Liên hệ
诈骗
zhàpiàn
lừa đảo, lừa gạt (thường liên quan đến tài sản/tiền bạc), hành vi lừa đảo.
Hán việt: trá biển
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lừa đảo, lừa gạt (thường liên quan đến tài sản/tiền bạc), hành vi lừa đảo.
Ví dụ (8)
 menyào gāojǐngtìfáng zhǐdiànxìnzhàpiàn
Chúng ta phải nâng cao cảnh giác, phòng chống lừa đảo qua điện thoại (viễn thông).
jǐngfānggānggānghuòle wǎng luòzhà piàn诈骗àn
Cảnh sát vừa phá được một vụ án lừa đảo qua mạng đặc biệt lớn.
zhà piàn诈骗fànpiànzǒulelǎorénshēngde
Tên lừa đảo đó đã lừa sạch tiền tiết kiệm cả đời của cụ già.
zhèmíng xiǎnshìjīng xīnshè dezhà piàn诈骗xiànjǐng
Đây rõ ràng là một cái bẫy lừa đảo được thiết kế tinh vi.
yàoqīngxìn shēngréndezhuǎnzhàngyāoqiú miǎnbèizhàpiàn
Đừng nhẹ dạ tin vào yêu cầu chuyển khoản của người lạ, để tránh bị lừa đảo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI