạn có rảnh không?
原来
你们
已经
认识
了。
So you two have known each other already.
Hoá ra là các bạn đã biết nhau rồi.
你们
俩
都
同意
了
这个
决定
吗?
Do both of you agree with this decision?
Cả hai bạn đều đồng ý với quyết định này chứ?
你们
两家
是否
还
来往?
Do your two families still keep in touch?
Hai gia đình bạn có còn qua lại không?
多亏
了
你们
的
帮助,
我们
才能
完成
这个
项目。
Thanks to your help, we were able to complete the project.
Nhờ có sự giúp đỡ của các bạn, chúng tôi mới có thể hoàn thành dự án này.
Bình luận